Gói thầu: TB-02: Mua sắm và lắp đặt thiết bị CNTT, hệ thống mạng LAN và triển khai mạng Ipv6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428850-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin - Bộ Xây dựng
Tên gói thầu TB-02: Mua sắm và lắp đặt thiết bị CNTT, hệ thống mạng LAN và triển khai mạng Ipv6
Số hiệu KHLCNT 20200808649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 18:15:00 đến ngày 2021-04-23 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,629,996,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy chủ 2 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
2 Hệ điều hành máy chủ 2 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
3 Thiết bị chuyển mạch phân phối 9 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
4 Thiết bị chuyển mạch truy cập 24 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
5 Thiết bị chuyển mạch PoE 10 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
6 Tủ thiết bị 15U/Giá treo tủ 8 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
7 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module 60 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
8 Category 6 Cable Assembly 30 Sợi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
9 Dây nhảy quang 60 Sợi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
10 Dây nhảy quang 10 Sợi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
11 Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, CM, 305m, Blue 179 Cuộn Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
12 Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond 878 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
13 US Style Low Profile Faceplate, 1-Port Shuttered, w/Label & Icon, Almond 878 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
14 Đế nổi ổ mạng 878 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
15 Category 6 Modular Plug, RJ45, 24-23AWG, Solid 2.968 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
16 Modular Plug Boot 2.968 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
17 Ống gen Ø25 1.323 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
18 Ống gen Ø50 1.520 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
19 Hộp nối Gen 300x300x100 23 Cái Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
20 Gen PVC 100x40mm (2m/Cây) 448 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
21 Gen PVC 60x40mm (2m/Cây) 888 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
22 Gen PVC 39x18mm (2m/Cây) 2.760 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
23 Gen đi sàn 30x12mm-1.2m 1.380 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
24 ODF SM 24 FO đầy đủ phụ kiện, 19'' 11 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
25 Cáp quang SM 8 FO 1.000 Mét Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
26 Thiết bị quản lý tập trung 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
27 License các thiết bị Wifi Indoor, Outdoor 167 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
28 Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị quản lý tập trung trong 3 năm 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
29 Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hỗ trợ quản lý thiết bị Wifi Indoor, Outdoor trong 3 năm: 167 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
30 Thiết bị Internet Gateway cho mạng Wi-Fi 1 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
31 Thiết bị Wi-Fi Indoor 158 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
32 Thiết bị Wi-Fi Outdoor 9 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực công nghệ thông tin như: Máy chủ, thiết bị chuyển mạch, thiết bị mạng không dây, tủ thiết bị, cáp mạng, và triển khai lắp đặt hệ thống mạng LAN, WIFI và dịch vụ chuyển đổi mạng IPV6. (Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh. Trong trường hợp hợp đồng có nhiều hạng mục thì chỉ đánh giá những hạng mục công việc có liên quan đến gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có địa điểm bảo hành tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (được hãng sản xuất ủy quyền có năng lực để thực hiện các dịch vụ sau bán hàng) cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với thiết bị: + Máy chủ + Thiết bị chuyển mạch; + Thiết bị quản lý tập trung cho mạng WI-FI; + Các thiết bị mạng WI-FI;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->