Gói thầu: Đóng hòm phiếu, bảng niêm yết, biển để bàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425902-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nội vụ huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Đóng hòm phiếu, bảng niêm yết, biển để bàn
Số hiệu KHLCNT 20210425881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 15:32:00 đến ngày 2021-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hòm phiếu chính 190 Cái - Hòm phiếu chính kích thước 50x55cm khung nhôm kính (kính trắng dày 4mm, nhôm thanh định hình màu trắng bo tròn cạnh hòm phiếu dày 0,8mm, các góc hòm phiếu có bo tròn góc; có cánh cửa hông và khóa cốp hòm phiếu). - Mặt trước hòm phiếu có dán decal Quốc huy Việt Nam và dòng chữ “HÒM PHIẾU” kích thước khoảng (35x35cm), kích thước bao gồm cả viền nền (45x50cm).
2 Hòm phiếu phụ 104 Cái ‘- Hòm phiếu phụ kích thước 35x40cm khung nhôm kính (kính trắng dày 4mm, nhôm thanh định hình màu trắng bo tròn cạnh hòm phiếu dày 0,8mm, các góc hòm phiếu có bo tròn góc; có cánh cửa hông và khóa cốp hòm phiếu). - Mặt trước hòm phiếu có dán decal Quốc huy Việt Nam và dòng chữ “HÒM PHIẾU” kích thước khoảng (20x20cm), kích thước bao gồm cả viền nền (30x35cm).
3 Biển để bàn (190 khu vực bỏ phiếu x 4 biển) 760 Cái Biển để bàn dạng hình tam giác kích thước cạnh 8x8x7cm dài 24cm dày 1,1mm. Chất liệu mica trong. Mặt trong có in màu chữ hướng dẫn lối đi bỏ phiếu bầu cử bằng giấy kích thước 16x24cm.
4 Bảng niêm yết đại biểu Quốc hội, tỉnh (kích thước 190x150cm) 190 Cái Bảng niêm yết bảng niêm yết đại biểu Quốc hội, tỉnh kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.0mm: Kích thước mặt biển 190x150cm, chân biển cao 80cm. Mặt biển căng bạt in sẵn ô khung theo mẫu.
5 Bảng niêm yết đại biểu huyện, xã (kích thước 210x150cm) 190 Cái Bảng niêm yết đại biểu huyện, xã kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1.0mm: Kích thước mặt biển 190x150cm, chân biển cao 80cm. Mặt biển căng bạt in sẵn ô khung theo mẫu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc trung tâm bảo hành đóng tại địa bàn huyện Thuận Châu. 2. Về thời gian thực hiện dịch vụ sau trúng thầu, nhà thầu phải xử lý sự cố liên quan đến hàng hóa trong vòng 03 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->