Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng cân chỉnh cho hệ thống gia nhiệt GGH phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405669-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng cân chỉnh cho hệ thống gia nhiệt GGH phục vụ công tác trung tu Tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2
Số hiệu KHLCNT 20210405345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 15:50:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,502,816,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 735,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy nhiệt điện và tương tự về quy mô NMNĐ Vĩnh Tân 2.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. Riêng Hóa đơn GTGT có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa/dịch vụ lắp đặt bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư, dịch vụ thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ gia nhiệt GGH, model: 32.5 GVN 450 (GAS GAS HEAT EXCHANGER SYSTEM, Heater Element Basket, Heater Type 32.5 GVN 450)1BộBộ gia nhiệt GGH, model: 32.5 GVN 450 (GAS GAS HEAT EXCHANGER SYSTEM, Heater Element Basket, Heater Type 32.5 GVN 450)+ Chênh áp khoang khói đầu vào (GGH untreated side differential pressure): Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
2Bộ chèn cho GGH (Seals for GGH): Heater Type 32.5 GVN 4501BộBộ chèn cho GGH (Seals for GGH): Heater Type 32.5 GVN 450Thành phần bộ chèn gồm:+ Chèn hướng kính (RADIAL SEALS): lắp phù hợp cho 48 module GGH.-Chèn hướng kính phía trên (ASSEMBLY OF Top RADIAL SEALS): Stainless steel (904L or equivalent)-Chèn hướng kính phía dưới (ASSEMBLY OF Bottom RADIAL SEALS): Stainless steel (904L or equivalent)+ Chèn hướng trục (AXIAL SEALS Stainless steel): 904L or equivalent.+ Chèn chu vi (Circumferential seals):-Chèn chu vi phía trên (TOP OUTER CIRCUMFERENTIAL SEALS): Stainless steel (904L or equivalent)-Chèn chu vi phía dưới (BOTTOM OUTER CIRCUMFERENTIAL SEALS): Stainless steel (904L or equivalent.+ Bulong lắp đặt (chèn hướng kính, hướng trục và chu vi): Vật liệu chính hãng theo nhà chế tạo (A4-80 or equivalent).Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
3Cung cấp dịch vụ lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng cân chỉnh cho hệ thống gia nhiệt GGH tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2 (bao gồm phương án, giải pháp kỹ thuật, chuyên gia nhà sản xuất, nhân sự thực hiện tháo lắp thay thế và sửa chữa, CCDC, xe chuyên dùng, giàn giáo, bảo ôn, các vật tư liên quan phục vụ cho quá trình đấu nối ... lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phù hợp với thiết bị hiện hữu).1Trọn góiCung cấp dịch vụ lắp đặt sửa chữa bảo dưỡng cân chỉnh cho hệ thống gia nhiệt GGH tổ máy S1 NMNĐ Vĩnh Tân 2 (bao gồm phương án, giải pháp kỹ thuật, chuyên gia nhà sản xuất, nhân sự thực hiện tháo lắp thay thế và sửa chữa, CCDC, xe chuyên dùng, giàn giáo, bảo ôn, các vật tư liên quan phục vụ cho quá trình đấu nối ... lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống phù hợp với thiết bị hiện hữu).Hạng mục công việc bao gồm:- Cung cấp giải pháp kỹ thuật thực hiện kiểm tra, đánh giá, sửa chữa thay thế và cân chỉnh bộ gia nhiệt GGH (bao gồm công tác lắp đặt)- Kiểm tra và tối ưu hóa hiệu suất hệ thống GGH, có báo cáo đánh giá tuổi thọ, đưa ra khuyến cáo toàn diện của nhà sản xuất để tối ưu hóa hệ thống GGH trong thời gian bảo hành.- Tháo các mô đun cũ trên hệ thống (tháo, vệ sinh và vận chuyển các module cũ về nơi được chủ đầu tư chỉ định trong khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Nhà thầu phải đánh giá tình trạng, khả năng phục hồi sử dụng lại của các module cũ sau khi tháo ra khỏi hệ thống và phải có phương án tránh hư hỏng các module trong quá trình tháo, vệ sinh và vận chuyển);- Lập sơ đồ vị trí lắp đặt các module hệ thống GGH;- Kiểm tra sửa chữa và sơn bảo vệ (sơn chịu nhiệt, chịu mài mòn, chịu hóa chất, loại 2 thành phần, sơn 3 lớp) kết cấu khung đỡ mô đun, khung dầm hệ thống GGH;- Lắp và cân chỉnh các module mới vào hệ thống;- Thay thế mới và cân chỉnh hệ thống chèn, làm kín (sealing); - Hướng dẫn vận hành và bảo dưỡng hệ thống GGHChi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.67E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt hoặc sửa chữa, bảo dưỡng cho nhà máy nhiệt điện và tương tự về quy mô NMNĐ Vĩnh Tân 2.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh. Riêng Hóa đơn GTGT có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Kể từ ngày hết hạn bảo hành, trong vòng 01 năm, trường hợp hàng hóa/dịch vụ lắp đặt bị hư hỏng, nhà thầu có trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật (trực tiếp/từ xa) và khuyến cáo vật tư, dịch vụ thay thế lắp đặt (nếu có) cho Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->