Gói thầu: Gói thầu số 01: Dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427156-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng
Số hiệu KHLCNT 20210367315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 17:07:00 đến ngày 2021-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,442,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khăn lau tay nhỏ 30x30 (cm) 11.800 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2 Xà bông rửa tay 177ml 3.750 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3 Xà bông 800gam 2.674 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4 Khăn giấy y tế 25 x 40 (cm) 1.920 Kg Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5 Cước xanh dày 3.420 Miếng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6 Găng tay cao su 630 Cặp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7 Giấy vệ sinh 880 Cặp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8 Xà bông cục 90 gram 1.320 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9 Chổi bông cỏ loại 1 3.310 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10 Thảm dậm chân vải 3.580 Miếng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11 Chổi dừa 3.640 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12 Xà bông đỏ 400gram 1.940 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13 Xịt muỗi 625ml 440 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14 Găng tay vải dày 280 Cặp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15 Chai tẩy cầu 960ml 1.960 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16 Nước lau nhà 01 lít 880 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17 Khẩu trang vải dày 675 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18 Dép mủ nữ trắng loại 1 430 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19 Dép mủ nam trắng loại 1 290 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20 Dép mủ nữ màu xanh loại 1 300 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21 Dép mủ xanh nam loại 1 75 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22 Nước rửa chén 800ml 380 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23 Khăn giấy hộp 180 tờ/hộp 255 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24 Cây lau nhà gỗ dài 2,5m 820 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25 Xịt phòng 300ml 186 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26 Đồ hốt rác – loại 1 875 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27 Nhang muỗi 650 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28 Bàn chải nhựa nhỏ 1.290 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29 Xà bông 4,5kg 850 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30 Giấy lau kính 450 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31 Dây nilong đen – loại 1 220 Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32 Chổi quét bàn dài 140 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33 Bàn chải chà cầu 920 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34 Ủng lớn loại 1 805 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35 Cây gạt nước 520 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36 Dây nilong màu 65 Kg Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37 Nước thơm xả quần áo 1.800ml 330 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38 Cây thụt bồn cầu dài 50cm 670 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39 Thùng rác y tế màu trắng đạp chân 5 lít 250 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40 Thùng rác y tế màu vàng đạp chân 5 lít 248 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41 Thùng rác y tế màu đen đạp chân 5 lít 275 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42 Thùng rác y tế màu xanh đạp chân 5 lít 260 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43 Thùng rác y tế màu trắng đạp chân 25 lít 55 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44 Thùng rác y tế màu vàng đạp chân 25 lít 36 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45 Thùng rác y tế màu đen đạp chân 25 lít 65 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46 Thùng rác y tế màu xanh đạp chân 25 lít 42 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47 Thùng rác Composite màu trắng 60 lít 105 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48 Thùng rác Composite màu vàng 60 lít 68 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49 Thùng rác Composite màu xanh 60 lít 75 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50 Thùng rác Composite màu đen 60 lít 103 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51 Thùng rác Composite màu trắng 120 lít 29 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52 Thùng rác Composite màu vàng 120 lít 37 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53 Thùng rác Composite màu xanh 120 lít 26 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54 Thùng rác Composite màu đen 120 lít 58 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55 Thùng rác Composite màu đen 180 lít 78 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56 Thùng rác Composite màu trắng 180 lít 76 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57 Thùng rác Composite màu vàng 180 lít 66 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58 Thùng rác Composite màu xanh 180 lít 75 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59 Thùng rác Composite màu đen 240 lít 55 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60 Thùng rác Composite màu trắng 240 lít 32 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61 Thùng rác Composite màu vàng 240 lít 43 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62 Thùng rác Composite màu xanh 240 lít 26 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63 Thùng rác vàng 3 lít 265 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64 Hộp nhựa đựng xà bông cục 174 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65 Thùng rác màu đen 10 lít 120 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66 Thùng rác màu vàng 10 lít 115 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67 Thùng rác màu trắng 10 lít 86 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68 Thùng rác màu xanh 10 lít 82 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69 Khăn giấy ướt cao cấp 128 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70 Bàn chải chà cầu tròn 96 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71 Nước lau kiếng 500ml 92 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72 Thảm nhung lót sàn 1,2m đẹp 285 Mét Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73 Giấy vệ sinh cao cấp khổ đại 150 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74 Rổ nhôm 2,5 tấc 40 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75 Rổ nhôm 4 tấc 140 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76 Rổ nhôm 5 tấc 156 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77 Cước nhôm dày 330 Miếng Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78 Găng tay cao su dài 650 Cặp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79 Tạp dề bảo hộ chống nước PVC 318 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80 Thảm chống trượt lớn 120 x 150 (cm) 220 Tấm Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81 Thùng giữ nhiệt vuông 24 lít 116 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82 Khăn lau nhà Cotton mềm 200 Kg Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83 Thau mủ đại tắm trẻ 120cm 82 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84 Hộp tròn đựng khăn giấy cuộn đại 65 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85 Bộ lau nhà xoay đa năng Inox 360° 140 Bộ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86 Bột thông bồn cầu 260 Bịch Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87 Thùng đá 60 lít có bánh xe 92 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88 Thùng đá 85 lít 80 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89 Ly giấy nhỏ 120ml 42.000 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90 Pin tiểu nhập 14.600 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91 Ly giấy lớn 200ml 17.500 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92 Pin đũa nhập 4.800 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93 Dây thun (khoanh) 450 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94 Pin trung nhập 420 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95 Lưỡi lam 720 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96 Ghế nhựa cao 215 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97 Gối nằm loại lớn 220 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98 Bao nilong trắng 900 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99 Pin vuông nhập 600 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100 Ghế bố bện dây loại 1 155 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101 Kéo cắt giấy lớn, mỏng 105 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102 Ca nhựa múc nước 1.240 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103 Mền chỉ 108 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104 Xô nhựa có nắp loại 1 – 20 lít 105 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105 Sọt nhựa trung 620 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106 Thau nhựa 50cm 460 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107 Pin đại 1.760 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108 Quẹt ga 450 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109 Pin test đường huyết 120 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110 Thùng mủ 40 lít 330 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111 Tăm (huyết học) 750 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112 Xô nhựa 05 lít 260 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113 Móc dù nhựa lớn 32 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114 Xô nhựa 10 lít 120 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115 Sọt nhựa lớn 280 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116 Máy tính 12 số 26 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
117 Thùng nhựa 60 lít 190 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
118 Kệ để dép 04 ngăn dài 28 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
119 Giỏ lãnh thuốc lớn 36 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
120 Mùng 1 móc loại tốt 33 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
121 Móc xương cá dài (Inox 304) 220 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
122 Thau nhựa 30cm 125 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
123 Thùng nhựa có nắp loại 1 – 100 lít 162 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
124 Cọ quét bàn phím lớn 280 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
125 Xô nhựa có nắp loại 1 – 14 lít 320 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
126 Thùng nhựa có nắp loại 1 – 45 lít 460 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
127 Máy tính 12 số loại tốt 25 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
128 Keo nhựa có nắp 4 lít 280 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
129 Tăm bông (Bọc 12 gói) 750 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
130 Kẹp nhựa phơi đồ (Kẹp vĩ) 276 Vỉ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
131 Phấn rôm em bé 400 gram 192 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
132 Thau nhựa loại 1 kích thước 40 x 70 (cm) 220 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
133 Hộp nhựa có nắp lớn 30 x 40 (cm) 28 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
134 Kéo sắt cắt vải lớn 90 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
135 Dây thun 5 cm 110 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
136 Thau nhựa Ø100cm 138 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
137 Móc phơi đồ nhôm 130 Chục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
138 Máy tông đơ điện cắt tóc 25 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
139 Ca nhựa dày 2 lít có kẻ vạch 220 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
140 Rổ nhựa 20 x 30 (cm) 120 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
141 Tấm bình phong 5 cánh 16 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
142 Túi da cấp cứu lớn 95 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
143 Thau inox 50cm 110 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
144 Thước đo thủy ngân lớn 38 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
145 Tạp dề nhựa loại dày 820 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
146 Cần xé đại 160 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
147 Dĩa sứ Ø30cm 450 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
148 Dao yếm đại cán gỗ dài 86 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
149 Tô sứ Ø30cm 520 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
150 Bọc chụp hình đáy mắt 28 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
151 Kệ úp chén 4 tầng 60 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
152 Đũa tre 3.000 Đôi Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
153 Rỗ nhựa 60cm 500 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
154 Rỗ nhựa 80cm 480 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
155 Thau nhựa 60cm 440 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
156 Thau nhựa 80cm 160 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
157 Nồi nhôm 40cm 95 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
158 Nồi nhôm 50cm 86 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
159 Thùng nhựa có nắp 70 lít 240 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
160 Thùng nhựa có nắp 120 lít 180 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
161 Thùng nhựa có nắp 150 lít 76 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
162 Bọc nilon trong 40 x 60 (cm) 150 Kg Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
163 Áo mưa bộ tốt size XXL 20 Bộ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
164 Đồng hồ treo tường d=40cm 55 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
165 Giấy bóng A4 26 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
166 Dao bào sợi Inox 304 60 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
167 Hộp kim y tế 1,5 lít 3.800 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
168 Hộp kim y tế lớn 6,8 lít 420 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
169 Thùng nhựa 100 lít loại 1 75 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
170 Bao tay nilon 30 Kg Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
171 Xô mủ có nắp 15 lít 150 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
172 Túi chườm nóng lạnh trẻ em 78 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
173 Rổ mủ đại KT 45 x 35 x 20 (cm) 180 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
174 Rổ mủ tròn đại D60cm 145 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
175 Ống đựng đũa Inox 304 40 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
176 Đá mài dao 48 Cục Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
177 Thau mủ đại 100 lít loại 1 75 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
178 Hộp mủ đại có nắp 60 x 80cm 60 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
179 Hộp mủ chữ nhật 22 x 30 (cm) 80 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
180 Nồi Inox dày D35cm 26 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
181 Tấm Pellet nhựa 75 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
182 Tấm Pellet nhựa 22 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
183 Bút bi đầu 0,7mm 34.800 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
184 Kim bấm nhỏ 9.500 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
185 Hồ dán 10.200 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
186 Viết bíc 3.500 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
187 Sơ mi nút 2.550 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
188 Viết lông kim 1.680 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
189 Sơ mi lá 1.900 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
190 Băng keo trong lớn 05cm 1.540 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
191 Viết lông dầu xanh 1.800 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
192 Viết lông mỡ xanh 1.460 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
193 Tập 200 trang 900 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
194 Cây bấm nhỏ tốt 360 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
195 Sơ mi bìa giấy cứng có 3 dây cột 480 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
196 Sổ bìa cứng lớn 320 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
197 Kẹp bướm 19 770 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
198 Kẹp bướm 25 1.200 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
199 Kẹp bướm 32 400 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
200 Kẹp bướm 41 1.480 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
201 Kẹp bướm 51 230 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
202 Tập 100 trang 900 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
203 Mực đỏ chai sành thái 1.960 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
204 Thước kẻ 30 x 2,5 (cm) 980 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
205 Giấy note (Giấy ghi chú) 250 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
206 Ghim kẹp sắt 1.200 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
207 Băng keo vải màu dày 100Y 150 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
208 Mực dấu Laser 150 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
209 Viết chì chuốt 2B 280 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
210 Sáp đếm tiền tốt 2.500 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
211 Tăm bông (Hộp mộc) 1.180 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
212 Giấy than xanh F4 1.200 Tờ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
213 Sổ bìa cứng lớn 25 x 33 (cm) 540 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
214 Băng keo trong nhỏ 2.800 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
215 Cây tháo ghim Inox 120 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
216 Sơ mi 52 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
217 Sơ mi trình ký A4 120 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
218 Thước kẻ 50cm 180 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
219 Cây bấm trung 750 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
220 Dao rọc giấy lớn 440 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
221 Băng keo giấy 2,5 phân 500 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
222 Sơ mi đục lỗ 600 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
223 Dây ruy băng 870 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
224 Băng keo giấy 1 phân 800 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
225 Hồ khô lớn 1.860 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
226 Khay nhựa hồ sơ 3 ngăn 40 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
227 Nẹp Ácco nhựa 1.360 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
228 Kim bấm trung 2.200 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
229 Sơ mi lớn (loại 1) 80 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
230 Sơ mi hộp F4 (loại 1) 260 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
231 Ghim kẹp mủ màu 160 Bọc Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
232 Kim bấm đại 10/18 2.100 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
233 Sổ bìa cứng nhỏ 1.400 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
234 Đất sét lớn 152 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
235 Mực xăm màu Đỏ tốt 140 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
236 Mực xăm màu Xanh tốt 125 Chai Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
237 Viết dạ quang lớn 780 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
238 Viết chì khúc 500 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
239 Lưỡi dao rọc giấy lớn 220 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
240 Kẹp giấy sắt lớn C68 750 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
241 Thước kẻ dẻo 5 tấc 220 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
242 Kim bấm đại 10/23 1.420 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
243 Cây cắt băng keo lớn 450 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
244 Viết chì 2B tốt 1.450 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
245 Băng keo trong 2,5cm 2.200 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
246 Băng keo trong 3,5cm 2.060 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
247 Hộp đựng viết meka đẹp 220 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
248 Sổ caro đại 30 x 40 (cm) 550 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
249 Hộp đựng hồ sơ cứng 15cm 580 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
250 Cây bấm lai đại 85 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
251 Sáp 24 màu lớn 220 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
252 Bìa kiếng khổ F4 dày 320 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
253 Bìa phân trang nhựa màu 600 Xấp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
254 Sổ họp bìa da 25 x 35 (cm) 450 Cuốn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
255 Mực dấu 15 Hộp Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
256 Cây bấm lỗ đại 978 95 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
257 Băng keo 2 mặt 5cm 28 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
258 Băng keo vàng 5cm 450 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
259 Băng keo giấy 5cm 60 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
260 Cặp hồ sơ bìa cứng 30 lá 20 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
261 Cặp hồ sơ bìa cứng 60 lá 25 Cái Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
262 Viết bi ký 120 Cây Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
263 Dây thun trắng 3cm 150 Cuộn Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
264 Giấy in màu 70A4 (500 tờ/gam) 2.800 Gam Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
265 Giấy in trắng 70A4 (550 tờ/gam) 10.920 Gam Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
266 Giấy in bìa trắng 180A4 22.000 Tờ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
267 Giấy in trắng 70A3(550 tờ/gam) 4.780 Gam Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
268 Giấy in trắng 80A4 (550 tờ/gam) 218 Gam Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
269 Giấy in trắng 80A3 (550 tờ/gam) 550 Gam Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
270 Giấy in bìa màu thơm hoa văn 180A4 1.950 Tờ Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dụng cụ vệ sinh và vật tư văn phòng * Ghi chú: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng; - Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->