Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nội soi khớp thuộc kế hoạch mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao dùng trong tim mạch can thiệp, chấn thương chỉnh hình, ngoại thần kinh, ngoại cột sống và mổ tim hở năm 2021 (bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nội soi khớp thuộc kế hoạch mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao dùng trong tim mạch can thiệp, chấn thương chỉnh hình, ngoại thần kinh, ngoại cột sống và mổ tim hở năm 2021 (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412485 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp y tế và BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 305 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 11:20:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ | CH27.1 | 200 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Vít cố định mâm chày tự tiêu các cỡ | CH27.2 | 40 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | CH27.3 | 200 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Vít treo gân các cỡ | CH27.4 | 250 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Chỉ hai thân dùng khâu sụn chêm | CH27.5 | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Vít chỉ khâu sụn chêm kèm dụng cụ cắt chỉ | CH27.6 | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài | CH27.7 | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside | CH27.8 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày dùng cho kỹ thuật all inside | CH27.9 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Mũi khoan ngược sử dụng cho kỹ thuật all inside | CH27.10 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Chỉ siêu bền ( tép hai sợi) | CH27.11 | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | CH27.12 | 350 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Lưỡi bào mài xương, các loại, các cỡ | CH27.13 | 20 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | CH27.14 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Dây dẫn nước trong nội soi loại thường | CH27.15 | 330 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Lưỡi bào khớp bằng sóng các loại | CH27.16 | 280 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng kiểu Edge loại đầu cong 90 độ | CH27.17 | 100 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng kiểu Edge loại đầu cong 50 độ | CH27.18 | 20 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Vít neo tự tiêu | CH27.19 | 30 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Vít neo tự tiêu các loại | CH27.20 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Vít neo cố định sụn viền các loại | CH27.21 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Vít neo khâu sụn viền | CH27.22 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Vít chỉ neo 5.0mm | CH27.23 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Vít neo cố định chóp xoay | CH27.24 | 50 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt ðộng hợp pháp tại Việt Nam)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng các mặt hàng - Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi