Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu chức năng hóa hạt nano Fe3O4 và chế tạo cảm biến từ trở xuyên ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432016-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu nghiên cứu chức năng hóa hạt nano Fe3O4 và chế tạo cảm biến từ trở xuyên ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210375485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:10:00 đến ngày 2021-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Human carcinoembryonic antigen (CEA) ELISA Kit, sensitivity: 200 pg/m, standard curve range: 0,343-250 ng/mL 2 Kít sensitivity 200 pg/m, standard curve range: 0,343-250 ng/mL
2 Human serum, hemoglobin level ≤ 30 mg/dL, endotoxin level ≤ 10 EU/mL 2 Lọ 100ml hemoglobin level ≤ 30 mg/dL, endotoxin level ≤ 10 EU/mL
3 Bovine serum albumin (BSA), đông khô, độ sạch ≥ 98% 3 Lọ 5g đông khô, độ sạch ≥ 98%
4 Phosphate buffered saline (PBS), dạng lỏng, pH 7.3-7.5 3 Chai 1L dạng lỏng, pH 7.3-7.5
5 Polydimethylsiloxane (PDMS) Sylgard 184 hoặc tương đương, RT cure 48h, heat cure > 100oC 2 Lọ 50g RT cure 48h, heat cure > 100oC
6 Biotin ≥ 99%, bột đông khô 2 Lọ 1g bột đông khô, độ sạch ≥ 99%
7 Streptavidin ≤ 60 kDa, bột đông khô 2 Lọ 10mg bột đông khô, ≤ 60 kDa
8 Carcinoembryonic antigen human (CEA) > 95%, dạng đá khô 2 Lọ 25μg dạng đá khô, độ sạch > 95%
9 Anti-carcinoembryonic antigen (CEA) antibody, dạng lỏng, nồng độ ≤ 2 mg/ml 4 Lọ 100µl dạng lỏng, nồng độ ≤ 2 mg/ml
10 Mặt nạ (photo mask) cho điện cực trên, điện cực dưới của cảm biến, quartz chrome masks, ≤ 7 x 7 inches, smallest line width ≤ 10 µm 3 Cái Dùng cho điện cực trên, điện cực dưới của cảm biến, quartz chrome masks, ≤ 7 x 7 inches, smallest line width ≤ 10 µm
11 Bia phún xạ Au, 99,99%, 2" dia. × 0,063'' thick 1 Cái Độ sạch 99,99%, 2" dia. × 0,063'' thick
12 Bia phún xạ Pt, 99,99%, 2" dia.× 0,063'' thick 1 Cái Độ sạch 99,99%, 2" dia.× 0,063'' thick
13 Bia phún xạ Cu, 99,99%, 2" dia. × 0,25'' thick 2 Cái Độ sạch 99,99%, 2" dia. × 0,25'' thick
14 Bia phún xạ Ta, 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick 2 Cái Độ sạch 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick
15 Bia phún xạ Ru, 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick 1 Cái Độ sạch 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick
16 Bia phún xạ CoFeB, 99,9%, 2" dia. × 0,25" thick 2 Cái Độ sạch 99,9%, 2" dia. × 0,25" thick
17 Bia phún xạ FeB, 99,5%, 2" dia. × 0,25'' thick 2 Cái Độ sạch 99,5%, 2" dia. × 0,25'' thick
18 Bia phún xạ CoFe, 99,9%, 2" dia × 0,25'' thick 2 Cái Độ sạch 99,9%, 2" dia × 0,25'' thick
19 Bia phún xạ IrMn, 99,9%, 2" dia. × 0,25'' thick 2 Cái Độ sạch 99,9%, 2" dia. × 0,25'' thick
20 Bia phún xạ MgO, 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick 1 Cái Độ sạch 99,95%, 2" dia. × 0,25'' thick
21 Chất cảm quang dương Microposit Positive Photoresist S1813 hoặc tương đương 2 Chai 500 ml Chất cảm quang dương
22 Dung dịch hiện hình Microposit Mf - 319 Developer hoặc tương đương 1 Chai 5L Dung dịch hiện hình
23 Isopropanol 99,5% 3 Chai 2L Độ sạch 99,5%
24 Methanol 99,9% 3 Chai 2,5L Độ sạch 99,9%
25 Aceton 99,9% 3 Chai 1L Độ sạch 99,9%
26 HNO3 > 65% 2 Chai 1L Độ sạch > 65%
27 Đế Si, single side polished wafer, , P-type, contains boron as dopant, dia. 3" × thickness 0,5 mm 8 Cái single side polished wafer, , P-type, contains boron as dopant, dia. 3" × thickness 0,5 mm
28 USB Digital Microscope 5MP, 250-2000X 1 Chiếc 5MP, 250-2000X
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5742545E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.148509E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang thực hiện. Các tài liệu kèm theo: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.652.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.203.956.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->