Gói thầu: Gói thầu số 03 Mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416242-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Truyền thanh thành phố Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210416165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Bạc Liêu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 14:47:00 đến ngày 2021-04-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy quay chuyên dụng 1 bộ - Cảm biến 3 chip ½ inch Exmor CMOS - Ghi hình 4k 60P - Hỗ trợ ghi hình chất lượng cao với chuẩn nén mới XAVC Intra và XAVC Long GOP, MPEG HD 422, MPEG 420, MPEG IMX, DVCAM. - Ống kính FUJNON zoom 17x. - Điều khiển tữa/kết nối thông qua kết nối Wifi (cấp kèm IFU-WLM3)/ giao thức NFC. - Tích hợp bộ lọc Clear, 1/4ND, 1/16ND, 1/64ND. - Ghi đồng thời hoặc liên tục với 2 khe cắm thẻ nhớ SXS - Kết nối vào ra đa dạng: 12G-HD/SDI, HDMI, USB, Composite, Timecode in/out, Genlock. - Trang bị cổng kết nối MI, cho phép kết nối các thiết bị âm thanh mà không cần phải thông qua cổng XLR hoặc kết nối đèn led qua cổng này. '- Đường kính Fillter 77mm. - Khối lượng: 3kg. Định dạng ghi hình Video: • Chế độ XAVC-I QFHD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 600 MB/giây • Chế độ XAVC-I HD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa 222 MB/giây • Chế độ XAVC-L QFHD: VBR, tốc độ bit tối đa 150MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC • Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC • Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC • Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa 25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC • Chế độ MPEG HD422: CBR, tốc độ bit tối đa 50MB/giây, MPEG-2 422P@HL • Chế độ MPEG HD420 HQ: VBR, tốc độ bit tối đa 35MB/giây, MPEG-2 MP@HL • Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM - Phụ kiện kèm theo: + Lens hood (x1) + Eye cup (x1) + USB cable (x1), Audio cable (x1) + AC Adaptor (x1), BC U1A (x1), Pin BP-U45 (x1) + AC cable (x2), Cold Shoe Kit (x1), Shoulder trap (x1)
2 Pin dự phòng dung lượng cao 1 cục Công suất: 72 Wh Điện áp đầu ra: 14,4 đến 16,4 VDC Kích thước: 41,5 x 84,5 x 69,7 mm Trọng lượng: 450 g
3 Thẻ nhớ 64GB 1 cái Thẻ nhớ tương thích: SxS-1 (G1C) Giao diện máy tính: USB 3.0 Tốc độ truyền dữ liệu: Tốc độ đọc tối đa: 3,5 Gbps (440 MB/s) • Tốc độ ghi tối thiểu: 200 MB/s
4 Micro phỏng vấn + dây 5m 1 cái Micro điện dung: Micro định hướng Đáp ứng: 40 HZ đến 20 KHZ Độ nhạy: -36 db ± 3 db Nguồn: External DC 48 v +/ -4 V, Battery 1.5V Kết nối: 3 - pin XLR Kích thước: Φ 20 x 268 mm Kèm dây Microphone phỏng vấn 5m
5 Chân máy quay 1 bộ Chân máy: Hợp kim nhôm Hệ thống: Mô – men xoắn Tải trọng: 8 kg Có tấm trượt: +/ -40 mm Chiều cao chân tối đa: 1.660 mm Trọng lượng: 5,5 Kg
6 Bộ đọc thẻ 1 cái Thẻ nhớ tương thích: SxS • Sử dụng adapter thẻ Express của SONY: XQD, SD và MS Giao diện máy tính: USB 3.0 Tốc độ truyền dữ liệu: Tốc độ đọc/ ghi: Lên tới 800 Mb/s với thẻ SxS Pro và SxS-1; lên tới 1.3 Gb/s với thẻ SxS Pro+ Nguồn cấp: USB bus-powered 4.5 W
7 Đèn led dùng cho máy quay 1 cái Điện áp đầu vào: DC 6V-17V Điện năng tiêu thụ: 23W Halogen tương đương: 100W Góc chùm nhiệt độ màu: H60 ° / V60 ° • 5000K và 5600K / 3200K switchable Chỉ số hoàn màu: 85 Cường độ sáng: 1800Lx tại khoảng cách 1m Nguồn kết nối: Cáp D-tap, kết nối DV Kích thước: 103 × 157 × 84mm Công suất : 47Wh, 6.6Ah
8 Túi mềm 1 túi Tương thích máy quay tại mục 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26179E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6823E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 396.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao; - Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá (cung cấp linh kiện thay thế, sửa chữa): 05 năm (có xác nhận của hãng với máy quay - Toàn bộ các tài liệu kỹ thuật về thiết bị và hệ thống sẽ được chuyển tới cán bộ chuyên trách hệ thống của chủ đầu tư trong thời gian hướng dẫn đào tạo, để được đảm bảo người có chức năng vận hành hệ thống có thể nắm được toàn bộ các đặc tính kĩ thuật của hệ thống.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->