Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải, miễn dịch, Hba1C, nước tiểu, khí máu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428122-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải, miễn dịch, Hba1C, nước tiểu, khí máu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 09:32:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,945,401,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Protein total | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | |
| 2 | Albumin | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + 1x3ml chuẩn | |
| 3 | Uric acid | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn | |
| 4 | Amylase | 6 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | |
| 5 | GPT | 24 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + R2: 1x80ml | |
| 6 | GOT | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + R2: 1x80ml | |
| 7 | GGT | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | |
| 8 | Bilirubin total | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x40ml + R2: 4x10ml | |
| 9 | Bilirubin direct | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x40ml + R2: 4x10ml | |
| 10 | Cholesterol | 17 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml+1x3ml | |
| 11 | Triglycerides | 17 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | |
| 12 | Urea | 14 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn | |
| 13 | Creatinine | 14 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 6x67ml + R2: 6x17ml | |
| 14 | Glucose | 16 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 4x100ml + 3ml chuẩn | |
| 15 | Iron | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + R2: 1x20ml + R3: 1x2,5g + 3ml chuẩn | |
| 16 | CK-NAC | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | |
| 17 | Hóa chất định lượng CK-MB | 4 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + R2: 1x20ml | |
| 18 | Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức bình thường | 7 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x2ml | |
| 19 | Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức cao | 4 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x2ml | |
| 20 | Huyết thanh chuẩn CK-MB | 4 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x2ml | |
| 21 | CRP | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x25ml + R2: 1x10ml | |
| 22 | Chất chuẩn CRP | 4 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 5x1ml | |
| 23 | Kiểm tra bất thường CRP mức thấp | 4 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1ml | |
| 24 | Kiểm tra bất thường CRP mức cao | 4 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1ml | |
| 25 | HDL-Cholesterol | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x45ml + R2: 1x30ml | |
| 26 | Cholesterol HDL/LDL Calibrator | 2 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x1ml | |
| 27 | Alcohol Methanol | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1:2x30ml ,R2: 2x5ml | |
| 28 | Alcohol Control-/Calibrationset | 6 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | L1: 2ml, L2: 2ml,Cal: 2ml | |
| 29 | Dây bơm | 2 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: không áp dụng | 1 cái/ túi | |
| 30 | Cuvetts | 4 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Không áp dụng | 16 chiếc/bộ | |
| 31 | Bóng đèn Halogen | 7 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: không áp dụng | Bóng đèn halogen 12V-20W, hộp 1 cái | |
| 32 | Hóa chất định lượng Calcium | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | R1: 2x50ml + 3ml chuẩn | |
| 33 | Huyết thanh kiểm tra mức 2 | 50 | lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x5ml | |
| 34 | Huyết thanh kiểm tra mức 3 | 50 | lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x5ml | |
| 35 | Huyết thanh hiệu chuẩn mức 3 | 30 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x5ml | |
| 36 | Kiểm tra mức bình thường | 6 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x5ml | |
| 37 | Kiểm tra bất thường mức cao | 6 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x5ml | |
| 38 | Chuẩn chung các thông số | 6 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x3ml | |
| 39 | Protein Total | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X50ml | |
| 40 | ALBUMIN | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X100ml | |
| 41 | URIC ACID | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X100ml | |
| 42 | AMYLASE | 7 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml | |
| 43 | ALT/GPT | 30 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml | |
| 44 | AST/GOT | 30 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml | |
| 45 | GGT | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml | |
| 46 | BILIRUBIN, TOTAL | 11 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml | |
| 47 | BILIRUBIN, DIRECT | 11 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml | |
| 48 | CHOLESTEROL | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X100ml | |
| 49 | TRIGLYCERIDES | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X100ml | |
| 50 | UREA | 18 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml | |
| 51 | CREATININE | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 3 x 100 ml + R2: 3 x 100 ml | |
| 52 | GLUCOSE | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 6X100ml | |
| 53 | IRON | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 3 x 40 ml + R2: 1 x 30 ml | |
| 54 | CK-NAC | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 2 x 40 ml + R2: 2 x 10 ml | |
| 55 | CK-MB | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 1 x 40 ml + R2: 1 x 10 ml | |
| 56 | Hóa chất CRP-Turbidimetric | 9 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 3 x 40ml, 1 x 30ml | |
| 57 | Hóa chất kiểm chuẩn CRP | 3 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1X1ml | |
| 58 | HDL CHOLESTEROL DIRECT | 13 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 4 x 75 ml + R2: 2 x 50 ml | |
| 59 | Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 1 | 6 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1X1ml | |
| 60 | Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 2 | 6 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1X1ml | |
| 61 | RF | 5 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | R1: 1X40ml+ R2: 1X10ml | |
| 62 | Hóa chất chuẩn RF | 2 | Lọ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1x2ml | |
| 63 | Hóa chất kiểm chuẩn CHEM | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 3X3ml | |
| 64 | Hóa chất kiểm tra CHEM- Control A | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 3X5ml | |
| 65 | Hóa chất kiểm tra CHEM- Control N | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 3X5ml | |
| 66 | Dung dịch rửa acid | 14 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1000ml | |
| 67 | Dung dịch rửa BASE | 63 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1000ml | |
| 68 | Dung dịch rửa | 8 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 2x250ml | |
| 69 | Dung dịch rửa | 17 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 2x250ml | |
| 70 | Hóa chất điện giải Na/K/Ca/pH | 32 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 800ml | |
| 71 | Hóa chất chuẩn 3 mức điện giải | 6 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Hộp 1 bộ | |
| 72 | Dung dịch rửa điện giải | 6 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x90ml | |
| 73 | Chất thử điện giải Na/K/Cl/Li | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 710ml | |
| 74 | Hóa chất Định lượng hsTnI | 20 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 2x50test | |
| 75 | Chất chuẩn hsTroponin I | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 3x1.5mL+ 4x1mL | |
| 76 | Chất chuẩn Total T3 | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x4mL | |
| 77 | Hóa chất Định lượng Total T3 | 31 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 78 | Hóa chất Định lượng T4 tự do | 70 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 79 | Chất chuẩn T4 tự do | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x2.5mL | |
| 80 | Hóa chất Định lượng total βhCG | 60 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 81 | Chất chuẩn TOTAL βhCG 5th IS | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x4mL | |
| 82 | Hóa chất Định lượng TSH 3rd | 33 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 2x100test | |
| 83 | Chất chuẩn TSH 3rd | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 6x2.5mL | |
| 84 | Hóa chất Định lượng ferritin | 17 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 85 | Chất chuẩn Ferritin | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x4mL | |
| 86 | Giếng phản ứng | 50 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 16x98 pcs | |
| 87 | Cơ chất phát quang | 45 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 4x130mL | |
| 88 | Dung dịch rửa | 80 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | 4x1950mL | |
| 89 | Hóa chất kiểm chứng | 2 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 12x5ml | |
| 90 | Hóa chất định lượng AFP | 10 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 2x50test | |
| 91 | chất chuẩn AFP | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 7x2.5mL | |
| 92 | Hóa chất định lượng T-PSA | 3 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 93 | Chất chuẩn T-PSA | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x2.5mL | |
| 94 | Hóa chất định lượng CEA | 4 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 95 | Chất chuẩn CEA | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x2.5mL | |
| 96 | Hóa chất định lượng CA19-9 | 4 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x50test | |
| 97 | chất chuẩn CA19-9 | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 6x2.5mL | |
| 98 | Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch | 6 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 6x4mL | |
| 99 | Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 20 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 500 test/bộ | |
| 100 | Hoá chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 8 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x500µl | |
| 101 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 13 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 | 2x500µl | |
| 102 | Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 16 | hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | hộp 100 test | |
| 103 | Hóa chất kiểm chuẩn ngoài cho máy xét nghiệm khí máu | 8 | hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 30 test/hộp | |
| 104 | Xilanh 1ml tráng heparin kèm đầu kim | 1.800 | cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | 100 cái/hộp | |
| 105 | Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 chiếc/ hộp | |
| 106 | Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu | 2 | Túi | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 chiếc/túi | |
| 107 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 300 | hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 100 test/ hộp | |
| 108 | Hiệu chuẩn Quang | 1 | Hộp | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1x50ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:
+ Bản sao công chứng hợp đồng
+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.
+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Vật tư, hóa chất: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi