Gói thầu: Mua sắm thiết bị máy móc, công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất đợt 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị máy móc, công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất đợt 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 10:11:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,427,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt kế điện tử | 1 | cái | Model: TP7-D - Khoảng đo: - 40oC đến 204oC - Độ chính xác: ± 0.1oC trong khoảng 10oC đến 100oC - Màn hình hiển thị số với độ phân giải 0.01 o C - Thiết bị bao gồm dây cáp dài 25 m với đầu dò nhiệt độ ExtraWEIGHT dùng đo cho xăng dầu. - Chứng chỉ hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn NIST. - Chứng chỉ hiệu chuẩn Quatest 3. | NSX Thermoprobe hoặc tương đương | |
| 2 | Thước đo dầu | 1 | cái | Model: STT-20 -Thước đo bằng thép không gỉ có gắn quả dọi bằng đồng ở cuối cuộn thước. - Cán và tay quay thước bằng hợp chất chịu dầu. -Giá đỡ làm bằng thép không gỉ. - Thang chia độ: 1mm, khắc chìm trên 1 mặt. - Bề rộng dây thước: 13mm. | NSX Nihon Doki hoặc tương đương | |
| 3 | Máy bơm dầu nhớt thùng phuy | 2 | cái | Model: DBK LG-1014B Điện áp: 220V-50Hz | NSX DBK hoặc tương đương | |
| 4 | Máy hút bụi cầm tay | 2 | cái | Model: BHN20110 -Dung tích chứa bụi: Ngăn chứa chất lỏng 40ml, ngăn chứa khô 300ml -Kích thước : (D x R x C) 11 x 36.8 x 13.8 cm -Thiết kế cầm tay, hoạt động bằng pin sạc | NSX Bosch hoặc tương đương | |
| 5 | Quạt đứng công nghiệp | 1 | cái | Mã sản phẩm: D24001 | NSX Asia hoặc tương đương | |
| 6 | Quạt lửng | 2 | cái | Mã sản phẩm: A16009 | NSX Asia hoặc tương đương | |
| 7 | Nhớt kế - Viscometer, Size 1B | 1 | cái | Type: AKV/1B; code: 25T0771 | NSX Tamson hoặc tương đương | |
| 8 | Nhớt kế - Viscometer, Size 2 | 1 | cái | Type: AKV/2; code: 25T0772 | NSX Tamson hoặc tương đương | |
| 9 | Bơm phun sương | 2 | cái | Model: HP-2500 Bao gồm bộ nguồn (Adapter) 24V | NSX Hawin hoặc tương đương | |
| 10 | Kéo y tế | 2 | cái | Loại 18 cm, thẳng 2 đầu nhọn | SNX PMP hoặc tương đương | |
| 11 | Máy đo cầm tay | 1 | cái | Handylab multi 12 | NSX Schott Instruments hoặc tương đương | |
| 12 | Bơm chìm | 4 | cái | - Model: MBA-1500 - Công suất: 2 HP. - Điện áp: 220V AC- 50 Hz, - Lưu lượng: 45 m3/h - Cột áp: 15m - Đầu hút: 76 mm - Đầu thoát: 76 mm - Thân vỏ bằng chất liệu Inox, có tích hợp rờ le nhiệt bảo vệ - Bao gồm 40 mét ống cho 4 bơm bằng nhựa mềm lõi thép màu trắng trong xanh có đường kính trong ID 76mm để đấu nối vào đầu thoát của bơm Ø76 | NSX Mastra hoặc tương đương | |
| 13 | Ống nhựa mềm lõi thép | 60 | mét | Ống nhựa mềm lõi thép '- Đường kính trong (ID): 150mm - Độ dày: 5. 5mm - Chiều dài : 30 m/cuộn - Áp lực làm việc : 4-7 bar - Màu sắc : trắng trong xanh | NSX Huritra hoặc tương đương | |
| 14 | Rulo điện | 5 | cái | Model: 30002 - Cable Reel, 3 Sockets IP67 c/w Safety C/Out, 2P+E Plug - Cable: 30 m, 16A, 3G 2.5 mm² | NSX Famatel hoặc tương đương | |
| 15 | Đèn pin | 15 | cái | Mã sản phẩm WSL-828 - Led: 01 Led siêu sáng + 14 Led hạt - Độ sáng: 1000 lumen - 04 chế độ: 100% – 50% – SOS + đèn hậu - Chóa: Chóa lớn bằng hợp kim nhôm, gôm tốt giúp chiếu xa - 02 công tắc: 1 công tấc bấm trên thân và công tấc đèn hậu - Nguồn pin sạc: 3.7 V - Phụ kiện: 1 dây đeo, bộ sạc 220v | NSX Wasing hoặc tương đương | |
| 16 | Đèn pin | 14 | cái | Đèn Pin Led Lenser P7R - Kích thước: 158 mm - Loại pin sạc: 1 x 18650 - Tính năng sạc: có, micro USB | NSX Led Lenser hoặc tương đương | |
| 17 | Thước cuộn 5m/16", phủ Tylon | 4 | cái | Mã sản phẩm: STHT30696-8 | NSX Stanley hoặc tương đương | |
| 18 | Thước lá inox 150mm Shinwa 14001 | 5 | cái | Mã hàng: 14001 Kích thước: 175 x 15 x 0.5 mm | NSX Shinwa hoặc tương đương | |
| 19 | Thước kẹp | 1 | cái | Thước cặp 0-8”/0-200mm/0.02mm Model: 530-118 | NSX Mitutoyo hoặc tương đương | |
| 20 | Lục giác 17 mm | 1 | cái | 17 mm | NSX Sata hoặc tương đương | |
| 21 | Lục giác 18 mm | 1 | cái | 18 mm | NSX Sata hoặc tương đương | |
| 22 | Lục giác 19 mm | 1 | cái | 19 mm | NSX Sata hoặc tương đương | |
| 23 | Cờ lê vòng miệng 22mm | 1 | cái | 22mm | NSX Stanley hoặc tương đương | |
| 24 | Cờ lê vòng miệng 24mm | 1 | cái | 24mm | NSX Stanley hoặc tương đương | |
| 25 | Cờ lê vòng miệng 27mm | 1 | cái | 27mm | NSX Stanley hoặc tương đương | |
| 26 | Máy đo quang phổ màu dầu (Membrane Patch Colorimetry) | 1 | bộ | Model: CM-MPC-SPTR - Đo hình học: thu thập hình ảnh 45/0 - Nguồn sáng: nguồn 25 LED 3 hướng độc lập (chiều dài bước sóng 8* trực quan; 1* UV) - Độ chiếu sáng/ Quan sát: D65/10 và A/10 - Tiêu chuẩn/ Lưu mẫu: 20/350 - Thời gian đo: 1.8 giây - Diện tích đo: 4 & 8 mm Khả năng lặp lại ngắn hạn: Thông thường 0.10 DE 94 trên nền màu trắng (D65/10) - Hiển thị: 4.5cm tông màu TFT - Giao diện dữ liệu: USB (lưu trữ dung lượng lớn) - Nhiệt độ vận hành: 0° đến 40°C (50° đến 104°F) - Nhiệt độ bảo quản: -20° đến 60°C (-4° đến 140°F) - Dãy độ ẩm: 20 - 80% RH (không đọng sương) - Sử dụng: Chỉ sử dụng trong nhà - Cao độ: 2000m - Cấp độ ô nhiễm: Cấp 2 - Quá áp tạm thời: Loại II Thiết bị chính bao gồm: - Thiết bị quang phổ màu MPC Color - Hộp bảo vệ - Phần mềm và hướng dẫn sử dụng trên CD-ROM - Cổng giao diện USB - Hướng dẫn sử dụng nhanh Bộ dụng cụ lấy mẫu, xử lý mẫu | NSX Fluitec hoặc tương đương | |
| 27 | Máy nội soi. | 1 | bộ | Máy nội soi IPLEX G Lite * Mục đích sử dụng: kiểm tra (hình ảnh) các chi tiết bên trong máy móc, thiết bị - Model no: IV9635GL - Đường kính dây soi: Ø6 mm, dài 3.5 m. - Dây soi sử dụng công nghệ TTF (Tough Tapered Flex) giúp dây soi có độ cứng phù hợp tại phần thân và mềm dần về phía đầu soi giúp dễ dàng đưa đầu soi đến các vị trí cần kiểm tra, đặc biệt với các đường ống lớn và qua các đoạn cong trong ống dễ dàng. - Màn hình hiển thị cảm ứng LCD 4.3 inch. - Nguồn cung cấp: sử dụng cả nguồn điện AC và pin sạc Li-thium + Nguồn AC: 100V đến 240V; 50/60Hz + Pin sạc Li-thium: 7.4V và có thời gian hoạt động xấp xỉ 90 phút;... * Thiết bị và phụ kiện đi kèm - Thiết bị nội soi với dây soi đường kính 6,0mm, chiều dài 3,5m: 01 - Pin sạc Li-thium: 02 - Sạc pin: 01 - Dây cắm nguồn: 01 - Thẻ nhớ SDHC 1GB - Nắp bảo vệ đầu dây soi: 01 - Hộp đựng đầu soi quang học: 01 - Bộ vệ sinh đầu dây soi và đầu soi quang học: 01 - Sách hướng dẫn sử dụng: 01 - Đầu soi quang học quan sát thẳng nhìn gần: góc mở quan sát 120 độ, tầm quan sát 2 ÷ 200 mm (AT120D/NF-IV96G): 01 - Đầu soi quang học quan sát thẳng nhìn xa: góc mở quan sát 120 độ, tầm quan sát 19 ÷ ∞ mm (AT120D/FF-IV96G): 01 - Đầu soi quang học quan sát cạnh nhìn gần: góc mở quan sát 120 độ, tầm quan sát 1 ÷ 25 mm (AT120S/NF-IV96G): 01 - Đầu quang học quan sát cạnh nhìn xa: góc mở quan sát 120 độ, tầm quan sát 3 ÷ ∞ mm (AT120S/FF-IV96G): 01 - Dây cài tay cầm: 01 - Vali đựng thiết bị và phụ kiện: 01 | NSX Olympus hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các nội dung như sau: - Bảo hành, đào tạo và hướng dẫn sử dụng; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...: 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi