Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn tài liệu, đóng hòm phiếu và bảng niêm yết danh sách bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429621-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: In ấn tài liệu, đóng hòm phiếu và bảng niêm yết danh sách bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Số hiệu KHLCNT 20210429205
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho nhiệm vụ bầu cử (đợt 1) và Nguồn quản lý hành chính tỉnh điều hành năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 00:17:00 đến ngày 2021-04-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,908,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nội quy phòng bỏ phiếu 1.754 Tờ Kích thước: A1 in 1 màu, giấy ốp 100
2 Ảnh Bác Hồ 769 Tờ Kích thước: 42 x 30cm in ảnh 4 màu, giấy in C200
3 Khẩu hiệu Thực hiện theo Hướng dẫn số Hướng dẫn số 169-HD/BTGTW ngày 22/01/2021 của Ban Tuyên giáo Trung ương 15.120 Tờ Kích thước: 40cm x 70cm in 2 màu giấy C150
4 Thẻ cử tri (Mẫu số 33/HĐBC) 254.009 Tờ Kích thước A6, in một màu, giấy màu nhập ngoại, định lượng 140/m2 (Mẫu số 33/HĐBC)
5 Danh sách cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 19.225 Tờ Kích thước: A4 in 1 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 33/HĐBC)
6 Quốc huy dán hòm phiếu 1.578 Tờ (in 4 màu + chữ hòm phiếu nền đỏ chữ vàng)
7 Thể lệ bầu cử 1.538 Tờ Kích thước:A2, In 4 màu, giấy ốp 100
8 Thẻ UBBC tỉnh 28 Tờ Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy
9 Thẻ đeo Tổ giúp việc UBBC tỉnh 27 Chiếc Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy
10 Thẻ Ban Bầu cử (Quốc hội, HĐND tỉnh, cấp huyện, cấp xã) 7.293 Tờ Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy
11 Phù hiệu tổ bầu cử (in 2 mầu) 13.842 Tờ Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy
12 Tài liệu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 2.681 Quyển Kích thước: 19 x 13cm (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB70) - Mỗi quyển 352 trang in hai mặt chưa bìa - Gia công: khâu chỉ, keo gáy đóng thành quyển
13 Hướng dẫn nghiệp vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 2.681 Quyển Kích thước: 19 x 13cm (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB70) - Mỗi quyển 200 trang in hai mặt chưa bìa. - Gia công: khâu chỉ, keo gáy đóng thành quyển.
14 Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (có tên-Giấy màu hồng) (2 loại phiếu tương ứng 2 ban) Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm ( tổng số người được bầu là 5, tổng dân số là 151.011) 120.809 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 14/HĐBC).
15 Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (có tên-Giấy màu hồng) (2 loại phiếu tương ứng 2 ban) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 166.500) 133.200 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 14/HĐBC).
16 Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV để niêm yết 1.754 Tờ Kích thước: A4 in một mặt, (Theo mẫu số 19/HĐBC-QH)
17 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV của Tổ bầu cử 15.380 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 20/HĐBC)
18 Biên bản xác định kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu QH ở đơn vị bầu cử 40 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt(Theo mẫu số 21/HĐBC-HĐND)
19 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu QH ở tỉnh 20 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 22/HĐBC-HĐND)
20 Báo cáo Danh sách những người trúng cử ĐBQH 16 Tờ Kích thước: A4 in 2 mặt (Theo mẫu số 23/HĐBC-HĐND)
21 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (2 loại tương ứng 2 đơn vị bầu cử) Ban 1: Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm, tổng số người được bầu là 6 5.304 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
22 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (2 loại tương ứng 2 đơn vị bầu cử) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới, tổng số người được bầu là 6 5.220 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
23 Tiêu chuẩn ĐBQH 985 Tờ Kích thước: A1 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140
24 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 1: Gồm các xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân 25.858 ) 20.686 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
25 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 23.022 ) 18.418 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
26 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 15.436 ) 12.349 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
27 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 15.982) 12.786 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
28 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 21.427) 17.142 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
29 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 24.126) 19.301 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
30 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 23424) 18.739 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
31 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 26.699) 21.359 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
32 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 18.122 ) 14.498 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
33 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 22460) 17.968 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
34 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 16.243) 12.994 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
35 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8, tổng số dân là 29.605) 23.684 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
36 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8, tổng số dân là 33.823) 27.058 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
37 Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh để niêm yết (tương ứng 14 đơn vị BC) 1.754 Tờ Kích thước: A4 in một mặt, (Theo mẫu số 24/HĐBC-HĐND)
38 Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND của Tổ bầu cử 46.140 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 25/HĐBC-HĐND)
39 Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND ở đơn vị bầu cử 15.820 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 26/HĐBC-HĐND)
40 Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu HĐND của UBBC 5.684 Tờ Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 27/HĐBC-HĐND)
41 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 1: Gồm 8 xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7) 896 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
42 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5) 540 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
43 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5) 480 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
44 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5) 500 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
45 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5) 330 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
46 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5) 290 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
47 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7) 1.176 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
48 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7) 1.008 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
49 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5) 670 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
50 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5) 550 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
51 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7) 1.106 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
52 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5) 640 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
53 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8) 1.392 Tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
54 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8) 1.456 tờ Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH)
55 Báo cáo Danh sách những người trúng cử HĐND 928 Tờ Kích thước: A4 in 2 mặt (Theo mẫu số 28/HĐBC-HĐND)
56 Tiêu chuẩn đại biểu HĐND 985 Tờ Kích thước: A1 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140
57 Giấy xác nhận đại biểu HĐND tỉnh 50 Tờ Kích thước: A4 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140
58 Biểu thống kê kết quả bầu cử đại biểu HĐND (3 cấp) 3.326 Bộ Kích thước: A3 in 2 mặt (Theo mẫu số 01/TK-UBBC)
59 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 1: Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm ( tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 37,468) 37.468 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... - Bìa + Giấy A4 đẹp) (5UCV x TB 2 trang/UCV = 10 trang tương đương 10/2 = khoảng 5 tờ/quyển chưa có bìa)
60 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 44,928) 44.928 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các ứng cử viên theo vần chữ cái A,B,C... - Bìa + Giấy A4 đẹp) (5UCV x TB 2 trang/UCV = 10 trang tương đương 10/2 = khoảng 5 tờ/quyển chưa có bìa)
61 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 1: Gồm các xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 6,786) 6.786 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
62 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,528) 5.528 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
63 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,297) 4.297 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
64 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,364) 4.364 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
65 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,482) 5.482 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
66 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 6,390) 6.390 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
67 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 6,544) 6.544 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
68 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 7,202) 7.202 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
69 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,792) 5.792 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
70 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,857) 4.857 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
71 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 5,989) 5.989 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
72 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,345) 4.345 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
73 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8, tổng số hộ là 7,485) 7.485 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
74 Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8, tổng số hộ là 7.335) 7.335 Quyển Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C...
75 Hòm phiếu 769 Cái Hòm phiếu chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, có khóa hòm phiếu bằng sắt (có chìa khóa mở), có nắp trên hòm phiếu, bản lề nắp hòm phiếu bằng kim loại, kích thước chiều rộng mặt hòm phiếu 45 cm, chiều dài mặt cạnh hòm phiếu 35 cm, chiều cao hòm phiếu 35 cm
76 Hòm phiếu (dự phòng) 20 Cái Hòm phiếu chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, có khóa hòm phiếu bằng sắt (có chìa khóa mở), có nắp trên hòm phiếu, bản lề nắp hòm phiếu bằng kim loại, kích thước chiều rộng mặt hòm phiếu 45 cm, chiều dài mặt cạnh hòm phiếu 35 cm, chiều cao hòm phiếu 35 cm
77 Bảng niêm yết tiểu sử tóm tắt những người ứng cử và danh sách cử tri 1.754 Cái In màu có chữ (Bảng niêm yết danh sách cư tri và bảng niêm yết danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026) - Chất liệu bạt hifilex độ dày 0,36mm. Khung sắt mạ kẽm kích thước 20x20mm. - Kích thước 3,2 m, x 1,5m - Bao gồm công thiết kế maket, giao hàng tập kết, lắp đặt đến các xã, phường của tỉnh Bắc Kạn
78 Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 21.284 ) 17.027 Tờ Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.203E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.954.284 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật(Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu); - Nhà thầu cam kết thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu ≤ 04 giờ; - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 30 phút để trực tiếp tiếp nhận và xử lý được ngay các sự cố xảy ra bất thường trong mọi hoàn cảnh (bất kể ngày, đêm, ngày nghỉ) vận chuyển hàng hóa trong địa bàn tỉnh theo yêu cầu của Bên mời thầu, đảm bảo tính cấp thiết, tiến độ, an ninh, an toàn, chống cháy nổ và bảo mật của hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->