Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn tài liệu, đóng hòm phiếu và bảng niêm yết danh sách bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In ấn tài liệu, đóng hòm phiếu và bảng niêm yết danh sách bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021 cho nhiệm vụ bầu cử (đợt 1) và Nguồn quản lý hành chính tỉnh điều hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 00:17:00 đến ngày 2021-04-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,908,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội quy phòng bỏ phiếu | 1.754 | Tờ | Kích thước: A1 in 1 màu, giấy ốp 100 | ||
| 2 | Ảnh Bác Hồ | 769 | Tờ | Kích thước: 42 x 30cm in ảnh 4 màu, giấy in C200 | ||
| 3 | Khẩu hiệu Thực hiện theo Hướng dẫn số Hướng dẫn số 169-HD/BTGTW ngày 22/01/2021 của Ban Tuyên giáo Trung ương | 15.120 | Tờ | Kích thước: 40cm x 70cm in 2 màu giấy C150 | ||
| 4 | Thẻ cử tri (Mẫu số 33/HĐBC) | 254.009 | Tờ | Kích thước A6, in một màu, giấy màu nhập ngoại, định lượng 140/m2 (Mẫu số 33/HĐBC) | ||
| 5 | Danh sách cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | 19.225 | Tờ | Kích thước: A4 in 1 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 33/HĐBC) | ||
| 6 | Quốc huy dán hòm phiếu | 1.578 | Tờ | (in 4 màu + chữ hòm phiếu nền đỏ chữ vàng) | ||
| 7 | Thể lệ bầu cử | 1.538 | Tờ | Kích thước:A2, In 4 màu, giấy ốp 100 | ||
| 8 | Thẻ UBBC tỉnh | 28 | Tờ | Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy | ||
| 9 | Thẻ đeo Tổ giúp việc UBBC tỉnh | 27 | Chiếc | Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy | ||
| 10 | Thẻ Ban Bầu cử (Quốc hội, HĐND tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | 7.293 | Tờ | Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy | ||
| 11 | Phù hiệu tổ bầu cử (in 2 mầu) | 13.842 | Tờ | Kích thước: 5,5 x 9cm in 2 màu có dây đeo, bao nhựa, thẻ giấy | ||
| 12 | Tài liệu hỏi đáp về bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 | 2.681 | Quyển | Kích thước: 19 x 13cm (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB70) - Mỗi quyển 352 trang in hai mặt chưa bìa - Gia công: khâu chỉ, keo gáy đóng thành quyển | ||
| 13 | Hướng dẫn nghiệp vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 | 2.681 | Quyển | Kích thước: 19 x 13cm (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB70) - Mỗi quyển 200 trang in hai mặt chưa bìa. - Gia công: khâu chỉ, keo gáy đóng thành quyển. | ||
| 14 | Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (có tên-Giấy màu hồng) (2 loại phiếu tương ứng 2 ban) Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm ( tổng số người được bầu là 5, tổng dân số là 151.011) | 120.809 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 14/HĐBC). | ||
| 15 | Phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV (có tên-Giấy màu hồng) (2 loại phiếu tương ứng 2 ban) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 166.500) | 133.200 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 14/HĐBC). | ||
| 16 | Danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV để niêm yết | 1.754 | Tờ | Kích thước: A4 in một mặt, (Theo mẫu số 19/HĐBC-QH) | ||
| 17 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV của Tổ bầu cử | 15.380 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 20/HĐBC) | ||
| 18 | Biên bản xác định kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu QH ở đơn vị bầu cử | 40 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt(Theo mẫu số 21/HĐBC-HĐND) | ||
| 19 | Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu QH ở tỉnh | 20 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 22/HĐBC-HĐND) | ||
| 20 | Báo cáo Danh sách những người trúng cử ĐBQH | 16 | Tờ | Kích thước: A4 in 2 mặt (Theo mẫu số 23/HĐBC-HĐND) | ||
| 21 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (2 loại tương ứng 2 đơn vị bầu cử) Ban 1: Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm, tổng số người được bầu là 6 | 5.304 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 22 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (2 loại tương ứng 2 đơn vị bầu cử) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới, tổng số người được bầu là 6 | 5.220 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 23 | Tiêu chuẩn ĐBQH | 985 | Tờ | Kích thước: A1 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140 | ||
| 24 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 1: Gồm các xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân 25.858 ) | 20.686 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 25 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 23.022 ) | 18.418 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 26 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 15.436 ) | 12.349 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 27 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 15.982) | 12.786 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 28 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 21.427) | 17.142 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 29 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 24.126) | 19.301 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 30 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 23424) | 18.739 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 31 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 26.699) | 21.359 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 32 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 18.122 ) | 14.498 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 33 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7, tổng số dân là 22460) | 17.968 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 34 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 16.243) | 12.994 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 35 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8, tổng số dân là 29.605) | 23.684 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 36 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8, tổng số dân là 33.823) | 27.058 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). | ||
