Gói thầu: Gói thầu số 1-T4-2021: Mua sắm dây dẫn, thiết bị đóng cắt và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T4-2021: Mua sắm dây dẫn, thiết bị đóng cắt và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 15:59:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,701,300,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 471,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công trình 1: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Tân Chi | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 4 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | 2 | tủ | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 5 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x400mm2 | 1.000 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 6 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | 291 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 7 | Sứ đứng PI-45 | 8 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 8 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 7 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm và vận chuyển | |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 46 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 991 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 11 | Công trình 2: Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp tỉnh Bắc Ninh năm 2021 | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 12 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | 13 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 13 | Chống sét van không khe hở (Ur=24kV) | 20 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 14 | Tụ bù trung thế 1 pha 13,28kV - 100kVAr | 60 | Bình | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 15 | Tụ bù trung thế 1 pha 22,13kV - 100kVAr | 39 | Bình | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 16 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 432 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 17 | Cáp Cu/PVC-1x35 | 350 | m | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí vận chuyển | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 190 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 125 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 20 | Sứ đứng RE-24 | 120 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 21 | Sứ đứng Polymer PPI-25 | 188 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 04 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 04 quả để mang đi thí nghiệm 04 mẫu tại ETC) | |
| 22 | Sứ đứng PI-45 | 130 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC) | |
| 23 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 130 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm + thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC) | |
| 24 | Cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 20 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 25 | Cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 13 | bộ | Theo HSMT đính kèm | Giá dự thầu bao gồm cả chi phí thí nghiệm, vận chuyển | |
| 26 | Công trình 3: Xây dựng các xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 27 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | 500 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 28 | Cáp nhôm đơn pha Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x300mm2 | 1.988 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 29 | Cáp nhôm đơn pha Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 | 2.163 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 30 | Dây chống sét TK-50 | 1.490 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 31 | Dây dẫn AC-150/24 | 14.168 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 4.596 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 1.285 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 34 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE4.3/HDPE | 70 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 35 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 36 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 37 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 15 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 38 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | 153 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 03 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 03 quả để mang đi thí nghiệm 03 mẫu tại ETC) | |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | 246 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 quả để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC) | |
| 40 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 1 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 41 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc | 81 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 42 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | 24 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 66 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 3.730 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 45 | Sứ đứng PI-45 | 32 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 46 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 119 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 02 mẫu tại ETC, chi phí vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 02 quả để mang đi thí nghiệm 02 mẫu tại ETC) | |
| 47 | Tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 35kV | 1 | tủ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 48 | Công trình 4: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Vạn Ninh. | 1 | Công trình | Theo HSMT đính kèm | ||
| 49 | Máy cắt recloser 38kV/630A (có bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 50 | Máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | Cái | Theo HSMT đính kèm | ||
| 51 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | 15 | bộ 1 pha | Theo HSMT đính kèm | ||
| 52 | Chống sét van không khe hở (Ur=42kV) | 2 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 53 | Chống sét van không khe hở (Ur=47kV) | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 54 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | 7 | bộ | Theo HSMT đính kèm | ||
| 55 | Dây chống sét TK-50 | 939 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 56 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 5.697 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 57 | Dây nhôm lõi thép AC-150/24 | 8.869 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (02 mẫu) | |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 30 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 59 | Cáp đồng đơn pha chống cháy Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-1x240mm2 | 227 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (01 mẫu) | |
| 60 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-1x400mm2 | 6.739 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 61 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 39 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 62 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 110 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 63 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 138 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 64 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 4 | m | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm cả chi phí vận chuyển và thí nghiệm (03 mẫu) | |
| 65 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | 42 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 66 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 1 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 67 | Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | 156 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 chuỗi để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC) | |
| 68 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | 42 | chuỗi | Theo HSMT đính kèm | ||
| 69 | Sứ đứng PI-45 | 40 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 01 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 01 quả để mang đi thí nghiệm 01 mẫu tại ETC) | |
| 70 | Sứ đứng Polymer PPI-35 | 268 | quả | Theo HSMT đính kèm | Đơn giá bao gồm: cả phụ kiện, chi phí thí nghiệm 05 mẫu tại ETC, vận chuyển. (Khối lượng không bao gồm 05 quả để mang đi thí nghiệm 05 mẫu tại ETC) | |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 23 | m | Theo HSMT đính kèm | ||
| 72 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 6.498 | m | Theo HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3551E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.71E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng mua sắm có hạng mục mua sắm dây dẫn trung hạ thế hoặc có hạng mục mua sắm tủ điện từ 0,4kV trở lên hoặc tủ tụ bù
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Các tài liệu này phải được công chứng, chứng thực ở cơ quan có thẩm quyền.
Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bảo sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.980.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được Chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh tạm ứng nếu bảo lãnh tạm ứng nằm trong thời gian còn hiệu lực của bảo lãnh tạm ứng và thu hồi bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Việc thu hồi 02 bảo lãnh này để lấy kinh phí sửa chữa các sai sót, hư hỏng của nhà thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi