Gói thầu: Gói thầu số 01: Dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:07:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,442,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khăn lau tay nhỏ 30x30 (cm) | 11.800 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Xà bông rửa tay 177ml | 3.750 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Xà bông 800gam | 2.674 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Khăn giấy y tế 25 x 40 (cm) | 1.920 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cước xanh dày | 3.420 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Găng tay cao su | 630 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Giấy vệ sinh | 880 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Xà bông cục 90 gram | 1.320 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Chổi bông cỏ loại 1 | 3.310 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thảm dậm chân vải | 3.580 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chổi dừa | 3.640 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Xà bông đỏ 400gram | 1.940 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Xịt muỗi 625ml | 440 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Găng tay vải dày | 280 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chai tẩy cầu 960ml | 1.960 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Nước lau nhà 01 lít | 880 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Khẩu trang vải dày | 675 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dép mủ nữ trắng loại 1 | 430 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Dép mủ nam trắng loại 1 | 290 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dép mủ nữ màu xanh loại 1 | 300 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dép mủ xanh nam loại 1 | 75 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Nước rửa chén 800ml | 380 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Khăn giấy hộp 180 tờ/hộp | 255 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cây lau nhà gỗ dài 2,5m | 820 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Xịt phòng 300ml | 186 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đồ hốt rác – loại 1 | 875 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Nhang muỗi | 650 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn chải nhựa nhỏ | 1.290 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Xà bông 4,5kg | 850 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy lau kính | 450 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dây nilong đen – loại 1 | 220 | Bó | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chổi quét bàn dài | 140 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn chải chà cầu | 920 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Ủng lớn loại 1 | 805 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cây gạt nước | 520 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dây nilong màu | 65 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Nước thơm xả quần áo 1.800ml | 330 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cây thụt bồn cầu dài 50cm | 670 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thùng rác y tế màu trắng đạp chân 5 lít | 250 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Thùng rác y tế màu vàng đạp chân 5 lít | 248 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Thùng rác y tế màu đen đạp chân 5 lít | 275 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Thùng rác y tế màu xanh đạp chân 5 lít | 260 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thùng rác y tế màu trắng đạp chân 25 lít | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Thùng rác y tế màu vàng đạp chân 25 lít | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thùng rác y tế màu đen đạp chân 25 lít | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thùng rác y tế màu xanh đạp chân 25 lít | 42 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Thùng rác Composite màu trắng 60 lít | 105 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Thùng rác Composite màu vàng 60 lít | 68 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Thùng rác Composite màu xanh 60 lít | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Thùng rác Composite màu đen 60 lít | 103 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thùng rác Composite màu trắng 120 lít | 29 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Thùng rác Composite màu vàng 120 lít | 37 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Thùng rác Composite màu xanh 120 lít | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Thùng rác Composite màu đen 120 lít | 58 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thùng rác Composite màu đen 180 lít | 78 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thùng rác Composite màu trắng 180 lít | 76 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Thùng rác Composite màu vàng 180 lít | 66 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thùng rác Composite màu xanh 180 lít | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Thùng rác Composite màu đen 240 lít | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Thùng rác Composite màu trắng 240 lít | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thùng rác Composite màu vàng 240 lít | 43 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thùng rác Composite màu xanh 240 lít | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Thùng rác vàng 3 lít | 265 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hộp nhựa đựng xà bông cục | 174 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Thùng rác màu đen 10 lít | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Thùng rác màu vàng 10 lít | 115 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Thùng rác màu trắng 10 lít | 86 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Thùng rác màu xanh 10 lít | 82 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Khăn giấy ướt cao cấp | 128 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bàn chải chà cầu tròn | 96 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Nước lau kiếng 500ml | 92 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Thảm nhung lót sàn 1,2m đẹp | 285 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Giấy vệ sinh cao cấp khổ đại | 150 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Rổ nhôm 2,5 tấc | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Rổ nhôm 4 tấc | 140 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Rổ nhôm 5 tấc | 156 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Cước nhôm dày | 330 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Găng tay cao su dài | 650 | Cặp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Tạp dề bảo hộ chống nước PVC | 318 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Thảm chống trượt lớn 120 x 150 (cm) | 220 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Thùng giữ nhiệt vuông 24 lít | 116 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Khăn lau nhà Cotton mềm | 200 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Thau mủ đại tắm trẻ 120cm | 82 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Hộp tròn đựng khăn giấy cuộn đại | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ lau nhà xoay đa năng Inox 360° | 140 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bột thông bồn cầu | 260 | Bịch | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Thùng đá 60 lít có bánh xe | 92 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thùng đá 85 lít | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Ly giấy nhỏ 120ml | 42.