Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tiên Lữ, địa chỉ: Thị trấn Vương, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210362473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:40:00 đến ngày 2021-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,250,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi | 2 | bộ | -Loại tivi: Android Tivi OLED, 55 inch, 4K -Hệ điều hành: Android 9.0 -Công nghệ hình ảnh: Công nghệ màn hình OLED, HLG, Dolby Vision, X-motion Clarity, 4K X-tended Dynamic Range PRO, X1 Ultimate, Triluminous Display, HDR10, 4K X-Reality PRO -Tính năng thông minh: Trợ lý ảo Google Assistant | ||
| 2 | Màn hình LED P3 kích thước 3x1,7m | 5 | m2 | - Kích thước màn hình chính cao 3,090 m; rộng 5,59 m - Chủng loại Module LED P3 full colour SMD trong nhà - Kích thước Module LED P3: 192x192mm - Cấu tạo điểm ảnh: 3 bóng Led 1R1G1B | ||
| 3 | Amply | 1 | bộ | - Cấu hình 7.2 kênh, công suất mạnh mẽ - Hỗ trợ nhiều công nghệ mới - Video HDMI có hỗ trợ eARC - Dễ dàng cài đặt, phối ghép - Kích thước: 434× 341 × 167mm - Trọng lượng: 9.5Kg | ||
| 4 | Micro không dây | 1 | bộ | *Bộ thu tín hiệu: - Khoảng tần số có thể chọn lựa: 792.5MHz - 817.375MHz -Số kênh: 200 -Tính ổn định của tần số: ± 0.005% (-10 ℃ ~ 50 ℃) -Độ lệch cực đại: ± 48KHz -Tỷ lệ S/N > 105dB (1KHz-A) -Độ nhiễu âm THD | ||
| 5 | Micro cổ ngỗng | 19 | bộ | -Nút Mute phím cảm ứng: không sử dụng nút nhấn, Maono AU-GM10 được trang bị phím bật – tắt cảm ứng -Đèn chỉ báo LED hiển thị trạng thái làm việc bất cứ lúc nào (đèn xanh: làm việc, đèn đỏ: tắt tiếng). -Micro AU-GM10 đi kèm với giắc âm thanh 3,5mm -Cấu trúc kim loại cao cấp bảo vệ micro khỏi va đập và kéo dài tuổi thọ. Đáy micro được trang bị thảm chống trượt -Khả năng tương thích: công nghệ Plug & Play, chỉ đơn giản cắm vào là có thể sử dụng không cần cài đặt thêm. -Mic tương thích hoàn toàn với hệ điều hành Windows (7, 8, 10, 2000 và XP), Mac OS, PS4,… -Sản phẩm thích hợp cho cuộc gọi Skype, Meeting, YouTube, Twitch, Facebook và các nền tảng trực tuyến khác. | ||
| 6 | Loa treo tường | 4 | bộ | -Cấu tạo: 3 Loa, 2 đường tiếng -Loa Bass: 40cmx2 -Thông tin bass loa: JBL M115-8A -Loa treble: 1 loa JBL 2414H-C 2.5cm -Công suất RMS: 600W -Công suất Max/Program: 2400W -Trở kháng: 4 ohms -Tần số đáp tuyến: 61 Hz – 16 kHz (+3 dB), độ nhạy 100dB SPL | ||
| 7 | Thảm trải sàn | 130,386 | m2 | Thảm trải sàn màu đỏ - bao gồm cả nẹp bằng nhôm (Cấu trúc sợi Level Loop; Chiều cao sợi 4,5mm, tổng độ dày 7,0mm. Chiều cao sợi 4,5mm, tổng độ dày 7,0mm. Vật liệu sơ cấp: Sợi dệt bằng 100% Polyester có chấm họa tiết, trọng lượng sợi 720g/m2; Vật liệu nền thứ cấp: đế nhựa Action Back). Tổng trọng lượng: 1720 g/m2; Mật độ 1/8 - Tương đương mã thảm: RY-ML-03-Red (Indonesia) | ||
| 8 | Lắp đặt rèm cuốn | 16,38 | m2 | Lắp đặt rèm cuốn Plolyster che nắng cửa sổ -Chất liệu: Vải nhựa Plolyster | ||
| 9 | Điều hòa 2 chiều âm trần | 4 | bộ | Điều hòa 2 chiều âm trần 36000 BTU - Công suất lạnh: 10.0kW (34,100BTU/h) - Công suất sưởi: 11.2kW (38,200 BTU/h) - Loại ga: GAS R410A - Kích thước cục nóng: 1,170 x 900 x 320mm - Kích thước cục lạnh: 298 x 840 x 840mm -Công suất lạnh: 10.0kW (34,100BTU/h) -Công suất sưởi: 11.2kW (38,200 BTU/h) | ||
| 10 | Ghế | 56 | bộ | Ghế họp khung gỗ, đệm tựa bọc da GH06 - Kích thước: W620mm x D730mm x H1040mm - Chất liệu: Đệm ngồi bọc da, chân và khung bằng gỗ tự nhiên, khung có 4 chân gỗ | ||
| 11 | Ghế | 1 | bộ | Ghế xoay chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da TQ09 - Kích thước: W690 x D780 x H(1175-1230) mm - Chất liệu: Ghế cao cấp bọc da, có nẹp gỗ bên cạnh tay ghế gỗ, ghế có thể xoay 360 độ và có bánh xe để có thể di chuyển | ||
| 12 | Bục | 1 | bộ | - Bục chất liệu: Gỗ sồi Nga - Kích thước: W900 x D650 x H1450mm - Tượng bác chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng - Kích thước: cao 800mm | ||
| 13 | Bàn | 10 | bộ | Bàn nhỏ phòng trực tuyến cốt gỗ sồi - Kích thước: W1500 x D700 x H700mm - Chất liệu gỗ sồi Nga sơn PU cánh gián, bàn liên khối | ||
| 14 | Bàn | 1 | bộ | Bàn lớn phòng trực tuyến cốt gỗ sồi - Kích thước: W14900 x D1600 x H760mm - Chất liệu gỗ sồi Nga sơn PU cánh gián, bàn liên khối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó có các hàng hóa được cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành >=80% (Nhà thầu nộp các tài liệu đính kèm để chứng minh: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Hoá đơn tài chính, Sao kê ngân hàng cho phần thanh - quyết toán >=80%)
+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam (Đối với các hàng hoá: Ti vi, Màn hình LED, Loa treo tường, Điều hòa & Các sản phầm từ gỗ) trong đó cam kết sẽ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Nhà thầu nộp tài liệu gốc cùng E-HSDT để chứng minh + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi