Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430455 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí do Trường Y học Nhiệt đới và Vệ sinh Lôn Đôn tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 12:54:00 đến ngày 2021-04-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,550,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kit tách chiết ADN dùng cho máy tách chiết tự động | 2 | Bộ | Hóa chất tách chiết DNA từ máu, tế bào, mô dùng trên máy tách chiết tự động Qiacube HT; Lượng mẫu đầu vào: lên đến 200ul máu, 5x106 tế bào, 20mg mô; Thể tích thôi mẫu: 200μl | Bộ 480 test | |
| 2 | Bộ vật tư tiêu hao dùng cho máy tách chiết tự động | 2 | Bộ | Vật tư cho máy Qiacube HT: đầu côn phin lọc 200μl; S-block 96 đựng mẫu; Plate 96 - thôi mẫu; nắp đậy. | Bộ 480 test | |
| 3 | Enzyme ProteinaseK | 2 | Lọ | Dạng dung dịch sẵn sàng sử dụng: 10 ml (> 600 mAU/ml, dung dịch); Hoạt tính: >318 mAU/ml (30°C); Nồng độ: 20 mg/ml | Lọ 10mL | |
| 4 | Dung dịch ATL | 2 | Chai | Dung dịch đệm ly giải tế bào. Thành phần chính: sodium dodecyl sulfate (≥ 1 - | Chai 200mL | |
| 5 | Cồn Ethanol | 1 | Chai | Dùng trong sinh học phân tử: Công thức hóa học: C₂H₅OH; Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol | Chai 2,5L | |
| 6 | Ống nhựa đáy nhọn 1,5ml | 5 | Hộp | Ống nhựa thể tích 1,5ml: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Tiệt trùng điện, sử dụng luôn không cần hấp khử trùng; Đóng gói trong lọ kín sẵn sàng sử dụng 300 ống/hộp | Hộp 300 ống | |
| 7 | Đầu côn phin lọc 0,5-10µl | 9 | Hộp | Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 0,5µl-10µl: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đầu côn có đặc tính bám dính thấp hạn chế mẫu bám vào đầu típ đến mức tối thiểu; Chứng chỉ CE-IVD | Hộp 96 tip | |
| 8 | Đầu côn phin lọc 10 -100µl | 10 | Hộp | Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 10µl-100µl: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đầu côn có đặc tính bám dính thấp hạn chế mẫu bám vào đầu típ đến mức tối thiểu; Chứng chỉ CE-IVD | Hộp 96 tip | |
| 9 | Đầu côn phin lọc 2-200µl | 10 | Hộp | Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 2µl-200µl: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đầu côn có đặc tính bám dính thấp hạn chế mẫu bám vào đầu típ đến mức tối thiểu; Chứng chỉ CE-IVD | Hộp 96 tip | |
| 10 | Đầu côn phin lọc 100-1000µl | 13 | Hộp | Đầu côn có lọc có dải thể tích từ 100µl-1000µl: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đầu côn có đặc tính bám dính thấp hạn chế mẫu bám vào đầu típ đến mức tối thiểu; Chứng chỉ CE-IVD | Hộp 96 tip | |
| 11 | Phiến 96 giếng 0,2ml cho phản ứng qPCR | 3 | Hộp | Phiến nhựa 96 giếng loại 0,2ml: Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene, không chứa Rnase, Dnase | 10 Phiến/ hộp | |
| 12 | Miếng dán phủ phiến 96 giếng cho phản ứng qPCR | 2 | Hộp | Miếng dán đĩa phản ứng 96 giếng : Không chứa DNA/RNA/RNase | Hộp 25 miếng | |
| 13 | Mồi cho phản ứng PCR | 6 | Ống | Nồng độ tổng hợp: 100nmoles/ống: Trình tự theo yêu cầu của đơn vị đặt hàng ( | Ống 100 nmoles | |
| 14 | Đầu dò cho phản ứng qPCR | 4 | Ống | Nồng độ tổng hợp: 100nmoles/ống: Trình tự theo yêu cầu của đơn vị đặt hàng ( | Ống 100 nmoles | |
| 15 | Đệm chạy phản ứng qPCR | 3 | Bộ | Đệm chạy 2X cho phản ứng qPCR dạng Taqman: Bền ở 30oC lên đến 100 giờ; Phát hiện chính xác các mục tiêu hiếm xuống một bản sao; Phát hiện trực quan về cách dùng pipet; Có các chất QuantiNova Antibody và QuantiNova Guard giữ cho enzyme DNA Polymerase bất hoạt ở nhiệt độ thấp. | Bộ kit 500 phản ứng | |
| 16 | Găng tay | 14 | Hộp | Găng tay không bột talc: Kích cỡ size M: 04 hộp; Kích cỡ S: 10 hộp; Chất liệu: nitrile | Hộp 100 chiếc | |
| 17 | Combitip 1ml | 1 | Hộp | Combitip dùng cho pipet đa kênh: Thể tích: 1ml, hình phễu; Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đóng gói: 100 chiếc/hộp (4 túi x 25 chiếc/túi) | Hộp 100 chiếc | |
| 18 | Combitip 5ml | 1 | Hộp | Combitip dùng cho pipet đa kênh: Thể tích: 5ml, hình phễu; Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đóng gói: 100 chiếc/hộp (4 túi x 25 chiếc/túi) | Hộp 100 chiếc | |
| 19 | Combitip 0,5ml | 1 | Hộp | Combitip dùng cho pipet đa kênh: Thể tích: 0,5ml, hình phễu; Thành phần: nhựa nguyên sinh virgin polypropylene; Không chứa RNase, DNase và pyrogen; Đóng gói: 100 chiếc/hộp (4 túi x 25 chiếc/túi) | Hộp 100 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7082524E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.14E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi