Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải, miễn dịch, Hba1C, nước tiểu, khí máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428122-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa, điện giải, miễn dịch, Hba1C, nước tiểu, khí máu
Số hiệu KHLCNT 20210346070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:32:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,945,401,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Protein total 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + 3ml chuẩn
2 Albumin 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + 1x3ml chuẩn
3 Uric acid 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn
4 Amylase 6 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + R2: 1x20ml
5 GPT 24 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + R2: 1x80ml
6 GOT 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + R2: 1x80ml
7 GGT 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + R2: 1x20ml
8 Bilirubin total 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x40ml + R2: 4x10ml
9 Bilirubin direct 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x40ml + R2: 4x10ml
10 Cholesterol 17 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml+1x3ml
11 Triglycerides 17 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + 3ml chuẩn
12 Urea 14 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + R2: 1x80ml + 3ml chuẩn
13 Creatinine 14 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 6x67ml + R2: 6x17ml
14 Glucose 16 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 4x100ml + 3ml chuẩn
15 Iron 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + R2: 1x20ml + R3: 1x2,5g + 3ml chuẩn
16 CK-NAC 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + R2: 1x20ml
17 Hóa chất định lượng CK-MB 4 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + R2: 1x20ml
18 Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức bình thường 7 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x2ml
19 Huyết thanh kiểm tra CK-MB mức cao 4 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x2ml
20 Huyết thanh chuẩn CK-MB 4 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x2ml
21 CRP 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x25ml + R2: 1x10ml
22 Chất chuẩn CRP 4 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 5x1ml
23 Kiểm tra bất thường CRP mức thấp 4 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1ml
24 Kiểm tra bất thường CRP mức cao 4 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1ml
25 HDL-Cholesterol 10 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x45ml + R2: 1x30ml
26 Cholesterol HDL/LDL Calibrator 2 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x1ml
27 Alcohol Methanol 10 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1:2x30ml ,R2: 2x5ml
28 Alcohol Control-/Calibrationset 6 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 L1: 2ml, L2: 2ml,Cal: 2ml
29 Dây bơm 2 Cái Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: không áp dụng 1 cái/ túi
30 Cuvetts 4 Bộ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Không áp dụng 16 chiếc/bộ
31 Bóng đèn Halogen 7 Cái Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: không áp dụng Bóng đèn halogen 12V-20W, hộp 1 cái
32 Hóa chất định lượng Calcium 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 R1: 2x50ml + 3ml chuẩn
33 Huyết thanh kiểm tra mức 2 50 lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x5ml
34 Huyết thanh kiểm tra mức 3 50 lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x5ml
35 Huyết thanh hiệu chuẩn mức 3 30 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x5ml
36 Kiểm tra mức bình thường 6 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x5ml
37 Kiểm tra bất thường mức cao 6 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x5ml
38 Chuẩn chung các thông số 6 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x3ml
39 Protein Total 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X50ml
40 ALBUMIN 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X100ml
41 URIC ACID 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X100ml
42 AMYLASE 7 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml
43 ALT/GPT 30 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml
44 AST/GOT 30 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml
45 GGT 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml
46 BILIRUBIN, TOTAL 11 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml
47 BILIRUBIN, DIRECT 11 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 40 ml + R2: 1 x 50 ml
48 CHOLESTEROL 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X100ml
49 TRIGLYCERIDES 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X100ml
50 UREA 18 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 5 x 80 ml + R2: 1 x 100 ml
51 CREATININE 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 3 x 100 ml + R2: 3 x 100 ml
52 GLUCOSE 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 6X100ml
53 IRON 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 3 x 40 ml + R2: 1 x 30 ml
54 CK-NAC 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 2 x 40 ml + R2: 2 x 10 ml
55 CK-MB 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 1 x 40 ml + R2: 1 x 10 ml
56 Hóa chất CRP-Turbidimetric 9 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 3 x 40ml, 1 x 30ml
57 Hóa chất kiểm chuẩn CRP 3 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1X1ml
58 HDL CHOLESTEROL DIRECT 13 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 4 x 75 ml + R2: 2 x 50 ml
59 Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 1 6 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1X1ml
60 Kiểm tra ASO/CRP/RF mức 2 6 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1X1ml
61 RF 5 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 R1: 1X40ml+ R2: 1X10ml
62 Hóa chất chuẩn RF 2 Lọ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1x2ml
63 Hóa chất kiểm chuẩn CHEM 2 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 3X3ml
64 Hóa chất kiểm tra CHEM- Control A 2 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 3X5ml
65 Hóa chất kiểm tra CHEM- Control N 2 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 3X5ml
66 Dung dịch rửa acid 14 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1000ml
67 Dung dịch rửa BASE 63 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 1000ml
68 Dung dịch rửa 8 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 2x250ml
69 Dung dịch rửa 17 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 2x250ml
70 Hóa chất điện giải Na/K/Ca/pH 32 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 800ml
71 Hóa chất chuẩn 3 mức điện giải 6 Bộ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 Hộp 1 bộ
72 Dung dịch rửa điện giải 6 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x90ml
73 Chất thử điện giải Na/K/Cl/Li 10 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 710ml
74 Hóa chất Định lượng hsTnI 20 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 2x50test
75 Chất chuẩn hsTroponin I 3 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 3x1.5mL+ 4x1mL
76 Chất chuẩn Total T3 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x4mL
77 Hóa chất Định lượng Total T3 31 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
78 Hóa chất Định lượng T4 tự do 70 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
79 Chất chuẩn T4 tự do 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x2.5mL
80 Hóa chất Định lượng total βhCG 60 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
81 Chất chuẩn TOTAL βhCG 5th IS 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x4mL
82 Hóa chất Định lượng TSH 3rd 33 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 2x100test
83 Chất chuẩn TSH 3rd 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 6x2.5mL
84 Hóa chất Định lượng ferritin 17 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
85 Chất chuẩn Ferritin 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x4mL
86 Giếng phản ứng 50 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 16x98 pcs
87 Cơ chất phát quang 45 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 4x130mL
88 Dung dịch rửa 80 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 4x1950mL
89 Hóa chất kiểm chứng 2 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 12x5ml
90 Hóa chất định lượng AFP 10 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 2x50test
91 chất chuẩn AFP 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 7x2.5mL
92 Hóa chất định lượng T-PSA 3 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
93 Chất chuẩn T-PSA 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x2.5mL
94 Hóa chất định lượng CEA 4 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
95 Chất chuẩn CEA 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x2.5mL
96 Hóa chất định lượng CA19-9 4 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x50test
97 chất chuẩn CA19-9 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 6x2.5mL
98 Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch 6 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 6x4mL
99 Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 20 Bộ Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 500 test/bộ
100 Hoá chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 8 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x500µl
101 Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 13 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 1 2x500µl
102 Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 16 hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 hộp 100 test
103 Hóa chất kiểm chuẩn ngoài cho máy xét nghiệm khí máu 8 hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 30 test/hộp
104 Xilanh 1ml tráng heparin kèm đầu kim 1.800 cái Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 100 cái/hộp
105 Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1 chiếc/ hộp
106 Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 2 Túi Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1 chiếc/túi
107 Test thử nước tiểu 11 thông số 300 hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 100 test/ hộp
108 Hiệu chuẩn Quang 1 Hộp Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 1x50ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau: + Bản sao công chứng hợp đồng + Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành. + Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành. Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Vật tư, hóa chất: Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->