Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm dụng cụ an toàn,phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360090-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm dụng cụ an toàn,phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:37:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,037,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sào cách điện cao áp loại ngắn | 56 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 2 | Sào cách điện cao áp loại dài | 17 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 3 | Bút thử điện cảm ứng 122 kV | 12 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 4 | Bút thử điện tiếp xúc 36kV | 34 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 5 | Bút thử điện tiếp xúc 110 kV | 3 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 6 | Tiếp đất di động hạ áp 4 pha đa năng (dùng trong tủ) | 44 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ dụng cụ đồ nghề phục vụ thay, lắp công tơ hạ thế không cắt điện | 480 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 8 | Chụp đầu cáp cách điện (4 cái/ bộ) | 960 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ dụng cụ đồ nghề sử dụng sửa chữa lắp đặt trong tủ hạ thế không cắt điện | 112 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 10 | Găng cách điện hạ áp | 558 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 11 | Găng cách điện cao áp 26,5kV | 109 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 12 | Ủng cách điện cao áp 26,5 kV | 57 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 13 | Thảm cách điện | 41 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 14 | Dây an toàn nilon 3 khoá | 398 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 15 | Ròng rọc kèm 30m dây kéo | 191 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 16 | Mũ an toàn công nghiệp rộng vành trực tiếp | 10 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 17 | Mũ an toàn công nghiệp rộng vành gián tiếp | 10 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 18 | Máy vặn vít và siết bulong kèm theo đầu tô vit (lắp đặt công tơ hạ thế có điện) | 270 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dây cứu hộ trên cao | 3 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Chân trèo cột ly tâm | 314 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Chân trèo cột loại to (cột mập) | 37 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Đèn trên mũ để làm việc ban đêm | 689 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Đèn pha bóng LED xách tay, bóng 10W | 179 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng Nội quy AT-VSLĐ tại phòng học/khu thực hành Suối Hai | 4 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Áo mưa choàng | 163 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ quần áo mưa | 576 | Bộ | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Quần ủng cao su lội nước | 80 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Ủng cao su cấp | 168 | Đôi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Xuồng cứu hộ | 4 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Áo phao cứu sinh | 252 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Phao cứu sinh | 16 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Cáng cứu thương | 9 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Túi sơ cứu | 14 | Túi | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Mặt nạ phòng độc | 84 | Cái | chi tiết chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dụng cụ an toàn, thiết bị kiểm tra phục vụ công tác an toàn điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất dụng cụ an toàn, bảo hộ lao động. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các mục hàng từ 1 đến 23. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi