Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị truyền hình trực tuyến tại phòng họp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị truyền hình trực tuyến tại phòng họp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:50:00 đến ngày 2021-04-23 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,776,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera mở rộng cho thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình. | 3 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ chuyển đổi tín hiệu camera. | 3 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp camera. | 3 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ kéo dài cáp camera. | 3 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình TV LED 86”. | 5 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá treo ti vi tải trọng lớn cho ti vi 86”. | 5 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Màn hình tivi LED 32”. | 1 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bục gỗ di động cho ti vi 32”. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị điều khiển trung tâm. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Màn hình cảm ứng điều khiển hệ thống. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Khung bộ chuyển mạch ma trận 16x16 DigitalMedia™ Switcher. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Card tín hiệu đầu vào chuẩn HDMI. | 5 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Card tín hiệu 2 kênh đầu ra, chuẩn DigitalMedia 8G+, RJ45. | 3 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Card tín hiệu 2 kênh đầu ra chuẩn HDMI. | 2 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ nhận tín hiệu DM 8G+ dạng gắn tường, RJ45 | 6 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp HDMI dài 3.6m. | 7 | Sợi | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp HDMI dài 0.91m. | 6 | Sợi | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Switch 24 port PoE. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ lưu điện UPS 10KVA/ 9KW. | 1 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ rack thiết bị 19", 22U. | 1 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện. | 2 | Cái | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | ODF 4 cổng loại gắn rack. | 2 | Bộ | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư phụ kiện đồng bộ khác | 1 | Gói | Quy định tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.123E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mua sắm và lắp đặt hệ thống truyền hình trực tuyến theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:
(i) số lượng hợp đồng là N= 03 hợp đồng trong đó:
mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1,925 tỷ đồng (NxV= 5,775 tỷ đồng) hoặc
(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,925 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,775 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.775.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở hoặc đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hà Nội, để đáp ứng cung cấp dịch vụ vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị. - Thời gian bảo hành: Toàn bộ thiết bị được bảo hành 12 tháng tại nơi sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa tài sản vào sử dụng. - Cơ chế bảo hành, bảo trì: + Cam kết nâng cấp thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình trong thời gian bảo hành. + Cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt xử lý sự cố trong vòng 02 giờ tại nơi sử dụng sau khi nhận được thông báo của bên sử dụng (bằng văn bản hoặc điện thoại); lập biên bản xác nhận sự cố. + Cam kết khắc phục sự cố không quá 10 ngày kể từ khi lập biên bản xác nhận sự cố. Thời gian khắc phục sự cố không nghiêm trọng: Trong ngày tại nơi sử dụng. + Cam kết trong quá trình bảo hành thiết bị nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tương tự như hàng hóa chào thầu nhằm duy trì hoạt động của hệ thống, để chủ đầu tư sử dụng. + Cam kết cung cấp thiết bị, phụ kiện thay thế khi bảo hành đúng chủng loại và thông số kỹ thuật, chính hãng. + Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm sau khi tài sản hết thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi