Gói thầu: Mua sắm Màn hình chuyên dụng và vật tư thay thế cho Hệ thống phẫu thuật nội soi Karl Storz của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420427-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm Màn hình chuyên dụng và vật tư thay thế cho Hệ thống phẫu thuật nội soi Karl Storz của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210350176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 13:56:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,417,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây đốt đơn cực dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi 2 Dây Chiều dài 300 cm, đầu cắm 5 mm
2 Dây đốt lưỡng cực dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi 2 Dây Chiều dài 300 cm
3 Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi 2 Dây Dây dẫn sáng bằng sợi quang, đầu nối thẳng, chịu nhiệt tốt, tăng cường truyền ánh sáng, đường kính 4.8 mm, chiều dài 250 cm
4 Lưỡi đốt lưỡng cực dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi 2 Dây Chiều rộng hàm 3 mm, cỡ 5 mm, dài 33 cm
5 Kéo nội soi 2 Cái Kéo nội soi (Kéo cắt mô), xoay tròn và tháo lắp được, có đầu nối cho đốt cầm máu đơn cực, hàm hoạt động đôi, hàm dạng muỗng, có khía, cong, chiều dài hàm 20 mm, cỡ 5 mm, dài 36 cm, gồm có: -Tay cầm nhựa không khóa -Ống vỏ ngoài cách điện -Ruột kéo cắt mô
6 Màn hình y khoa 26” HD LED cho Máy nội soi 1 Cái Tấm nền: ≥26 inch TFT LCD hoặc (LED) Độ phân giải: ≥1920 x≥ 1080 pixel Tỉ lệ khung: 16 : 9 Vùng hiển thị: ≥576.0(H)mm x ≥324.0(V)mm Điểm ảnh (mm): ≥0.30 x ≥0.30 Thời gian đáp ứng (typical): ≤10 ms (rise time) Số màu: ≥1.07 Billion Độ sáng (typical): ≥500 cd/m² Độ tương phản (typical): ≥1500 : 1 Xử lý bề mặt: chống chói Góc nhìn (CR>10): Phải/Trái 178°, Trên/Dưới 178° Tín hiệu đầu vào: • 1 x DVI-D 1 • 1 x DVI-D 2 (fiber optional) • 1 x VGA (D-sub) • 1 x SD/HD/3G-SDI (BNC) • 1 x C-Video (BNC) • 1 x S-Video (Y/C) (2 x BNC) • 1 x Component(RGBS, YPbPr) (5 x BNC) Tín hiệu ngõ ra: • 1 x DVI-D • 1 x SD/HD/3G-SDI (BNC) Nguồn điện: bộ nguồn AC/DC (AC 100~240V, DC 24V 6.6A) Công suất tiêu hao: ≤65W max
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->