Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phòng họp trực tuyến UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Thuận Châu tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị phòng họp trực tuyến UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã giao tại QUyết định số 4597/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 14:34:00 đến ngày 2021-04-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3167E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.723.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện ủy quyền tại khu vực tỉnh Sơn La và lân cận.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 03 năm sau khi kết thúc bảo hành.- Cam kết hỗ trợ hướng dẫn sử dụng sau khi chuyển giao công nghệ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT, (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân triển khai thực hiện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến | 1 | Bộ | - Bộ giải mã - Microphone đa hướng- Camera EagleEyeIV-4x - Phụ kiện, dây cáp- Điều khiển từ xa- Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363.Premier, One Year, RealPresence Group 310 720p: Group 310 HD CODEC, EagleEyeIV-4x camera | ||
| 2 | Giá treo tivi (42″ – 55″) | 5 | Chiếc | - Loại giá: Giá treo TV thẳng- Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện | ||
| 3 | Màn hình tivi hiển thị hình ảnh | 5 | Chiếc | - Loại Tivi: Smart tivi- Kích cỡ màn hình: 55 inch- Độ phân giải: Ultra HD 4K- Cổng HDMI: 2- Cổng AV: AV Composite- Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi- Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)- Tổng công suất loa: 20W | ||
| 4 | Cáp HDMI to HDMI 1.4V dài 5m | 1 | Chiếc | - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | ||
| 5 | Cáp HDMI to HDMI 1.4V dài 15m | 5 | Chiếc | - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio - Hỗ trợ công nghệ HDCP compliant- Ethernet Kênh HDMI - Tích hợp thêm tính năng Audio Return Channel | ||
| 6 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 cổng | 2 | Bộ | - Tính năng: kết nối phát hình ảnh từ 1 thiết bị ra 8 màn hình cùng lúc- Màu video sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200;- Cổng Input: 1x HDMI âm (Type A connector), cổng ra 8 x HDMI âm;- Nguồn cung cấp: 12V 2A (tiêu chuẩn US / EU);- Màu sắc: Đen- Nhiệt độ hoạt động Hoạt động từ 0 ° C ~ 48 ° C.- Hỗ trợ HDMI đầu ra sử dụng tối đa Cáp hdmi 15-20m | ||
| 7 | Chi phí vật tư phụ, vận chuyển, triển khai, công lắp đặt thiết bị, tivi, giá treo, cấu hình thiết bị phòng họp, test kết nối đào tạo vận hành | 1 | Trọn gói | Chi phí vật tư phụ, vận chuyển, triển khai, lắp đặt thiết bị, tivi, giá treo, cấu hình thiết bị phòng họp, test kết nối đào tạo vận hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65835E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3167E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành. Cụ thể, hợp đồng tương tự tại trường hợp này là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến. Hợp đồng có hàng hóa như trên được đánh giá là tương tự về tính chất. Trường hợp trong hợp đồng ngoài hàng hóa trên còn có các mặt hàng khác thì chỉ tính giá trị thực hiện của mặt hàng trên để đánh giá (Nhà thầu đính kèm E-HSMT hợp đồng, phụ lục và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.723.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện ủy quyền tại khu vực tỉnh Sơn La và lân cận.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 03 năm sau khi kết thúc bảo hành.- Cam kết hỗ trợ hướng dẫn sử dụng sau khi chuyển giao công nghệ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Bằng đại học chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc CNTT, (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh). | 5 | 1 |
| 2 | Vận hành kỹ thuật và quản trị hệ thống | 1 | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân triển khai thực hiện. | 1 | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông. (Gửi kèm theo bản photo công chứng văn Bằng để chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi