Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu, chế thử và thử nghiệm lĩnh vực vật liệu vô cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu, chế thử và thử nghiệm lĩnh vực vật liệu vô cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 11:15:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sấy | 1 | Cái | 1. Cung cấp bao gồm: Máy chính: 1 cái Giá đỡ: 2 cái 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật: Buồng bằng thép không gỉ Bộ điều khiển vi xử lý Phân phối nhiệt độ đồng đều Đối lưu không khí cưỡng bức Cửa kính 2 lớp, cửa sổ quan sát lớn hơn Máy có chức năng cảnh báo nhiệt độ độc lập đảm bảo các thí nghiệm chạy an toàn Thông số kỹ thuật: Dải nhiệt độ: +10 đến 300 oC Độ chính xác nhiệt độ: 0,1oC Độ phân giải nhiệt độ: ±1oC Nhiệt độ môi trường: +5 đến 40oC Công suất: 2050W Thể tích 136 Lít Thời gian cài đặt: 1- 5999 phút Nguồn điện: 220V/50Hz Kích thước trong (W x D x H,mm): 550 x 450 x 550 Kích thước ngoài (W x D x H,mm): 840 x 580 x 730 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | |
| 2 | Máy nghiền hàm | 1 | Cái | 1. Cung cấp bao gồm: Thân máy chính: 1 cái Phụ kiện để máy hoạt động: 1 bộ 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật: Thân máy được làm bằng gang, vách trước được lắp tấm hàm cố định Thông sỗ kỹ thuật: Cửa cấp liệu: 60 x 100mm Cỡ hạt vào: ≤ 45 mm Cỡ hạt ra: 3 - 10mm Công suất nghiền: 0,2 – 0,6 m3/h Công suất điện: 1,1kW, 380V Kích thước: 712 x 350 x 475mm Khối lượng 100kg | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | |
| 3 | Máy nghiền bi | 1 | Cái | 1. Cung cấp bao gồm: Máy chính: 1 cái Bi nghiền: 1 cối 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật: Cấu tạo gồm thùng quay trong có chứa bi có kích thước khác nhau, hoạt động quay tròn thông qua truyền tải bánh răng ngoài. Kích thước trống nghiền 500 x 500 mm Trọng lượng máy 300kg Cỡ hạt vào | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | |
| 4 | Máy trộn 3D | 1 | Cái | 1. Cung cấp bao gồm: Máy trộn: 01 cái Thùng trộn: 01 cái 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật: Máy trộn dòng SBH có thể thực hiện chuyển động đa hướng trong không gian ba chiều X-Y–Z Hiệu quả trộn tốt và thời gian trộn ngắn. Độ đồng đều của việc trộn đạt trên 99% Hệ số tải lớn. Hệ số tải của cống có thể đạt 85% Chiều cao thấp và không gian quay nhỏ Thiết kế đặc biệt của thùng trộn, nạp và xả nguyên liệu dễ dàng, không góc chết, không cặn Ít rung, tiếng ồn thấp, lắp đặt và bảo trì thuận tiện Vật liệu: Inox Khối lượng nạp: 25kg/ mẻ Thể tích nạp 40 lít Tốc độ quay 0 – 14 vòng/phút Đường kính cửa vào Ø 250mm Đường kính cửa xả Ø 200mm Công suất điện 1,1kW Kích thước ngoài ( L x W x H): 1000 x 1400 x 1200 Khối lượng máy 300kg | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | |
| 5 | Lò ống quay | 1 | Hệ thống | 1. Cung cấp bao gồm: Hệ thống lò ống quay: 1 Bộ Hệ thống chân không: 1 bộ gồm Bơm chân không Bộ gia nhiệt Phụ kiện kết nối Bình khí trơ 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật: Hiển thị: LED Nhiệt độ làm việc: ≤ 1100 oC Tốc độ gia nhiệt: 0 - 10oC/phút Độ chính xác nhiệt độ: ±1 oC Đường kính ống: Ф200 mm Chất liệu ống: Thép không gỉ 310S Chiều dài ống 1500mm Gia nhiệt: Dây điện trở Mo Tốc độ quay ống: 0 -15 RPM Góc nghiêng của lò: 0 -10 oC Công suất lớn nhất 25kW Nguồn điện: 380V 3 pha, 50Hz Bộ điều khiển nhiệt độ PID Vật liệu buồng: Sợi Alumina Nhà sản xuất đạt chứng chỉ ISO9001 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | |
| 6 | Máy sấy lạnh | 1 | Cái | 1. Cung cấp bao gồm: Máy sấy lạnh: 1 cái Khay sấy inox: 6 cái 2. Đặc tính và thông số kỹ thuật Kết cấu máy gồm 1 buồng sấy, 1 cửa mở, giá đỡ khay liền máy Bộ điều khiển: điều khiển điện tử trung tâm, màn hình LCD hiển thị nhiều thông số Tính năng điểu khiển: cho phép cài đặt nhiều giai đoạn sấy tại nhiệt độ và thời gian khác nhau Nguyên lý sấy: sử dụng không khí rất khô để làm khô sản phẩm, gió tuần hoàn kín trong máy Cấu trúc: khung thép inox 304, vật liệu cách nhiệt 170oC Khay sấy bằng inox 304 dạng tấm đục lỗ 4mm Khối lượng sấy | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/ xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng, bảo trì miễn phí 2 năm kể từ ngày bàn giao hàng hóa. Khi có sự cố phát sinh, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo bằng văn bản của chủ đầu tư, nhà thầu phải có mặt hoặc có văn bản trả lời về phương án, thời gian sửa chữa, khắc phục sự cố. - Yêu cầu cung cấp rõ địa chỉ và cung cấp số điện thoại đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì duy tu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi