Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng bơm chính số 5 Hóa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210234339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Nhà máy nước Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, phụ tùng bơm chính số 5 Hóa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:59:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,355,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shaft Protecting Sleeve (PN: 5290.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Shaft Protecting Sleeve (PN: 5290.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Shaft Protecting Sleeve (PN: 5290.3 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cutless Rubber Bearing (PN: 3112.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 4 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cutless Rubber Bearing (PN: 3112.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Parking Sleeve (PN: 5240 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Gland Parking ¾” (PN: 4610 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 7 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Casing Wear Ring (PN: 5020.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Casing Wear Ring (PN: 5020.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Impeller Wear Ring (PN: 5030.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Impeller Wear Ring (PN: 5030.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | O-ring Ø5,7 x Ø270 (PN: 4120.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | O-ring Ø8,4 x Ø290 (PN: 4120.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 5 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | O-ring Ø5,7 x Ø170 (PN: 4120.3 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 4 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | O-ring Ø5,7 x Ø155 (PN: 4120.4 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 4 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | O-ring Ø5,7 x Ø190 (PN: 4120.5 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | O-ring Ø5,7 x Ø190 (PN: 4120.6 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 4 | Vòng | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | O-ring Ø6 x Ø860 (PN: 4121.1 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | O-ring Ø6 x Ø1470 (PN: 4121.2 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | O-ring Ø8 x Ø2810 (PN: 4121.3 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 5 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | O-ring Ø5 x Ø1150 (PN: 4121.4 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 2 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | O-ring Ø6 x Ø1910 (PN: 4121.5 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | O-ring Ø8 x Ø3740 (PN: 4121.6 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | O-ring Ø8 x Ø3520 (PN: 4121.7 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | O-ring Ø3 x Ø560 (PN: 4121.8 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Sợi | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Air Vent Valve (TLV VAS-20-L:97, W:55) (PN: 7416 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Drain Valve (TLV VAS-40-L:135, W:75) (PN: 7416 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 6 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Coupling bolt (PN: 8660 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 10 | Bộ | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | 01 bộ bao gồm boulon và đai ốc và vòng đệm. | |
| 29 | Hexagon head bolt (PN: 9010.9 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Con | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Plate (PN: 6802 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Set Crew (PN: 9040.6 của nhà sản xuất bơm Torishima hoặc tương đương) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại khoản 2.2 mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7033825E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.406765E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp bơm hoặc phụ tùng bơm với giá trị hạng mục tối thiểu là 7.949.118.100 VND. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo tối thiểu 02 trong các tài liệu sau: biên bản nghiệm thu; thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính; bảng sao kê ngân hàng về thanh toán hợp đồng. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có bản xác nhận khối lượng của Chủ đầu tư. Ngoài ra, Bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác của hợp đồng để làm rõ khi cần thiết, nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.949.118.100 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phối hợp với đại diện của Hãng/nhà sản xuất cung cấp giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất phụ tùng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi