Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm thứ hai đề tài mã số NĐT.83.GB 20

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210431481-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu năm thứ hai đề tài mã số NĐT.83.GB 20
Số hiệu KHLCNT 20210345403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 15:17:00 đến ngày 2021-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,737,226,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tetrazolium Violet 1 25 g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
2 AnaeroPack 1.000 1 túi mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
3 ETEST 1.000 trip mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
4 Glycerol 1 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
5 Tris-HCl 1 Kg mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
6 Tri-base 1 Kg mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
7 DEPC 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
8 Isopropanol 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
9 25:24:1 Phenol : Chloroform: Isoamyl 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
10 Alchole 100% 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
11 DNA extraction kit 1 Bộ 250 test mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
12 ProteinaseK 1 lọ 1gram mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
13 Acetic acid 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
14 EDTA 0.5M 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
15 TE 1 chai 500ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
16 Master mix hoststart taq 2 1ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
17 Taqman master mix 2 1ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
18 Primer 10 chuỗi ít nhất 20 nucleotide mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
19 LNA 2 chuỗi ít nhất 16 nucleotide mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
20 PNA 2 chuỗi ít nhất 16 nucleotide mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
21 LongAmp Taq DNA Polymerase 6 1ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
22 Agarose 1 500g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
23 GelRed® Nucleic Acid Gel Stain 2 1ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
24 DNA ruler 1 1ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
25 DNA purification kit from gel 2 Bộ 250 test mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
26 Master Mix DTCS cho Sequencing 4 set mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
27 Buffer cho Sequencing 2 set mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
28 CEQ™Separation Gel, 20ml 4 set mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
29 CEQ™ DNA Sequencing Capillary array 1 set mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
30 Mồi 2.000 nu mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
31 pGEX-6P-1 vector 2 bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
32 Enzym giới hạn 2 bộ 10,000 units mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
33 T4 DNA ligase 2 bộ 100U mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
34 Escherichia coli DH5α 2 bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
35 Luria Bertani broth 3 500g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
36 HiFi DNA Assembly Master Mix 2 bộ 100U mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
37  The E. coli XL10 Gold strain 2 bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
38 Cas9-D10A Nickase Protein 1 bộ 100 pmol mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
39 EnGen® Lba Cas12a (Cpf1) 1 bộ 100 pmol mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
40 pOPE101 expression vector  1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
41 E. coli Rosetta Blue DE3 pLysS 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
42 IPTG 1 lọ 100g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
43 ampicillin 1 lọ 100g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
44 chloramphenicol 1 lọ 100g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
45 Glycine 1 hộp 500g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
46 Sodium Dodecyl Sulfate 1 hộp 500g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
47 NP-40 1 chai 100ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
48 Triton X-100 1 chai 100ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
49 Bromophenol blue 1 Bộ 10ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
50 Acrylamide/bis solution 30% 1 Chai 1000ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
51 β-mercaptoethanol 1 Chai 100ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
52 Coomassie brilliant blue 1 Bộ 10ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
53 Methanol 1 Chai 2000ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
54 TEMED 1 lọ 100ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
55 Colloidal Blue Staining Kit 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
56 anti-His antibodies 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
57 Polyclonal HcpA-specific rabbit serum 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
58 Alkaline Phosphatase-conjugated AffiniPure Donkey Anti-Mouse IgG (H+L) 1 kit (500 mẫu) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
59 Alkaline Phosphatase-conjugated AffiniPure Donkey Anti-Rabbit IgG (H+L) 1 kit (500 mẫu) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
60 Unstained Protein Ladder, Broad Range 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
61 PageRuler™ Prestained Protein Ladder 1 Bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
62 Blotting Membranes and Papers 1 cuộn 1met mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
63 Bovine Serum Albumin 1 500g mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
64 NBT/BCIP stock solution 1 bộ mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
65 RIPA Buffer 1 chai 1000ml mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
66 Falcon 15ml 600 ống mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
67 Falcon 50ml 600 ống mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
68 24 wells plate 400 đĩa mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
69 Ependorf 1.5ml 3 túi (500 chiếc) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
70 Pipet Tip2,5ul 20 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
71 Pipet Tip 10ul 20 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
72 Pipet Tip 100ul 20 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
73 Pipet Tip 1000ul 20 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
74 Ống PCR 5 túi (200 chiếc) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
75 Khay mẫu 20 khay (96 giếng) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
76 Khay đệm 20 khay (96 giếng) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
77 Chai Duran 500 mL 4 chai mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
78 Chia Duran 250 mL 4 chai mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
79 Chai Duran 100 mL 4 chai mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
80 flask 1000ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
81 flask 500ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
82 flask 250ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
83 flask 100ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
84 Màng nitrocellulose 0.45µn 5 Hộp (100 tấm) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
85 Màng nitrocellulose 0.22µn 5 Hộp (100 tấm) mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
86 Beaker 250ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
87 Beaker 100ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
88 Beaker 50ml 10 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
89 Pipet Tip2,5ul (có màng lọc) 4 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
90 Pipet Tip 10ul (có màng lọc) 4 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
91 Pipet Tip 100ul (có màng lọc) 4 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
92 Pipet Tip 1000ul (có màng lọc) 4 hộp 96 chiếc mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
93 ống lọc GC 4 ống mô tả chi tiết tại chương V: yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->