Gói thầu: Gói thầu số 04 21 PCNTL-MS “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên, vận hành, cấp mới năm 2021 đợt 1”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 21 PCNTL-MS “Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên, vận hành, cấp mới năm 2021 đợt 1” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431915 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 (SXKD năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 15:53:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,085,953,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Composit, ATM 1 pha 63A | 500 | Cái | Theo chương V | |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Composit, ATM 100A | 50 | Cái | Theo chương V | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63A | Composit, ATM 63A | 600 | Cái | Theo chương V | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha composit có vị trí lắp TI (không ATM) | Composit | 20 | Cái | Theo chương V | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composit, ATM 63A | Composit, ATM 1 pha 63A | 20 | cái | Theo chương V | |
| 6 | Hộp phân dây Composite - 200A trọn bộ | Hộp phân dây trọn bộ, đủ phụ kiện | 200 | Cái | Theo chương V | |
| 7 | Dây M1x2,5mm2 | M1x2,5mm2 | 500 | m | Theo chương V | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M2x25mm2 | 1.000 | m | Theo chương V | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1x10mm2 | 1.500 | m | Theo chương V | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x16mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1x16mm2 | 1.000 | m | Theo chương V | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M1x25mm2 | 1.000 | m | Theo chương V | |
| 12 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4x16mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M4x16mm2 | 1.700 | m | Theo chương V | |
| 13 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 | 0,6/1kV XLPE/PVC M4x25mm2 | 1.000 | m | Theo chương V | |
| 14 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4x70 mm2 | 0.6/1kV XLPE/PVC M4x70 mm2 | 100 | m | Theo chương V | |
| 15 | Cáp bọc PVC M120mm2 | PVC M120mm2 | 300 | m | Theo chương V | |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | ABC 4x50mm2 | 500 | m | Theo chương V | |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | ABC 4x95mm2 | 1.500 | m | Theo chương V | |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | ABC 4x120mm2 | 800 | m | Theo chương V | |
| 19 | Cáp 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 24kV XLPE/PVC M1x50mm2 | 200 | m | Theo chương V | |
| 20 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 300 | m | Theo chương V | |
| 21 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | LV-IPC 120-120 (25/120/25-120) | 2.000 | bộ | Theo chương V | |
| 22 | Đầu cốt M16 | Cosse C16 | 1.000 | Cái | Theo chương V | |
| 23 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 1.000 | Cái | Theo chương V | |
| 24 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 100 | Cái | Theo chương V | |
| 25 | Đầu cốt M240 1 lỗ | Cosse C12240 | 70 | Cái | Theo chương V | |
| 26 | Đầu cốt AM120 | Cosse C-A120 | 100 | Cái | Theo chương V | |
| 27 | Kẹp siết cáp 4x50-120mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 150 | Cái | Theo chương V | |
| 28 | Đai thép + Khóa đai | 1.300 | Bộ | Theo chương V | ||
| 29 | Khóa đai | 1.600 | Cái | Theo chương V | ||
| 30 | Băng dính | 1.000 | Cuộn | Theo chương V | ||
| 31 | Ống nối nhôm KCL A120 | KCL A120 | 100 | cái | Theo chương V | |
| 32 | Ống nối M70 | M70 | 50 | m | Theo chương V | |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | 3.000 | Viên | Theo chương V | ||
| 34 | Mốc báo cáp loại cọc bê tông | 500 | Cái | Theo chương V | ||
| 35 | Ống co nhiệt | 100 | m | Theo chương V | ||
| 36 | Ống chì cho tủ RMU 35kV - 31,5A | 2 | Ống | Theo chương V | ||
| 37 | Ống chì cho tủ RMU 35kV - 25A | 3 | Ống | Theo chương V | ||
| 38 | Ống chì cho tủ RMU 24kV - 31,5A | 3 | Ống | Theo chương V | ||
| 39 | Ống chì cho tủ RMU 24kV - 25A | 4 | Ống | Theo chương V | ||
| 40 | Bê tông M150 | 20 | m3 | Theo chương V | ||
| 41 | Cột bê tông ly tâm 8,5B | 3 | cái | Theo chương V | ||
| 42 | Cát đen | 10 | m3 | Theo chương V | ||
| 43 | Keo bọt chống chuột | 100 | hộp | Theo chương V | ||
| 44 | RP7 | 30 | hộp | Theo chương V | ||
| 45 | Giẻ lau | 200 | Kg | Theo chương V | ||
| 46 | Vít + nở 8 | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 47 | Khóa 1 chìa | 200 | Cái | Theo chương V | ||
| 48 | Tấm inox chống chuột 1m x 0,4m | 800 | Tấm | Theo chương V | ||
| 49 | Biển cấm đào | 100 | Cái | Theo chương V | ||
| 50 | Biển số cột | 50 | Cái | Theo chương V | ||
| 51 | Biển tên TBA | 22 | cái | Theo chương V | ||
| 52 | Sơn chống gỉ | 10 | kg | Theo chương V | ||
| 53 | Sơn xịt ghi sáng | 10 | Bình | Theo chương V | ||
| 54 | Giấy ráp | 100 | Tờ | Theo chương V | ||
| 55 | Lưới mắt cáo | 5 | m2 | Theo chương V | ||
| 56 | Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóng (32,22)kg | 1 | Bộ | Theo chương V | ||
| 57 | Chụp đầu cực MBA bằng Silicon | 40 | bộ | Theo chương V | ||
| 58 | ATM MCCB 3 cực 600V/1000A | MCCB 3 Pole 600V-1000A-70kA/s | 1 | Cái | Theo chương V | |
| 59 | ATM MCCB 3 cực 600V/400A | MCCB 3 Pole 600V-400A-50kA/s | 5 | cái | Theo chương V | |
| 60 | ATM MCCB 3 cực 600V/250A | MCCB 3 Pole 600V-250A-36kA/s | 10 | Cái | Theo chương V | |
| 61 | ATM MCB 1 cực 600V/63A | MCB 1 Pole 600V 63A | 700 | Cái | Theo chương V | |
| 62 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 8 | Bộ | Theo chương V | |
| 63 | Đầu cáp 24kV M3x50mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 5 | Bộ | Theo chương V | |
| 64 | Đầu cáp 35kV M3x50mm2 NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 2 | Bộ | Theo chương V | |
| 65 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x240mm2 | T-Plug 22kV 3x (95-240)mm2 | 3 | Bộ | Theo chương V | |
| 66 | Hộp đầu cáp Tplug 35kV-M3x50mm2 | T-Plug 35kV 3x (50-95)mm2 | 5 | Bộ | Theo chương V | |
| 67 | Đầu cáp Elbow 24kV/Cu/3x1x50mm2 | Elbow 22kV 3x1(50-95) | 5 | Bộ | Theo chương V | |
| 68 | Biến dòng hạ thế TI 100/5A | TI 100/5A | 1 | Bộ | Theo chương V | |
| 69 | Biến dòng hạ thế TI 150/5A | TI 150/5A | 10 | Bộ | Theo chương V | |
| 70 | Biến dòng hạ thế TI 200/5A | TI 200/5A | 16 | Bộ | Theo chương V | |
| 71 | Biến dòng hạ thế TI 250/5A | TI 250/5A | 8 | Bộ | Theo chương V | |
| 72 | Biến dòng hạ thế TI 400/5A | TI 400/5A | 3 | Bộ | Theo chương V | |
| 73 | Biến dòng hạ thế TI 600/5A | TI 600/5A | 10 | Bộ | Theo chương V | |
| 74 | Biến dòng hạ thế TI 800/5A | TI 800/5A | 8 | Bộ | Theo chương V | |
| 75 | Biến dòng hạ thế TI 1000/5A | TI 1000/5A | 2 | Bộ | Theo chương V | |
| 76 | Biến dòng hạ thế TI 1500/5A | TI 1500/5A | 15 | Bộ | Theo chương V | |
| 77 | Biến dòng hạ thế TI 2500/5A | TI 2500/5A | 5 | Bộ | Theo chương V | |
| 78 | Biến dòng hạ thế TI 3000/5A | TI 3000/5A | 1 | Bộ | Theo chương V | |
| 79 | Tủ Pilar 1 mặt cửa trọn bộ 600V-250A Kích thước (DxRxC: 1450x900x450) mm. Sơn tĩnh điện ngoài trời theo TCVN Thiết bị đóng cắt gồm - 02 MCCB 3 cực 600V - 250A - 36kA/s Thanh cái: M2*40*4mm2 Có cánh cửa phụ tại mặt công tơ và mặt ATM | `- Pillar 1 mặt cửa trọn bộ 600V-250A; - KT 1450x900x450 - 02 MCCB 3 cực 600V - 250A - 36kA/s - Thanh cái: M2*40*4mm2 - Có cánh cửa phụ tại mặt công tơ và mặt ATM | 1 | tủ | Theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,860,000,000 VNĐ. Trong đó X= 3 x 2,860,000,000 VNĐ.
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các mặt hàng: Hòm công tơ, cáp hạ thế, Áp tô mát, hộp nối đầu cáp, biến dòng…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.580.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Đồng thời Nhà thầu phải tiến hành kiểm tra, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi