Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư y tế, y dụng cụ sử dụng trong năm 2021 cho Bệnh viện Đa khoa Bình Điền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư y tế, y dụng cụ sử dụng trong năm 2021 cho Bệnh viện Đa khoa Bình Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:32:00 đến ngày 2021-04-22 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,888,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic 3% | 1 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 2 | Áo chỉnh hình cột sống các loại, các cỡ | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái/túi | |
| 3 | Backkhaus 13,5-15cm | 16 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 4 | Bàn chải đánh tay ngoại khoa mềm | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 5 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 840 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 12 cuộn | |
| 6 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 5 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | gói/cuộn | |
| 7 | Băng thun 2 móc | 200 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cuộn/bịch | |
| 8 | Băng thun 3 móc | 800 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cuộn/bịch | |
| 9 | Băng thun 3 móc hồng | 50 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cuộn | |
| 10 | Bẩy thẳng nha khoa | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /Cái | |
| 11 | Bình hút áp lực âm 200ml | 5 | Caí | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 12 | Bình Oxy 1,5 m3 | 2 | Bình | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bình 1.5m3 | |
| 13 | Bộ cây trám Composite | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ/04 cây | |
| 14 | Bộ kit Anti -A, B, AB, Rh | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Mỗi lọ 10ml | |
| 15 | Bộ thuốc nhuộm Fuchsin | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3x500 ml | |
| 16 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4x500 ml | |
| 17 | Bộ thụt tháo | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 18 | Bơm tiêm kim loại nha khoa | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/01 cái | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/100cái | |
| 20 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 15.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/100 Cái | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 300 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/50Cái | |
| 22 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 25 cái | |
| 23 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 15.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/100 cái | |
| 24 | Bông thấm nuớc | 70 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1 kg | |
| 25 | Bột liền gạc | 200 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng 36 cuộn | |
| 26 | Cán dao mổ số 3,4,7 | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1 cái | |
| 27 | Cán gương nha khoa | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /Cái | |
| 28 | Cáng nhựa vận chuyển bệnh nhân | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | |
| 29 | Cây lấy rấy tai nhỏ | 2 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 15cm | |
| 30 | Cây thông lòng máng | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 31 | Cây trám Eugenate | 1 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cây | |
| 32 | Cây trám Glass cement | 1 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cây | |
| 33 | Cây trám không dính | 3 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cây | |
| 34 | Cây treo dịch truyền | 3 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | |
| 35 | Chất diệt tủy Arsenic | 1 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 5 gam | |
| 36 | Chất trám răng Fuji IX,Hộp /15g | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp: 15 gram | |
| 37 | Chậu tròn inox 304- đk 250mm | 4 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | |
| 38 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 | 300 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 12 liếp | |
| 39 | Chỉ Silk 2/0 có kim | 360 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 12 liếp | |
| 40 | Chỉ Silk 3/0 có kim | 360 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 12 liếp | |
| 41 | Chỉ thép 2.0 | 1 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | |
| 42 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 | 100 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/12 liếp | |
| 43 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0 | 100 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/12 liếp | |
| 44 | Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan Polypropylene - 4/0 | 60 | Liếp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 12 liếp | |
| 45 | Cloramin B | 140 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | |
| 46 | Composite A3; A4; A2; A3,5 | 5 | Tube | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Tube 4 gam | |
| 47 | Cồn 70 độ | 300 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 48 | Cồn 96 độ | 5 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 49 | Côn chính 15, 20,25,30,35 | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 120 cái | |
| 50 | Cồn Iod 10% có can | 100 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Can 5 lít | |
| 51 | Côn phụ A,B,C,D | 2 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 120 cái | |
| 52 | Đai cố định xương xườn | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 01 cái | |
| 53 | Đai trám kim loại nha khoa | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/12 miếng | |
| 54 | Đai trám nhựa nha khoa | 1 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/100 cái | |
| 55 | Dầu bánh răng | 1 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | |
| 56 | Đầu col xanh | 6.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1000 cái | |
| 57 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1000 cái | |
| 58 | Dây Garo | 90 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | gói 10 sợi | |
| 59 | Dây hút nhớt các số | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 10 cái | |
| 60 | Dây thở Oxy các cỡ | 400 | Sợi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 10 cái | |
| 61 | Dây truyền dịch | 3.000 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 bộ | |
| 62 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 1.000 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 25 bộ | |
| 63 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 5.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 cái | |
| 64 | Đèn clar đội đầu | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | |
| 65 | Đèn gù tiểu phẩu | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 66 | Đèn hồng ngoại | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/1 bộ | |
| 67 | Đèn soi tai | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /Cái | |
| 68 | Đinh K 1mm-4mm | 40 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 69 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/cái | |
| 70 | Đồng hồ oxy | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/1 cái | |
| 71 | Dung dịch bơm rửa ống tủy NaClO 3% | 2 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 300ml | |
| 72 | Dung dịch Hóa chất rửa phim x quang | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hiện hãm hình | |
| 73 | Dung dịch KOH 10% | 1 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 ml | |
| 74 | Dung dịch NaCl 0.9% rửa vết thương | 720 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 75 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 600 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 76 | Eugenate | 2 | lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | hộp 2 lọ ( 1 nước, 1 bột) | |
| 77 | Farabeuf-volkman | 6 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 78 | Gạc mét | 700 | Mét | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn 20m | |
| 79 | Gạc vaselin 10 x 10cm | 500 | Miếng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 Miếng / Gói | |
| 80 | Gạc vô trùng 5x6cm | 1.000 | Gói | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 10 miếng | |
| 81 | Găng phẫu thuật đã tiệt trùng các số | 4.000 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 đôi | |
| 82 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 20.000 | Đôi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 cái | |
| 83 | Gel điện tim | 10 | Tube | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Tube 250ml | |
| 84 | Gel siêu âm | 30 | Can | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Can 5 lít | |
| 85 | Giấy bóng nilon đóng thuốc đông y bằng máy tự động | 10 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bich/ 2 cuộn | |
| 86 | Giấy điện tim 6 cần | 50 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 cần, 6 ô ly | |
| 87 | Giấy điện tim 6 cần | 150 | Tập | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 cần, 6 ô ly | |
| 88 | Giấy gói thuốc đông y | 150 | Kg | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | |
| 89 | Giấy in Moritoring (sản khoa) | 10 | Tập | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1tập/hộp | |
| 90 | Giấy in nhiệt | 150 | Cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 10 cuộn | |
| 91 | Giấy in siêu âm | 10 | cuộn | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1 cuộn | |
| 92 | Gương nha khoa | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | hộp 12 cái | |
| 93 | Hóa chất TCCA | 250 | Viên | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Viên 200g | |
| 94 | Hộp đựng bông cồn đúc có nắp | 15 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1 chiếc | |
| 95 | Hộp đựng đàm vô khuẩn bằng nhựa | 500 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 5x5cm | |
| 96 | Hộp đựng Reamer inox | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp /01 cái | |
| 97 | Hộp đựng trâm trong nha khoa | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp /01 cái | |
| 98 | Hộp Inox chữ nhật 11x23x 5cm | 4 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 1 cái | |
| 99 | Huyết áp Người lớn | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | hộp 1 cái | |
| 100 | Huyết áp trẻ em | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/ 01 cái | |
| 101 | Kelly thẳng 18 cm | 8 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 102 | Kềm kẹp kim 16cm | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 103 | Kéo cắt bột bó | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 104 | Kéo cắt chỉ 1 đầu nhọn 1 đầu tù 16-18cm | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 105 | Kéo cắt chỉ 2 đầu tù 16-18cm | 3 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 106 | Kéo cong cắt chỉ 12cm | 15 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 107 | Kéo metzenbaun 18cm | 4 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 108 | Kẹp gạc 16-18cm | 6 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 109 | Kẹp gắp đầu cong nha khoa 14cm | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 110 | Kẹp gắp dị vật tai Aligator 8cm | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 111 | Kẹp gắp xương cá Frenkel 18cm | 2 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 112 | Kẹp rốn | 250 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 50 cái | |
| 113 | Khẩu trang giấy | 35.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 50 Cái | |
| 114 | Khẩu trang N95 | 220 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bọc 1 cái | |
| 115 | Khay inox chữ nhật | 15 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 20x30 cm | |
| 116 | Khay quả đậu | 13 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /Cái | |
| 117 | Khay quả đậu nha khoa | 5 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /Cái | |
| 118 | Khay ra lẻ thuốc | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 119 | Kim bướm 23G, 25G | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 Cái / hộp | |
| 120 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 120.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vĩ 10 cái | |
| 121 | Kim chích máu các loại | 4.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 200Cái/hộp | |
| 122 | Kim lấy thuốc số 18G | 6.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 cái | |
| 123 | Kim luồn tĩnh mạch các số (22-26) | 6.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 Cái/Hộp | |
| 124 | Kim nha khoa số 27G | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 cái | |
| 125 | Lam kính mài | 6 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 72 cái | |
| 126 | Lam men | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 cái | |
| 127 | Lentulo các số | 10 | Cây | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vĩ/4 cây | |
| 128 | Lọ cắm panh inox | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 129 | Loa soi tai | 15 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/1 bộ | |
| 130 | Lugol 3% | 1 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 131 | Lưỡi dao mổ các số (11,15, 20, 21…) | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp100 cái | |
| 132 | Mast thở khí dung | 1.000 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Máy điện châm | 15 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/1cái | |
| 134 | Máy đo đường huyết mao mạch | 3 | Chiếc | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 chiếc | |
| 135 | Meche cầm máu mũi | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /1 cái | |
| 136 | Merocel cầm máu mũi | 10 | Miếng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hôp 10 miếng | |
| 137 | Mũ giấy | 5.000 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 50cái | |
| 138 | Mũi khoan chóp cụt đủ 6 số | 10 | bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vỹ/5 cái | |
| 139 | Mũi khoan mở tủy | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 cái | |
| 140 | Mũi khoan răng Highspeed Tungsten | 10 | Mũi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | vỉ 10 mũi, | |
| 141 | Mũi khoan tròn đủ 6 số | 10 | bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vĩ/5 cái | |
| 142 | Mũi trụ đủ 6 số | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Vĩ/5 cái | |
| 143 | Nẹp cổ nhựa | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 cái | |
| 144 | Nẹp đùi cẳng chân trái, phải | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái/túi | |
| 145 | Nẹp gối (T-P) các cỡ | 30 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 cái | |
| 146 | Nẹp lưng | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái/túi | |
| 147 | Nẹp ngón tay iselin | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái/túi | |
| 148 | Nhiệt kế 42 độ C | 220 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 1 cái | |
| 149 | Nước cất | 60 | Lít | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Can 30 lít | |
| 150 | Ống bơm thức ăn 50ml | 25 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/25 cái | |
| 151 | Ống chống đông Heparin | 3.000 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Khay 100 ống | |
| 152 | Ống EDTA | 15.000 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Khay 100 ống | |
| 153 | Ống hút nước bọt trong nha khoa | 200 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 100 cái | |
| 154 | Ống hút sắt dùng cho mũi cong, thẳng | 2 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 155 | Ông hút sắt dùng cho tai cong, thẳng | 2 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/ 01 cái | |
| 156 | Ống hút yakause 295mm 4.8mm | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 157 | Ống nghe người lớn | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | hộp 1 chiếc | |
| 158 | Ống nghiệm nhựa không nắp 7cm | 10.000 | Ống | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bao 100 ống | |
| 159 | Oxy già 3% | 50 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 60 ml | |
| 160 | Oxy y tế 1,5m3 | 80 | Bình | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Khí Oxy | |
| 161 | Oxy y tế 6m3 | 150 | Bình | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Khí Oxy | |
| 162 | Panh có mấu/không mấu | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /01 cái | |
| 163 | Panh dài đầu tròn 25cm | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói /01 cái | |
| 164 | Panh tự giữ wullstein 3x3 răng tù dài 130mm | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 165 | Panh vệ | 2 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói/01 cái | |
| 166 | Phim X quang kỹ thuật số | 60 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/100 tầm | |
| 167 | Phim XQ 24 x 30cm | 5 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tấm | |
| 168 | Phim Xquang 30x40 cm | 10 | Hộp | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp 100 tấm | |
| 169 | Pipet paster 0-10µl | 1 | cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/cái | |
| 170 | Pipet paster 100-1000µl | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/cái | |
| 171 | Que E spatula | 100 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói 100 cái | |
| 172 | Que tăm bông vô khuẩn | 300 | Que | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Tube 1 que | |
| 173 | Que thử HBeAg | 120 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/25 test | |
| 174 | Que thử HbsAg | 800 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/50 test | |
| 175 | Que thử sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM | 70 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/25 test | |
| 176 | Sát trùng ống tủy CMC | 1 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Lọ 10ml | |
| 177 | Sonde nelaton các số | 10 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi 1 cái | |
| 178 | Test Dengue NS1 | 1.200 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/25 test | |
| 179 | Test đường huyết mao mạch | 4.000 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hôp/50 test | |
| 180 | Test HIV (Test nhanh) | 300 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/50 test | |
| 181 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 7.000 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 test/Hộp | |
| 182 | Test thử thai | 50 | Test | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/50 test | |
| 183 | Thám trâm | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Túi/ cái | |
| 184 | Thông Foley 2 chạc các số | 50 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 cái/túi | |
| 185 | Túi chườm ấm | 5 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 186 | Túi đựng nước tiểu | 20 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói / 01 cái | |
| 187 | Túi xách cấp cứu | 1 | Túi | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 50x50 | |
| 188 | Vaselin (sản khoa) | 20 | Tube | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 82g | |
| 189 | Xe đẩy hàng 4 bánh | 1 | Cái | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp/01 cái | |
| 190 | Cellclean (CL-50) | 30 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 50ml | |
| 191 | Cellpack (PK-30L) | 40 | Thùng | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng 20 lít | |
| 192 | Stromatolyer WH (SWH- 200 A) | 40 | Chai | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Chai 500ml | |
| 193 | Albumin | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 125ml | |
| 194 | Amylase | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 x 50ml | |
| 195 | Bilirubin D | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 x 50ml | |
| 196 | Bilirubin T | 1 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 x 50ml | |
| 197 | CHOLESTEROL | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4*100ml | |
| 198 | CREA | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 125ml + 1 x 5ml standard | |
| 199 | GLUCOSE dung dịch | 3 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 100ml + 1 x 5ml standard | |
| 200 | HDL Cholesterol Direct | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 20ml | |
| 201 | Hóa chất chuẩn máy sinh hóa (QUANTINORM) | 4 | Lọ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 10x5ml | |
| 202 | Protein | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 x 50ml | |
| 203 | SGOT | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 x 50ml | |
| 204 | SGPT | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 x 50ml | |
| 205 | TRIGLYCERIT | 5 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 x 50ml+ 1 x 5ml standard | |
| 206 | URE | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 x 50ml | |
| 207 | URIC | 2 | Bộ | Theo: Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 x 100ml + 1 x 5ml standard |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao, trang thiết bị y tế.
* Nhà thầu phải cung cấp bảo sao: hợp đồng, thanh lý hợp đồng của tất cả các hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.225.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hóa chất, vật tư y tế theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp cung cấp hàng hóa theo nhiều đợt trong năm). - Cam kết cung cấp hàng hoá nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT. - Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi