Gói thầu: Mua sắm vật chất ngành Doanh trại năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất ngành Doanh trại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (đảm bảo Doanh trại thường xuyên năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 20:15:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gầu INOX SUS304 (dung tích 3 lít) | 950 | Chiếc | - Dung tích chứa là 3 lít. - Kích thước (theo bản vẽ thiết kế). - Chế tạo bằng vật liệu kim loại INOX SUS304 trắng sáng, không gỉ. Độ dày kim loại INOX ~ 0,5mm | ||
| 2 | Chậu INOX SUS304 (ĐK 380mm) | 950 | Chiếc | - ĐK mép trên chậu 380mm (±2mm). - Kích thước (theo bản vẽ thiết kế). - Chế tạo bằng vật liệu kim loại INOX SUS304 trắng sáng, không gỉ. Độ dày kim loại INOX ~ 0,5mm | ||
| 3 | Chậu nhựa 34,5 lít | 5.000 | Chiếc | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương), hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa. - Dung tích chứa: 34,5 lít - ĐK miệng chậu: 550mm ± 1. - ĐK đáy chậu: 360mm ± 1. - Chiều cao chậu: 200mm ± 1. - Chiều dày thành chậu: 2,2mm ± 0,2. - Chiều dày chậu và gân tròn đáy chậu tiếp xúc nền nhà: 5,5mm ± 0,2. (Có bản vẽ thiết kế kèm theo) | ||
| 4 | Chậu nhựa 8,2 lít | 10.000 | Chiếc | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương), hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa. - Dung tích chứa: 8,2 lít - ĐK miệng chậu: 372mm ± 1. - ĐK đáy chậu: 200mm ± 1. - Chiều cao chậu: 110mm ± 1. - Chiều dày thành chậu: 2,0mm ± 0,2. - Chiều dày chậu và gân tròn đáy chậu tiếp xúc nền nhà: 3,0mm ± 0,2. (Có bản vẽ thiết kế kèm theo) | ||
| 5 | Xô nhựa 5 lít | 10.000 | Chiếc | - Vật liệu chế tạo: Bằng nhựa PP nguyên chất màu trắng (hoặc tương đương), hạt nhựa tạo màu PP (hoặc tương đương), không bị lão hóa. - Dung tích chứa: 5 lít - ĐK miệng xô: 234mm ± 1. - ĐK đáy xô: 158mm ± 1. - Chiều cao xô: 197mm ± 1. - Chiều cao tổng thể cả quai xách khi dựng thẳng đứng: 342mm ± 1. - Chiều dày thành xô: 2,0mm ± 0,2. - Chiều dày xô và gân tròn đáy xô tiếp xúc nền nhà: 6,0mm ± 0,2. (Có bản vẽ thiết kế kèm theo) | ||
| 6 | Giường INOX 2 tầng | 40 | Chiếc | - Kích thước tổng thể (Có bản vẽ thiết kế kèm theo). Vật liệu INOX SUS304. - Kết cấu lắp ghép từ 04 bộ phận: Đầu giường, cuối giường, mặt giường trên, mặt giường dưới. Liên kết giữa các bộ phận trên bằng ngàm nối. - Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng hàn TIG có khí bảo vệ Ag | ||
| 7 | Phản gỗ | 80 | Chiếc | - Kích thước 1.840mm*890mm, dày ~ 20mm (Có bản vẽ thiết kế kèm theo). - Vật liệu: Gỗ nhóm 2 hoặc gỗ Tần bì (ghép không quá 04 tấm/1 phản), gỗ phải được ngâm tẩm kỹ, sấy khô, đảm bảo không cong vênh, mối mọt trong môi trường gần nước biển. | ||
| 8 | Quạt đảo trần xoay | 1.800 | Chiếc | - Điện áp sử dụng: 220V-50Hz. - Công suất tiêu thụ ≤ 53W - Đường kính sải cánh: 450mm - Lưu lượng gió: 71,5m3/1 phút - Hiệu suất năng lượng: 1,35m3/phút/W. - Màu sắc: Thân quạt, cánh quạt màu ghi. - Trọng lượng: 2,8kg (±0,05%). - Yêu cầu về đóng thùng hàng: Đóng thùng bìa carton 2 chiếc/1 thùng (gồm đầy đủ các cấu kiện kèm theo); thùng hàng ghi rõ tên sản phẩm, nhà sản xuất, số lượng và các thông tin liên quan (nếu có) (Có bản vẽ thiết kế kèm theo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.326.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi