Gói thầu: Gói thầu số 1-T4-2021: Mua sắm dây dẫn, thiết bị đóng cắt và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405645-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1-T4-2021: Mua sắm dây dẫn, thiết bị đóng cắt và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210370133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:59:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,701,300,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 471,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Công trình 1: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Tân Chi 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
2 Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) 2 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển
3 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 2 bộ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển
4 Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV 2 tủ Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm chi phí thí nghiệm và vận chuyển
5 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 1.000 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
6 Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 291 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
7 Sứ đứng PI-45 8 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển
8 Sứ đứng Polymer PPI-35 7 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển
9 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 46 m Theo HSMT đính kèm
10 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 991 m Theo HSMT đính kèm
11 Công trình 2: Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp tỉnh Bắc Ninh năm 2021 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
12 Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) 13 bộ Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
13 Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) 20 bộ Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
14 Tụ bù trung thế 1 pha 13,28kV - 100kVAr 60 Bình Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
15 Tụ bù trung thế 1 pha 22,13kV - 100kVAr 39 Bình Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
16 Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 432 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
17 Cáp Cu/PVC-1x35 350 m Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển
18 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE 190 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
19 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE 125 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
20 Sứ đứng RE-24 120 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC)
21 Sứ đứng Polymer PPI-25 188 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 04 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 04 quả để mang đi thí nghiệm 04 mẫu tại ETC)
22 Sứ đứng PI-45 130 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC)
23 Sứ đứng Polymer PPI-35 130 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC)
24 Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV 20 bộ Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
25 Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV 13 bộ Theo HSMT đính kèm Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển
26 Công trình 3: Xây dựng các xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
27 Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 500 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
28 Cáp nhôm đơn pha Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2 1.988 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
29 Cáp nhôm đơn pha Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 2.163 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu)
30 Dây chống sét TK-50 1.490 m Theo HSMT đính kèm
31 Dây dẫn AC-150/24 14.168 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu)
32 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 4.596 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu)
33 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 1.285 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
34 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE 70 m Theo HSMT đính kèm
35 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 7 bộ Theo HSMT đính kèm
36 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A 2 bộ Theo HSMT đính kèm
37 Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) 15 bộ Theo HSMT đính kèm
38 Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 153 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC)
39 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 246 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 quả để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC)
40 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 1 chuỗi Theo HSMT đính kèm
41 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc 81 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC)
42 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 24 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC)
43 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 66 m Theo HSMT đính kèm
44 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 3.730 m Theo HSMT đính kèm
45 Sứ đứng PI-45 32 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC)
46 Sứ đứng Polymer PPI-35 119 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC)
47 Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV 1 tủ Theo HSMT đính kèm
48 Công trình 4: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Vạn Ninh. 1 Công trình Theo HSMT đính kèm
49 Máy cắt recloser 38kV/630A (có bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) 1 Cái Theo HSMT đính kèm
50 Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) 1 Cái Theo HSMT đính kèm
51 Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z 15 bộ 1 pha Theo HSMT đính kèm
52 Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) 2 bộ Theo HSMT đính kèm
53 Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) 7 bộ Theo HSMT đính kèm
54 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A 7 bộ Theo HSMT đính kèm
55 Dây chống sét TK-50 939 m Theo HSMT đính kèm
56 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 5.697 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu)
57 Dây nhôm lõi thép AC-150/24 8.869 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu)
58 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 30 m Theo HSMT đính kèm
59 Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 227 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu)
60 Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 6.739 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu)
61 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE 39 m Theo HSMT đính kèm
62 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE 110 m Theo HSMT đính kèm
63 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 138 m Theo HSMT đính kèm
64 Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 4 m Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu)
65 Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 42 chuỗi Theo HSMT đính kèm
66 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 1 chuỗi Theo HSMT đính kèm
67 Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 156 chuỗi Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 chuỗi để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC)
68 Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 42 chuỗi Theo HSMT đính kèm
69 Sứ đứng PI-45 40 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC)
70 Sứ đứng Polymer PPI-35 268 quả Theo HSMT đính kèm Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 quả để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC)
71 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 23 m Theo HSMT đính kèm
72 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 6.498 m Theo HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3551E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế hoặc có hạng mục mua sắm tủ điện từ 0,4kV trở lên hoặc tủ tụ bù Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Các tài liệu này phải được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.980.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh tạm ứng nếu bảo lãnh tạm ứng nằm trong thời gian còn hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng và thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Việc thu hồi 02 bảo lãnh này để lấy kinh phí sửa chữa các sai sót, hư hỏng của nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->