| 37 | Danh sách những người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh để niêm yết (tương ứng 14 đơn vị BC) | 1.754 | Tờ | Kích thước: A4 in một mặt, (Theo mẫu số 24/HĐBC-HĐND) | ||
| 38 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND của Tổ bầu cử | 46.140 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 25/HĐBC-HĐND) | ||
| 39 | Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu HĐND ở đơn vị bầu cử | 15.820 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 26/HĐBC-HĐND) | ||
| 40 | Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu HĐND của UBBC | 5.684 | Tờ | Kích thước: A4 in hai mặt (Theo mẫu số 27/HĐBC-HĐND) | ||
| 41 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 1: Gồm 8 xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7) | 896 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 42 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5) | 540 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 43 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5) | 480 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 44 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5) | 500 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 45 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5) | 330 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 46 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5) | 290 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 47 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7) | 1.176 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 48 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7) | 1.008 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 49 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5) | 670 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 50 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5) | 550 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 51 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7) | 1.106 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 52 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5) | 640 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 53 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8) | 1.392 | Tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 54 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử để niêm yết ảnh màu (14 loại tương ứng với 14 ban HĐND Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8) | 1.456 | tờ | Kích thước: A4, In 4 màu giấy ốp 100 in 1 mặt (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) | ||
| 55 | Báo cáo Danh sách những người trúng cử HĐND | 928 | Tờ | Kích thước: A4 in 2 mặt (Theo mẫu số 28/HĐBC-HĐND) | ||
| 56 | Tiêu chuẩn đại biểu HĐND | 985 | Tờ | Kích thước: A1 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140 | ||
| 57 | Giấy xác nhận đại biểu HĐND tỉnh | 50 | Tờ | Kích thước: A4 in 2 màu (nền hoa văn) giấy ốp 140 | ||
| 58 | Biểu thống kê kết quả bầu cử đại biểu HĐND (3 cấp) | 3.326 | Bộ | Kích thước: A3 in 2 mặt (Theo mẫu số 01/TK-UBBC) | ||
| 59 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 1: Gồm các huyện: Ba Bể, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm ( tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 37,468) | 37.468 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... - Bìa + Giấy A4 đẹp) (5UCV x TB 2 trang/UCV = 10 trang tương đương 10/2 = khoảng 5 tờ/quyển chưa có bìa) | ||
| 60 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu Quốc hội theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 2: Gồm các huyện: Bạch Thông, TP Bắc Kạn, Chợ Đồn, Chợ Mới (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 44,928) | 44.928 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các ứng cử viên theo vần chữ cái A,B,C... - Bìa + Giấy A4 đẹp) (5UCV x TB 2 trang/UCV = 10 trang tương đương 10/2 = khoảng 5 tờ/quyển chưa có bìa) | ||
| 61 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 1: Gồm các xã: Hà Hiệu, Chu Hương, Yến Dương, Mỹ Phương, Địa Linh, Bành Trạch, Phúc Lộc, Trị trấn Chợ Rã (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 6,786) | 6.786 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 62 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 2: Gồm các xã: Khang Ninh, Nam Mẫu, Quảng Khê, Cao Thượng, Hoàng Trĩ, Đồng Phúc, Thượng Giáo (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,528) | 5.528 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 63 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 3: Gồm các xã: Cao Sơn, Vũ Muộn, Sỹ Bình, Tân Tú, Vi Hương, Lục Bình, TT Phủ Thông (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,297) | 4.297 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 64 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 4: Gồm các xã: Quang Thuận, Đôn Phong, Dương Phong, Mỹ Thanh, Cẩm Giàng, Nguyên Phúc, Quân Hà (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,364) | 4.364 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 65 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 5: Gồm các xã, phường: Dương Quang, Nông Thượng, Sông Cầu, Minh Khai, (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,482) | 5.482 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 66 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 6: Gồm các xã, phường: Huyền Tụng, Xuất Hóa, Đức Xuân, Chí Kiên (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 6,390) | 6.390 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 67 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 7: Gồm các xã: Bằng Phúc, Phương Viên, Đồng Thắng, Đại Sảo, Yên Mỹ, Yên Phong, Bình Trung, Nghĩa Tá, Lương Bằng, Bằng Lãng, K380 (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 6,544) | 6.544 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 68 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 8: Gồm các xã: Ngọc Phái, Nam Cường, Bản Thi, Xuân Lạc, Tân Lập, Yên Thượng, Yên Thịnh, Quảng Bạch, Đồng Lạc, TT Bằng Lũng (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 7,202) | 7.202 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 69 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 5,792) | 5.792 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 70 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 10: Gồm các xã: Yên Hân, Yên Cư, Bình Văn, Như Cố, Quảng Chu, TT Đồng Tâm (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,857) | 4.857 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 71 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 11: Gồm các xã: Văn Minh, Kim Lư, Văn Vũ, Sơn Thành, Văn Lang, Cường Lợi, Lương Thượng, Kim Hỷ, TT Yến Lạc (tổng số người được bầu là 7, tổng số hộ là 5,989) | 5.989 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 72 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 12: Gồm các xã: Liêm Thủy, Đổng xá, Xuân Dương, Dương Sơn, Côn Minh, Quang Phong, Trần Phú, Cư Lễ (tổng số người được bầu là 5, tổng số hộ là 4,345) | 4.345 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 73 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 13: Gồm các xã: Thượng Quan, Thuần Mang, Hiệp Lực, Trung Hòa, Cốc Đán, Thượng Ân, Bằng Vân, Vân Tùng, TT Nà Phặc (tổng số người được bầu là 8, tổng số hộ là 7,485) | 7.485 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 74 | Tóm tắt tiểu sử người ứng cử đại biểu HĐND tỉnh theo từng đơn vị bầu cử (không ảnh gửi hộ gia đình) Ban 14: Gồm các xã: Nghiên Loan, An Thắng, Xuân La, Bộc Bố, Giáo Hiệu, Công Bằng, Bằng Thành, Cao Tân, Cổ Linh, Nhạn Môn (tổng số người được bầu là 8, tổng số hộ là 7.335) | 7.335 | Quyển | Kích thước: A4 (Bìa in 4 màu trên giấy C230 Ruột in 1 màu trên giấy BB60) (Theo mẫu số 03/HĐBC-QH) (không ảnh gửi hộ gia đình) (Đóng quyển- Sắp xếp tên các UCV theo vần chữ cái A,B,C... | ||
| 75 | Hòm phiếu | 769 | Cái | Hòm phiếu chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, có khóa hòm phiếu bằng sắt (có chìa khóa mở), có nắp trên hòm phiếu, bản lề nắp hòm phiếu bằng kim loại, kích thước chiều rộng mặt hòm phiếu 45 cm, chiều dài mặt cạnh hòm phiếu 35 cm, chiều cao hòm phiếu 35 cm | ||
| 76 | Hòm phiếu (dự phòng) | 20 | Cái | Hòm phiếu chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, có khóa hòm phiếu bằng sắt (có chìa khóa mở), có nắp trên hòm phiếu, bản lề nắp hòm phiếu bằng kim loại, kích thước chiều rộng mặt hòm phiếu 45 cm, chiều dài mặt cạnh hòm phiếu 35 cm, chiều cao hòm phiếu 35 cm | ||
| 77 | Bảng niêm yết tiểu sử tóm tắt những người ứng cử và danh sách cử tri | 1.754 | Cái | In màu có chữ (Bảng niêm yết danh sách cư tri và bảng niêm yết danh sách chính thức những người ứng cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026) - Chất liệu bạt hifilex độ dày 0,36mm. Khung sắt mạ kẽm kích thước 20x20mm. - Kích thước 3,2 m, x 1,5m - Bao gồm công thiết kế maket, giao hàng tập kết, lắp đặt đến các xã, phường của tỉnh Bắc Kạn | ||
| 78 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh (có tên-Giấy màu vàng, chữ màu đỏ) (14 loại phiếu, tương ứng 14 ban) Ban 9: Gồm các xã: Nông Hạ, Thanh Thịnh, Tân Sơn, Cao Kỳ, Thanh Mai, Thanh Vận, Mai Lạp, Hòa Mục (tổng số người được bầu là 5, tổng số dân là 21.284 ) | 17.027 | Tờ | Kích thước: A5 In 2 màu giấy ốp 100 (Theo mẫu số 15/HĐBC). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.203E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 05 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.954.284 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật(Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu); - Nhà thầu cam kết thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu ≤ 04 giờ; - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 30 phút để trực tiếp tiếp nhận và xử lý được ngay các sự cố xảy ra bất thường trong mọi hoàn cảnh (bất kể ngày, đêm, ngày nghỉ) vận chuyển hàng hóa trong địa bàn tỉnh theo yêu cầu của Bên mời thầu, đảm bảo tính cấp thiết, tiến độ, an ninh, an toàn, chống cháy nổ và bảo mật của hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi