Gói thầu: Lắp đặt hệ thống camera toàn Trung tâm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LƯƠNG TÀI |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống camera toàn Trung tâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 09:43:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,849,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CAM NGOÀI TRỜI 4MP | VN1 | 10 | Chiếc | ■ Độ phân giải 4 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/3" , khung hình 25/30fps@4MP (2560 × 1440), 20fps@(2688 × 1520), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Độ nhạy sáng 0.03Lux/F2.0. Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng WDR(120DB), Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 30m ■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 81°. Hỗ trợ các tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện điện áp. Chuẩn tương thích ONVIF,P2P, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af), môi trường làm việc -40° C ~ +60° C độ ẩm nhỏ hơn 95%. | |
| 2 | CAM TRONG NHÀ 2MP | VN2 | 49 | Chiếc | ■ Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/2.7" , khung hình 25/30fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Độ nhạy sáng 0.01Lux/F2.0. Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng DWDR, Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 30m ■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 87°. Hỗ trợ các tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện điện áp. Chuẩn tương thích ONVIF,P2P, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af), môi trường làm việc -40° C ~ +60° C độ ẩm nhỏ hơn 95%. | |
| 3 | CAM THANG MÁY 2MP | VN3 | 2 | Chiếc | ■ Độ phân giải 2 MPixel cảm biến CMOS Exmor 1/2.7" , khung hình 25/30fps@1080P(1920×1080), Hỗ trợ mã hóa 3 luồng với định dạng H.265+/H.265/H.264+, ■ Độ nhạy sáng 0.01Lux/F2.0. Chế độ ngày đêm ICR, chống ngược sáng DWDR, Chế độ Ngày Đêm ICR, chống nhiễu hình ảnh 3DNR, Tự động cân bằng trắng AWB, Tự động bù tín hiệu ảnh AGC, bù sáng BLC.., Hỗ trợ hồng ngoại thông minh lên đến 30m ■ Ống kính cố định 3.6mm cho góc quan sát lên đến 87°. Hỗ trợ các tính năng phát hiện chuyển động, phát hiện điện áp. Chuẩn tương thích ONVIF,P2P, CGI, ■ Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS, chuẩn chống nước IP67, điện áp DC12V, PoE (802.3af), môi trường làm việc -40° C ~ +60° C độ ẩm nhỏ hơn 95%. | |
| 4 | Bộ thu phát sóng không dây cho thang máy | VN4 | 2 | Chiếc | • Thiết kế để truyền tín hiệu không dây cho camera trong thang máy, khoảng cách truyền dẫn tối đa đến 500m •Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.11b/g/n(2T2R 300Mbps) •Tích hợp ănten H: 65° V: 60° •"Cấu hình Zero " - mỗi cặp có 1 ID mạng duy nhất, tự động tìm kiếm và khớp tần số ( với 1 bộ nguyên bản ) •Cho phép truy cập qua web; •Bảo mật : Lọc IP/MAC, ẩn SSID , cách li giao diện •Bao gồm 1 cặp thiết bị ( 1 đen, 1 trắng ) | |
| 5 | SWITCH 16 PORT 1gb | VN5 | 3 | Chiếc | 16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo giúp tiết kiệm năng lượng đến 40%* Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán Thiết kế cắm vào và sử dụng | |
| 6 | SWICTH 8 PORT 1GB | VN6 | 9 | Chiếc | 8 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 Giegabit tính năng tự động đàm phán, hỗ trợ Auto MDI/MDIX. Điều khiển lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy. Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường. Hộ trợ tính năng QoS (IEEE 802.1p) Thiết kế cắm và xài làm đơn giản hóa sự cài đặt | |
| 7 | Dây Điện Trần Phú 2*0.75 | VN7 | 1.500 | Mét | Hãng sản xuất Trần Phú hoặc tương đương Loại Dây điện đôi,dẹt Kích thước (mm) 2 x 0,75 Chất liệu: Lớp vỏ cách điện bằng PVC; Lõi đẫn được làm bằng đồng (Cu) hoặc nhôm (Al) Xuất xứ Việt Nam | |
| 8 | Dây Lan cat6 | VN8 | 1.300 | Mét | - Cáp LAN CAT6 - Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 - 0,60 mm) tương đương 22 - 24 AWG. - Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR). - Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện - NEXT (Near-End Crosstalk): Min 76 dB/100m (0.772 MHz) - PS-NEXT (Power Sum Near-End Crosstalk): Min 74 dB/100m (0.772 MHz) - ELFEXT ( Equal Level Far - End Crosstalk): Min 70 dB/100m (0.772 MHz) - PS – ELFEXT (Power Sum Far - End Crosstalk): Min 67 dB/100m (0.772 MHz) | |
| 9 | Dây Lan cat5e | VN9 | 3.500 | Mét | - Cáp LAN CAT5e - Ruột dẫn (Conductor): Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 - 0,60 mm) tương đương 22 - 24 AWG. - Cách điện (Insulation): HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR). - Vỏ bọc (Jacket): Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong công nghiệp điện, điện - NEXT (Near-End Crosstalk): Min 67 dB/100m (0.772 MHz) - PS-NEXT (Power Sum Near-End Crosstalk): Min 64 dB/100m (0.772 MHz) - ELFEXT ( Equal Level Far - End Crosstalk): Min 66 dB/100m (0.772 MHz) - PS – ELFEXT (Power Sum Far - End Crosstalk): Min 63 dB/100m (0.772 MHz) | |
| 10 | Dây quang 4FO | VN10 | 2.046 | Mét | Dây thuê bao quang 4FO ống lỏng (FTTH4) - Có 4 sợi quang SMF - Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Thích hợp cho kết nối trục chính đến thuê bao - Cáp được thiết kế phù hợp cho sử dụng: Hệ thống mạng cục bộ, hệ thống mạng thuê bao, hệ thống thông tin nội bộ... - Từ 2 – 12sợi quang SMF. Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn, hạn chế được tối đa suy hao tín hiệu. | |
| 11 | Đầu ghi 64 cổng | VN11 | 1 | Chiếc | ■ Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K. ■ Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG. Hỗ trợ Độ phân giải lên đến 12MP để xem và phát lại trực tiếp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs ■ Cổng ra tín hiệu video 2HDMI/VGA với phân giải 3840x2160 (HDMI1), 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36/64 (màn hình thứ 1) 1/4/9/16 (màn hình thứ 2) ■ Hỗ trợ 16 kênh báo động đầu vào và 6 kênh báo động đầu ra với các chế độ báo động chung: Phát hiện chuyển động; che giấu sự riêng tư; mất video; báo động cục bộ; Báo động PIR; Báo động IPC ■ Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif ■ Hỗ trợ 8 ổ cứng mỗi ổ 10 TB, 1 cổng eSATA, hỗ trợ 4 cổng USB , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ■ RS-485: sử dụng để điều khiển PTZ và hỗ trợ nhiều giao thức. ■ Hỗ trợ xem lại ■ Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng | |
| 12 | Ổ Cứng Seagate hoặc tương đương | VN12 | 2 | Chiếc | Chuẩn thiết kế: 3,5 inch Dung lượng: 10TB Giao tiếp: SATA 3.0 Tốc độ vòng quay: 7.200 rpm | |
| 13 | CONVETER kèm dây nhảy | VN13 | 5 | Bộ | Converter Single Mode 1GB, 2 Sợi Quang 20Km Sử dụng 2 sợi cáp để truyền tín hiệu. Bước sóng quang hoạt động: 1310nm/1550nm. Ngõ giao tiếp quang: Connector SC. Ngõ giao tiếp mạng: RJ45. Tương thích các chuẩn: IEEE802.3u, 100 Base-TX,. Các đèn LED chỉ thị nguồn, LINK/ ACT, | |
| 14 | Ổ cắm | VN14 | 78 | Chiếc | - Số ổ cắm: 3 - Chiều dài: >= 2m - Có công tắc đi kèm | |
| 15 | Phích cắm | VN15 | 78 | Chiếc | Phích cắm 02 chân, chân tiếp xúc bằng đồng | |
| 16 | Ống gen | VN16 | 950 | Mét | Máng ghen luồn dây điện kích thước 24x14mm - máng ghen có nắp | |
| 17 | Ống sun mềm D25 | VN17 | 300 | Mét | - Ống sun (đàn hồi) - Loại tự chống cháy D25 | |
| 18 | Dây HDMI | VN18 | 2 | Chiếc | - Cáp có chiều dài 1 mét - Cáp đầu chuẩn HDMI - Cáp đạt độ phân giải 4K | |
| 19 | WIFI bệnh viện | VN19 | 6 | Chiếc | Thiết bị Wifi Access Point GWN7600 hoặc tương đương - 16 SSID, 250 client đồng thời, phạm vi phủ >= 150 mét - Tính năng Mesh kết nối không dây; Hỗ trợ quản lý tập trung qua Cloud controller, roaming tự động - Hỗ trợ Wifi Marketing, Voucher, landing page, Radius - 2 băng tần 2,4 và 5Ghz, Công nghệ MU-MIMO 2x2 anten, 2 cổng autosensing 10/100/1000 Base-T Ethernet Ports, 1 cổng USB, 1 cổng Power 24V-DC - Mỗi thiết bị AP - Quản lý tập chung lên tới 30 thiết bị tương đương | |
| 20 | Hộp phối quang 24FO indoor | VN20 | 1 | Chiếc | ODF 24 FO quang và phụ kiện | |
| 21 | Hộp phối quang 4FO | VN21 | 5 | Chiếc | ODF 4 FO quang và phụ kiện | |
| 22 | Phụ kiện vật tư phụ | VN22 | 61 | Bộ | - Chân đế gắn camera - Lạt thít - Băng dính cách điện - Hộp box 11*11 - Đầu RJ45 - Vít nở | |
| 23 | TỦ KỸ THUẬT CHỨA SWITCH | VN23 | 12 | Chiếc | Kích thước: Cao 45cm - Rộng 38cm - Sâu 12cm (+/-5%) -Màu sắc: Màu ghi sần. Được sơn tĩnh điện -Chất liệu: Tôn mạ kẽm | |
| 24 | TỦ RACK TỔNG CHỨA ĐẦU GHI TẠI PHÒNG BẢO VỆ | VN24 | 1 | Chiếc | - Tủ mạng 10U-D500 được thiết kế chuẩn 19 inch. - Kích thước: H590*W550*D500 (mm) (+/-10%) - Tủ mạng được sơn tĩnh điện . - Độ dày thép được sản xuất bằng chất liệu thép hoặc tôn mạ kẽm dày 1.2~1.5 mm. - Kết cấu mặt trước tủ mạng: Cửa lưới thoáng để hỗ trợ sự lưu thông không khí, làm mát cho thiết bị. - Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 1 quạt gắn nóc tủ. - Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, bộ ốc, 1 ổ cắm nguồn 3 chấu. | |
| 25 | Giá treo tivi cố định | VN25 | 1 | Chiếc | Giá treo tivi cố định 55 inch | |
| 26 | Màn hình hiển thị | VN26 | 1 | Chiếc | Kích thước: 55 inch Độ phân giải: 3840 x 2160 pixels Engine Hình ảnh: Crystal Processor 4K Color, HDR10+, UHD Dimming, Mega Contrast Âm thanh đầu ra: 20W; loại Loa 2Ch Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Kết nối: Cổng InternetLAN, Wifi BluetoothCó Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Tính năng thông minh Hệ điều hànhTizen OS | |
| 27 | Bộ cầu truyền hình | VN27 | 1 | Bộ | Poly G200 - 1080p hoặc tương đương: HD Codec, EagleEye Mini camera or EagleEye Cube USB camera; Poly Studio Microphone; Bluetooth® Remote control Cable bundle, Bao gồm 1 năm bảo hành, zoom 12x với giao diện USB 2.0, 1 cáp USB 2.0 5m, nguồn điện SECURITY: : • Media Encryption (H.323, SIP): AES-128, AES-256 • H.235 support • Authenticated access to admin menus, web interface • PKI/Certificate Management | |
| 28 | Kệ treo tivi di động | VN28 | 1 | Chiếc | Kệ treo tivi di động - Thông tin chung: Chất liệu bằng ống liền mạch SPCC - 2 cột chịu lực chống đỡ màn hình - Di chuyển dễ dàng với bánh xe, cố định bằng khóa - Tải trọng: 45,5 kg - Màu: Đen - Độ cao điều chỉnh TV: 1030mm – 1530m | |
| 29 | Màn hình hiển thị | VN29 | 1 | Chiếc | Kích thước: 55 inch Độ phân giải: 3840 x 2160 pixels Engine Hình ảnh: Crystal Processor 4K Color, HDR10+, UHD Dimming, Mega Contrast Âm thanh đầu ra: 20W; loại Loa 2Ch Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus Kết nối: Cổng InternetLAN, Wifi BluetoothCó Cổng HDMI 2 cổng Cổng USB 1 cổng Tính năng thông minh Hệ điều hànhTizen OS | |
| 30 | Thuê Phần mềm điều khiển cuộc họp | VN30 | 0 | Gói | Phần mềm bộ điều khiển trung tâm MCU kèm license 100 điểm kết nối Full HD đồng thời - Số phòng họp đồng thời: 80 - License Recording và Broadcasting - Hỗ trợ SIP - Hỗ trợ kết nối qua Web, Android, IOS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 315.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau lắp đặt khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ từ khi có yêu cầu của bên mời thầu phải có mặt để kiểm tra, xem xét và bảo hành hoặc sửa chữa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi