Gói thầu: Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP MSP5 - Gói thầu số 2 (nhóm 3: mục 46÷57 nhóm 4: mục 58÷65 nhóm 5: mục 66÷70) (VT-136-21-CD-DA)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420723-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư chính để chế tạo tủ WHCP MSP5 - Gói thầu số 2 (nhóm 3: mục 46÷57 nhóm 4: mục 58÷65 nhóm 5: mục 66÷70) (VT-136-21-CD-DA)
Số hiệu KHLCNT 20210420505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:24:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 551,843,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van bi, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2 WayBall Valve, 10000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 10000 psi -1/4" NPTF -3PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.1 kèm theo.
2Van bi - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2 WayBall Valve - 6000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 6000 psi -1/4" NPTF1PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.2 kèm theo.
3Van bi - 6000 psi - 3/8" NPTF 2 WayBall Valve - 6000 psi - 3/8" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 6000 psi -3/8" NPTF15PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.3 kèm theo.
4Van bi - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2 WayBall Valve - 1000 psi - 1/4" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi -1/4" NPTF16PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.4 kèm theo.
5Van bi - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2 WayBall Valve - 1000 psi - 3/8" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi -3/8" NPTF18PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.5 kèm theo.
6Van bi - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2 WayBall Valve - 1000 psi - 1/2" NPTF/ 2-ходовой шаровый кран, 1000 psi -1/2" NPTF15PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.6 kèm theo.
7Ball valve 1"-1000# NPT-F /шаровойкран - /Van bi 1" - 1000 Psi1PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.7 kèm theo.
8Van thủy lực trung gian - 6000psi/Hydraulic Interface Valve - 6000psi/Промежуточныйгидравлический клапан - 6000 psi6PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.8 kèm theo.
9Van thủy lực trung gian - 10000 psi/Hydraulic Interface Valve - 10000 psi/ Промежуточный гидравлический клапан - 10000 psi3PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.9 kèm theo.
10Van 1 chiều - 10000 psi/ Check Valve- 10000 psi/ Обратный клапан -10000 psi4PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.10 kèm theo.
11Van an toàn - 10000 psi/ Relief Valve - 10000 psi/ Предохранительный клапан - 10000 psi3PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.11 kèm theo.
12Van điều khiển lưu lượng - 1/4"NPTF/Flow Control Valve - 1/4"NPTF/Клапан-регулятор расхода -1/4" NPTF6PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 3 và 3.12 kèm theo.
13Van 3 ngả , 2 vị trí, loại 1/ 3-WayValve, 2 Position, type 1/ 3-ходовойклапан, 2 положения, тип 13PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.1 kèm theo.
14Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 2 / 3-WayValve, 2 Position, type 2/ 3-ходовойклапан, 2 положения, тип 26PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.2 kèm theo.
15Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 3 / 3-WayValve, 2 Position, type 3/ 3-ходовойклапан, 2 положения, тип 31PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.3 kèm theo.
16Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 4 / 3-WayValve, 2-Position, type 4/ 3-ходовойклапан, тип 41PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.4 kèm theo.
17Van 3 ngả, 2 vị trí, loại 5/ 3-WayValve, 2 Position, type 5/ 3-ходовойклапан, 2 положения, тип 512PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.5 kèm theo.
18Van tốc độ áp suất 1 chiều/ VelocityCheck Valve/ 1-ходовой напорныйклапан3PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.6 kèm theo.
19Van điện từ/ Solenoid Valve/Соленоидный клапан5PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.7 kèm theo.
20Van cân bằng khí/ Shuttle Valve/Челночная заслонка1PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 4 và 4.8 kèm theo.
21Bộ hiển thị mức - 400 mm/LevelGauge - 400 mm/Уровнемер - 400mm1PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 5 và 5.1 kèm theo.
22Bộ hiển thị mức - 710 mm/ LevelGauge - 710 mm/ Уровнемер - 710mm1PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 5 và 5.2 kèm theo.
23Đồng hồ áp suất - 10000 psi, mặt số2,5"/ Pressure Gauge - 10000 psi, 2,5"Dial/ Манометр - 10000 psi, 2,5" Dial6PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 5 và 5.3 kèm theo.
24Đồng hồ áp suất - 5000 psi, mặt số2,5"/ Pressure Gauge - 5000 psi, 2,5"Dial/ Манометр - 5000 psi, 2,5" Dial9PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 5 và 5.4 kèm theo.
25Đồng hồ áp suất - 160 psi, mặt số2,5"/ Pressure Gauge - 160 psi, 2,5"Dial/ Манометр - 160 psi, 2,5" Dial8PceTheo phụ lục 1 - đặc tính kỹ thuật của hàng hoá, mục 5 và 5.5 kèm theo.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->