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Pin tiểu nhập | 14.600 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ly giấy lớn 200ml | 17.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Pin đũa nhập | 4.800 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Dây thun (khoanh) | 450 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Pin trung nhập | 420 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Lưỡi lam | 720 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ghế nhựa cao | 215 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Gối nằm loại lớn | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bao nilong trắng | 900 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Pin vuông nhập | 600 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Ghế bố bện dây loại 1 | 155 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Kéo cắt giấy lớn, mỏng | 105 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Ca nhựa múc nước | 1.240 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Mền chỉ | 108 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Xô nhựa có nắp loại 1 – 20 lít | 105 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Sọt nhựa trung | 620 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thau nhựa 50cm | 460 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Pin đại | 1.760 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Quẹt ga | 450 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Pin test đường huyết | 120 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Thùng mủ 40 lít | 330 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Tăm (huyết học) | 750 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Xô nhựa 05 lít | 260 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Móc dù nhựa lớn | 32 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Xô nhựa 10 lít | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Sọt nhựa lớn | 280 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Máy tính 12 số | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Thùng nhựa 60 lít | 190 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Kệ để dép 04 ngăn dài | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Giỏ lãnh thuốc lớn | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Mùng 1 móc loại tốt | 33 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Móc xương cá dài (Inox 304) | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Thau nhựa 30cm | 125 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Thùng nhựa có nắp loại 1 – 100 lít | 162 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Cọ quét bàn phím lớn | 280 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Xô nhựa có nắp loại 1 – 14 lít | 320 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Thùng nhựa có nắp loại 1 – 45 lít | 460 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Máy tính 12 số loại tốt | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Keo nhựa có nắp 4 lít | 280 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Tăm bông (Bọc 12 gói) | 750 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Kẹp nhựa phơi đồ (Kẹp vĩ) | 276 | Vỉ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Phấn rôm em bé 400 gram | 192 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Thau nhựa loại 1 kích thước 40 x 70 (cm) | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Hộp nhựa có nắp lớn 30 x 40 (cm) | 28 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Kéo sắt cắt vải lớn | 90 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Dây thun 5 cm | 110 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Thau nhựa Ø100cm | 138 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Móc phơi đồ nhôm | 130 | Chục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Máy tông đơ điện cắt tóc | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Ca nhựa dày 2 lít có kẻ vạch | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Rổ nhựa 20 x 30 (cm) | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tấm bình phong 5 cánh | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Túi da cấp cứu lớn | 95 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Thau inox 50cm | 110 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Thước đo thủy ngân lớn | 38 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tạp dề nhựa loại dày | 820 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Cần xé đại | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dĩa sứ Ø30cm | 450 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Dao yếm đại cán gỗ dài | 86 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Tô sứ Ø30cm | 520 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bọc chụp hình đáy mắt | 28 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Kệ úp chén 4 tầng | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Đũa tre | 3.000 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Rỗ nhựa 60cm | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Rỗ nhựa 80cm | 480 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Thau nhựa 60cm | 440 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Thau nhựa 80cm | 160 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Nồi nhôm 40cm | 95 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Nồi nhôm 50cm | 86 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Thùng nhựa có nắp 70 lít | 240 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Thùng nhựa có nắp 120 lít | 180 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Thùng nhựa có nắp 150 lít | 76 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bọc nilon trong 40 x 60 (cm) | 150 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Áo mưa bộ tốt size XXL | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Đồng hồ treo tường d=40cm | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Giấy bóng A4 | 26 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Dao bào sợi Inox 304 | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Hộp kim y tế 1,5 lít | 3.800 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Hộp kim y tế lớn 6,8 lít | 420 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Thùng nhựa 100 lít loại 1 | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bao tay nilon | 30 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Xô mủ có nắp 15 lít | 150 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Túi chườm nóng lạnh trẻ em | 78 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Rổ mủ đại KT 45 x 35 x 20 (cm) | 180 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Rổ mủ tròn đại D60cm | 145 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Ống đựng đũa Inox 304 | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Đá mài dao | 48 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Thau mủ đại 100 lít loại 1 | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Hộp mủ đại có nắp 60 x 80cm | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Hộp mủ chữ nhật 22 x 30 (cm) | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Nồi Inox dày D35cm | 26 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tấm Pellet nhựa | 75 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Tấm Pellet nhựa | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bút bi đầu 0,7mm | 34.800 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Kim bấm nhỏ | 9.500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Hồ dán | 10.200 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Viết bíc | 3.500 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Sơ mi nút | 2.550 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Viết lông kim | 1.680 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Sơ mi lá | 1.900 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Băng keo trong lớn 05cm | 1.540 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Viết lông dầu xanh | 1.800 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Viết lông mỡ xanh | 1.460 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Tập 200 trang | 900 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Cây bấm nhỏ tốt | 360 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Sơ mi bìa giấy cứng có 3 dây cột | 480 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Sổ bìa cứng lớn | 320 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Kẹp bướm 19 | 770 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Kẹp bướm 25 | 1.200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Kẹp bướm 32 | 400 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Kẹp bướm 41 | 1.480 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Kẹp bướm 51 | 230 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Tập 100 trang | 900 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Mực đỏ chai sành thái | 1.960 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Thước kẻ 30 x 2,5 (cm) | 980 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Giấy note (Giấy ghi chú) | 250 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Ghim kẹp sắt | 1.200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Băng keo vải màu dày 100Y | 150 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Mực dấu Laser | 150 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Viết chì chuốt 2B | 280 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Sáp đếm tiền tốt | 2.500 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Tăm bông (Hộp mộc) | 1.180 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Giấy than xanh F4 | 1.200 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Sổ bìa cứng lớn 25 x 33 (cm) | 540 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Băng keo trong nhỏ | 2.800 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Cây tháo ghim Inox | 120 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Sơ mi | 52 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Sơ mi trình ký A4 | 120 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Thước kẻ 50cm | 180 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Cây bấm trung | 750 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Dao rọc giấy lớn | 440 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Băng keo giấy 2,5 phân | 500 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Sơ mi đục lỗ | 600 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Dây ruy băng | 870 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Băng keo giấy 1 phân | 800 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Hồ khô lớn | 1.860 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Khay nhựa hồ sơ 3 ngăn | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Nẹp Ácco nhựa | 1.360 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Kim bấm trung | 2.200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Sơ mi lớn (loại 1) | 80 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Sơ mi hộp F4 (loại 1) | 260 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Ghim kẹp mủ màu | 160 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Kim bấm đại 10/18 | 2.100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Sổ bìa cứng nhỏ | 1.400 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Đất sét lớn | 152 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Mực xăm màu Đỏ tốt | 140 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Mực xăm màu Xanh tốt | 125 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Viết dạ quang lớn | 780 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Viết chì khúc | 500 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Lưỡi dao rọc giấy lớn | 220 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Kẹp giấy sắt lớn C68 | 750 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Thước kẻ dẻo 5 tấc | 220 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Kim bấm đại 10/23 | 1.420 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Cây cắt băng keo lớn | 450 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Viết chì 2B tốt | 1.450 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Băng keo trong 2,5cm | 2.200 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Băng keo trong 3,5cm | 2.060 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Hộp đựng viết meka đẹp | 220 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Sổ caro đại 30 x 40 (cm) | 550 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Hộp đựng hồ sơ cứng 15cm | 580 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Cây bấm lai đại | 85 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Sáp 24 màu lớn | 220 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Bìa kiếng khổ F4 dày | 320 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Bìa phân trang nhựa màu | 600 | Xấp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Sổ họp bìa da 25 x 35 (cm) | 450 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Mực dấu | 15 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Cây bấm lỗ đại 978 | 95 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Băng keo 2 mặt 5cm | 28 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Băng keo vàng 5cm | 450 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Băng keo giấy 5cm | 60 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Cặp hồ sơ bìa cứng 30 lá | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Cặp hồ sơ bìa cứng 60 lá | 25 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Viết bi ký | 120 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Dây thun trắng 3cm | 150 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Giấy in màu 70A4 (500 tờ/gam) | 2.800 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Giấy in trắng 70A4 (550 tờ/gam) | 10.920 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Giấy in bìa trắng 180A4 | 22.000 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Giấy in trắng 70A3(550 tờ/gam) | 4.780 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Giấy in trắng 80A4 (550 tờ/gam) | 218 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Giấy in trắng 80A3 (550 tờ/gam) | 550 | Gam | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Giấy in bìa màu thơm hoa văn 180A4 | 1.950 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng
* Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:
- Hợp đồng;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;
- Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi