Gói thầu: Thực hiện mua sắm thiết bị phòng truyền thống phục vụ công tác giảng dạy của giáo viên và học tập của học sinh của Trường THPT Trần Phú - thành phố Long Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210406262-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát
Tên gói thầu Thực hiện mua sắm thiết bị phòng truyền thống phục vụ công tác giảng dạy của giáo viên và học tập của học sinh của Trường THPT Trần Phú - thành phố Long Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210406074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:28:00 đến ngày 2021-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 488,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 La phong thạch cao 88 m2 Theo mô tả hàng hóa chương V
2 Đèn lon 65 Cái Theo mô tả hàng hóa chương V
3 Dây điện 2.5 7 Cuộn Theo mô tả hàng hóa chương V
4 MCCB Panasonic 50A 4 Bộ Theo mô tả hàng hóa chương V
5 Tượng Bác 1 Bộ Theo mô tả hàng hóa chương V
6 Hình chân dung Trần Phú 1 Cái Theo mô tả hàng hóa chương V
7 Bục để tượng Bác 1 Cái Theo mô tả hàng hóa chương V
8 Tủ trưng bày 7 Cái Theo mô tả hàng hóa chương V
9 Đèn Led màu xanh dương 3 Cuộn Theo mô tả hàng hóa chương V
10 Hình tráng gỗ 25cm x 35cm 114 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
11 Bảng Alu vàng 5 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
12 Thảm đỏ đô 50 m2 Theo mô tả hàng hóa chương V
13 Công làm 85 Công Theo mô tả hàng hóa chương V
14 Silicon 25 chai Theo mô tả hàng hóa chương V
15 Bảng tên phòng truyền thống 2 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
16 Bảng Thống kê số liệu 1 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
17 Bảng tên từng mảng mê ka 20 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
18 Bảng lời giới thiệu 1 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
19 Bảng câu khẩu hiệu 5 Tấm Theo mô tả hàng hóa chương V
20 Mặt dựng thảm xanh dạng hộp 1 Mặt Theo mô tả hàng hóa chương V
21 Ốc, Vit, tắt kê sắt, đinh đóng tường 5 Kg Theo mô tả hàng hóa chương V
22 Xe vận chuyển 3 Chuyến Theo mô tả hàng hóa chương V
23 Keo con chó 3 Thùng Theo mô tả hàng hóa chương V
24 Giá xoay 4 Bộ Theo mô tả hàng hóa chương V
25 Mô hình trường 1 Bộ Theo mô tả hàng hóa chương V
26 Cỏ nhân tạo 59 m2 Theo mô tả hàng hóa chương V
27 Keo gián chuyên dụng 8 Kg Theo mô tả hàng hóa chương V
28 Tiền công thi công 59 m2 Theo mô tả hàng hóa chương V
29 Vận chuyển 1 chuyển Theo mô tả hàng hóa chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.32996E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trường học (thiết bị phòng truyền thống). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực): + Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->