Gói thầu: Hệ thống máy phát hình số, hệ thống FM không dây truyền địa chỉ qua Internet
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông - Văn hóa huyện Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Hệ thống máy phát hình số, hệ thống FM không dây truyền địa chỉ qua Internet |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308335 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (UBND huyện Mai Sơn phân bổ tại Quyết định số 3299/QĐ-UBND ngày 15/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:25:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,463,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát hình số mặt đất | 1 | Máy | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Chấn tử Anten Phát sóng | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ chia 4 công suất Anten | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cáp nhánh ½” dài 4m gồm 2 đầu giắc N Male | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp chính 7/8” hai đầu connector EIA7/8” | 110 | M | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Đầu Conecter 7/8 | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Các vật tư phụ kiện cho lắp đặt hoàn thiện hệ thống Anten phát sóng (cao su non, đai thít cáp, băng dính điện, bulong, ecu, vv…) | 1 | Hệ thống | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng 1 | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng 2 | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ mã hoá 8 Channels H.264 HD Encoder/1080P to IP and ASI /DVB Headend,IPTV,HDTV,Streaming | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Dây HDMI loại dài 5 mét | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ chảo lưới thu vệ tinh | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Tivi Moniter kiểm tra 32 inch | 4 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ máy đựng thiết bị phụ trợ | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Dây điện 2x2.5 | 50 | Mét | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Điều hòa 1 chiều | 2 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Anten thu truyền hình số kèm 20m dây | 5 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Máy tính vận hành trạm | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phần mềm giám sát các thông số của thiết bị và vận hành thiết bị (Giao tiếp thiết bị ngoại vi bằng Internet) | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ giao tiếp hai chiều giám sát và tạo lệnh | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ điều khiển nguồn cho các thiết bị | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ chuyển đổi đường truyền tín hiệu Video/Audio điện quang (Dùng để truyền nội dung sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình địa phương từ phòng tổng khống chế lên trạm phát sóng) | 2 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Dây cáp quang (Dùng để truyền nội dung sản xuất chương trình địa phương từ phòng tổng khống chế lên trạm phát sóng) | 3.000 | M | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ chuyển mạch A/V tự động | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Camera giám sát | 8 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Đầu ghi 8 cổng | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Ổ cứng 2T | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ nguồn cấp cho Camera | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Dây cáp nguồn tín hiệu | 200 | M | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Vật tư phụ kiện lắp đặt (Dây kết nối tín hiệu chống nhiễu, dắc BNC, dắc AV, ống ghen co, dây thít, băng dính, ốc vít …) | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Thuê hạ tầng máy chủ | 1 | Năm | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Phần mềm phát thanh Internet | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Máy tính phát chương trình | 1 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Thiết bị phát thanh Internet | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ Switch 8 cổng | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Máy thu Internet radio và điều khiển hệ thống truyền thanh xã | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thu Internet radio kiểm tra tín hiệu | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ định tuyến 4G | 10 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Thuê bao dữ liệu điện thoại 1 năm, dung lượng 4GB/tháng | 10 | Gói | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ mã hóa phát thanh FM RDS | 1 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thu FM không dây RDS | 30 | Bộ | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Loa nén vành nhôm trắng 25-60W | 60 | Cái | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Dây tín hiệu loa truyền thanh chuyên dụng 2x1,5 | 600 | M | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.339E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tài liệu chứng minh: nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.375.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải tiến hành kiểm tra bảo dưỡng thiết bị định kỳ 6 tháng 1 lần. Nếu thiết bị có hư hỏng, sai sót trong quá trình sử dụng và thuộc trường hợp không khẩn cấp, khi được chủ đầu tư thông báo thì trong vòng 24 giờ nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng. Nếu sự cố do lỗi kỹ thuật của nhà cung cấp thì mọi chi phí sửa chữa, thay thế sẽ do nhà thầu chịu. + Trong trường hợp khẩn cấp, nếu hàng hóa thiết bị có vấn đề đại diện bảo hành phải kịp thời xử lý ngay trong vòng 6h. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi