Gói thầu: Trang bị bổ sung hạ tầng công nghệ thông tin cho Data Center của Tổng công ty Điện lực miền Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369610-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty điện lực Miền Nam TNHH Công ty công nghệ thông tin điện lực Miền Nam
Tên gói thầu Trang bị bổ sung hạ tầng công nghệ thông tin cho Data Center của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Số hiệu KHLCNT 20210369564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam bố trí cho Công ty Công nghệ thông tin Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:54:00 đến ngày 2021-04-23 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,967,496,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 314,512,441 VNĐ ((Ba trăm mười bốn triệu năm trăm mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy chủ siêu hội tụ bao gồm: - CPU Intel Xeon Gold 6230R 2.1 GHz 26 core: 02 bộ - RAM 64 GB DDR4 2933 MHz: 16 bộ - 7.6TB SSD Read Intensive 12Gbps 512e 2.5in Hot-Plug: 06 bộ - Card tăng tốc hoặc ổ SSD/ NVMe 800GB trở lên cho caching hệ thống: 01 bộ - Port 10/25G kết nối tốc độ cao đến Switch core: 04 bộ - Nguồn AC : 02 bộ - License quản trị và vận hành HCI, bảo hành chính hãng cho 03 năm: 01 bộ 8 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2 Bộ chuyển mạch bao gồm: - 48 port 10/25G: 01 bộ - Nguồn AC: 02 bộ - Cáp đúc sẵn module 10/25G kết nối node HCI đến Core Switch: 08 bộ - Module 10G kết nối network, kèm cáp kết nối: 04 bộ - License quản trị và vận hành bộ chuyển mạch, bảo hành chính hãng cho 03 năm: 01 bộ 4 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3 VMware vSphere 7 Enterprise Plus 1 CPU, bao gồm dịch vụ hỗ trợ chính hãng và nâng cấp major version 03 năm. 16 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phần mềm
4 VMware vCenter Standard, bao gồm dịch vụ hỗ trợ chính hãng và nâng cấp major version 03 năm. 1 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phần mềm
5 VMware vRealize Operations Manager, bao gồm dịch vụ hỗ trợ chính hãng và nâng cấp major version 03 năm. 1 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phần mềm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1451244128E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.290248826E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng (hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, trong đó có cung cấp máy chủ) có giá trị tối thiểu là 14.677.247.260 đồng. * Ghi chú: - Quy mô của hợp đồng tương tự của nhà thầu liên danh được cộng tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng: (tất cả tài liệu chứng minh phải là bản photo có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước). 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương, biên bản thanh lý (nếu hợp đồng tự thanh lý thì không cần có biên bản thanh lý), hóa đơn. 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: - Hợp đồng. - Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo phần tương ứng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. 3. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. 4. Trong trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư/ Bên mời thầu sẽ đi kiểm tra thực tế địa điểm lắp đặt thiết bị hàng hóa được nêu trong Hợp đồng tương tự. Nhà thầu phải có trách nhiệm tổ chức việc kiểm tra theo yêu cầu của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu. Nếu nhà thầu từ chối việc tổ chức kiểm tra hiện trường lắp đặt, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.677.247.260 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân, kết luận do lỗi của nhà sản xuất thì Bên bán phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua và mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->