Gói thầu: Gói thầu 19: Cung cấp vật tư phục vụ SCTX hệ thống cấp nước sinh hoạt khu nhà QLVH Nhà máy thủy điện Bản Vẽ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 19: Cung cấp vật tư phục vụ SCTX hệ thống cấp nước sinh hoạt khu nhà QLVH Nhà máy thủy điện Bản Vẽ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 15:15:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.322.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ bơm chìm 3 pha | 1 | Cái | P=22Kw; U=380V; I= 47,0A; Tốc độ: 2855 v/p; f=50hz; Cosφ=0,88 | Tham khảo MODEL: 2366169020 (SUBMERSIBLE MOTOR); Hãng SX: Franklin Electric; xuất xứ US hoặc tương đương | |
| 2 | Lõi lọc tinh PP 1 µm | 60 | Cái | Chất liệu: sợi cotton chất liệu core; Cấp độ lọc cơ bản: 1 micron; Chiều dài lõi lọc: 50cm; Đường kính ngoài: 60mm; Đường kính trong: 28mm | ||
| 3 | Lõi lọc tinh PP 5 µm | 60 | Cái | Chất liệu: sợi cotton chất liệu core; Cấp độ lọc cơ bản: 5 micron; Chiều dài lõi lọc: 50cm; Đường kính ngoài: 60mm; Đường kính trong: 28mm | Tham khảo Aqua - Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 4 | Van giảm áp DN 50 | 1 | Cái | Áp lực làm việc: PN16/25Bar; Dải điều chỉnh áp lực đầu ra: 1-7 Bar; Bích loại 4 lỗ, kích thước 2 lỗ đối xứng 120mm | Tham khảo Aqua - Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 5 | Bích chuyển đổi từ ống nhựa HDPE sang ống thép | 2 | Cái | Loại 4 lỗ kích thước 2 lỗ đối xứng 120mm, lắp phù hợp với van giảm áp và ống nhựa HDPE Ф50 | Tham khảo loại Van giảm áp DN50, hãng TSV – Malaysia hoặc tương đương | |
| 6 | Bulong lắp mặt bích van | 8 | Bộ | 8.8 M16x60, mã kẹm nhúng nóng | ||
| 7 | Cao su tấm | 4 | M2 | Dày 3mm, chịu dầu, chịu nước; khổ rộng 1m | ||
| 8 | Lõi lọc PP 5 µm | 2 | Cái | Chất liệu: sợi cotton chất liệu core; Chiều dài lỏi lọc: 20inch; Đường kính ngoài: 60mm; Đường kính trong: 28mm | ||
| 9 | Vòng bi bơm khu A | 6206 - ZZ | 2 | Vòng | 6206 - ZZ loại bôi trơn bằng mỡ, có nắp chắn mỡ | |
| 10 | Vòng bi bơm khu A | 6205 - ZZ | 2 | Vòng | 6205 - ZZ loại bôi trơn bằng mỡ, có nắp chắn mỡ | Tham khảo Aqua - Hàn Quốc hoặc tương đương |
| 11 | Phớt làm kín cơ khí của bơm ly tâm trục ngang | 2 | Bộ | - Phần tĩnh: Đường kính trong 25mm, đường kính ngoài 35mm; - Phần động (lò xo và mặt làm kín): Đường kính trong 25mm, đường kính ngoài phía có mặt làm kín 35, phía không có mặt làm kín 30mm | Tham khảo NSK-Nhật hoặc tương đương | |
| 12 | Vòng bi bơm khu C | 6202- ZZ | 2 | Vòng | 6202- ZZ loại bôi trơn bằng mỡ, có nắp chắn mỡ | Tham khảo NSK-Nhật hoặc tương đương |
| 13 | Phớt làm kín cơ khí của bơm ly tâm trục ngang | 1 | Bộ | - Phần tĩnh: Đường kính trong 15 mm, đường kính ngoài 25mm; - Phần động (lò xo và mặt làm kín): Đường kính trong 15mm, đường kính ngoài 25 | ||
| 14 | Măng sông nối nhanh | 32 | Cái | Ø 90 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | Tham khảo NSK-Nhật hoặc tương đương | |
| 15 | Cút ren 90 độ | 2 | Cái | Ø 90 nhựa HDPE, loại ren trong, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 16 | T ren 90 độ | 2 | Cái | Ø 90 nhựa HDPE, loại Tê đều nối ren, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 17 | Van zắc co | 2 | Cái | Ø 90 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 18 | Cút ren 90 độ | 5 | Cái | Ø 50 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 19 | T ren 90 độ | 3 | Cái | Ø 50 nhựa HDPE, loại Tê đều nối ren, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 20 | Măng sông nối nhanh | 10 | Cái | Ø 50 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 21 | Măng sông ngoài bằng mối hàn | 30 | Cái | Ø 50 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 22 | Van zắc co | 5 | Cái | Ø 50 nhựa HDPE, áp làm việc 12kg/cm2 | ||
| 23 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24 kV đổ keo 2 thành phần 3M | 3 | Bộ | Loại nối thẳng, một đầu vào một đầu ra Ø 34 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.40345E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 112.161.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 224.322.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi