Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa máy móc trang thiết bị năm 2021 của Bệnh viện y học cổ truyền Bảo Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428326-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Bảo Lộc
Tên gói thầu Mua sắm, sửa chữa máy móc trang thiết bị năm 2021 của Bệnh viện y học cổ truyền Bảo Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210428156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh mua sắm sửa, chữa năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 16:23:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều trị bằng sóng xung kích 1 Cái Cấu hình kỹ thuật: Máy chính: 01 Bộ kit súng: 01 Đầu phát đa hội tụ φ 9 mm: 01 Đầu phát hội tụ φ 15 mm: 01 Đầu phát đa hội tụ φ 15 mm: 01 Cáp nguồn: 01 Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 bộ Đặc tính và Thông số kỹ thuật: Nguồn cung cấp: 230Vca, 50-60 Hz + 10% Công suất tiêu thụ: 190 VA Cầu chì: 2 AT - 5 x 20 mm Cường độ áp lực: 550 VA Tần số: Từ 50 Hz đến 60 Hz Màn hình hiển thị: Màn hình LCD có đèn nền để xem và kiểm soát các thông số vận hành, cảm ứng màu 10.1 " Các chế độ phát: Có 5 chế độ phát BURST AUTO CONTINUE AUTO BURST KEEP IT GOING SINGLE Chế độ BURST: (1-100) xung Burst tạm nghỉ(10 - 2000)ms giữa các xung Burst Cường độ áp lực: MAX 19 Mpa Áp lực: (1.5 - 4) bar mỗi bước là 0.1 bar Tần số phát bắn trên 1 lần điều trị: (0 -10000) Số phát bắn đã test: 2.000.000 Phân loại theo chỉ thị 93/42 / EEC: IIB Mức cách nhiệt theo tiêu chuẩn EN 60601-1: I BF Mức độ chống xâm nhập chất lỏng theo tiêu chuẩn EN 60601-1: IPX0 Số kênh đầu ra: 1 Chương trình trị liệu mẫu: 8 Chương trình mẫu trên bộ nhớ máy: 200 Chương trình lưu trên USB: USB 4GB Bộ nhớ của thẻ bệnh nhân có thể lưu trữ: Tùy thuộc vào số lượng ký tự được sử dụng để điền vào biểu mẫu Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485; hoặc tương đương. Nhóm 3 theo Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT .Yêu cầu tài liệu tham chiếu
2 Máy nén ép trị liệu (Máy trị liệu xoa bóp tuần hoàn khí) 2 Cái Cấu hình kỹ thuật: Máy chính kèm điều khiển từ xa: 01 Bao cuốn 5 khoang khí chi dưới ( cho cả hai chân ): 02 Bộ dây kết nối: 01 HDSD tiếng Anh / tiếng Việt: 01 Đặc tính và thông số kỹ thuật: Điều khiển: sử dụng các phím bấm trên thiết bị hoặc điều khiển từ xa. Các bao cuốn: có 4 loại bao cuốn phù hợp với tất cả yêu cầu điều trị gồm: Tấm thảm massage, bao cuốn vùng eo, bao cuốn vùng chi trên và bao cuốn vùng chi dưới. Các bao cuốn có 5 khoang khí điều trị. Thiết bị hiện thị loại bao cuốn đang kết nối, kèm vị trí khoang đang được bóp Có thể lựa chọn điều trị từng khoang khí mong muốn. Các chế độ bóp : Tự động / Điều chỉnh bằng tay / 5 chế độ cài sẵn. Điều chỉnh thời gian xả khí sau mỗi đợt bóp. Thời gian điều trị 15-30 phút Áp lực bóp từ mức 1-8 ( tương ứng với 20-520 mmHg) Cài đặt thời gian xả khí 3 mức độ : 14, 8, 6 giây Nguồn điện: AC 100-240V 4A Trọng lượng máy chính: 1,5kg Đạt tiêu chuẩn GMP hoặc tương đương Nhóm 6 theo Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT .Yêu cầu tài liệu tham chiếu
3 Máy kích thích thần kinh cơ (Máy điều trị điện) 1 Cái Cấu hình kỹ thuật: Máy chính: 01 Cáp nguồn: 01 Cầu chì: 02 Điện cực cao su 60 x 85 mm: 02 Túi điện cực 60 x 85 mm: 02 Điện cực cao su 50 x 50 mm: 02 Túi điện cực 50 x 50 mm: 02 Dây buộc điện cực 1000mm: 02 Dây buộc điện cực 600mm: 02 Cáp ngõ ra: 01 Hướng dẫn sử dụng: 01 Đặc tính và thông số kỹ thuật: Nguồn cung cấp: 230Vca, 50-60 Hz + 10% Công suất tiêu thụ: 30 VA Cầu chì: 2 x 630 mA-T Màn hình hiển thị: Màn hình màu 240x128 pixel Thời gian điều trị: 1 –99 phút Cấp an toàn (93/42/CEE): IIB Chế độ hoạt động: Điện áp ổn định, dòng điện ổn đinh Tần số giao thoa: Lên đến 4000 Hz Ngõ ra: 2 kênh riêng biệt Dòng xung liên tục: Lên đến 30 mA Cường độ dòng: Lên đến 50 mA Dòng xung đỉnh với các dòng xung khác: 100 mA Công suất đỉnh: 100 V Cảnh báo quá tải – ngắn mạch: Có Chương trình trị liệu mẫu: 50 Chương trình có thể lưu thêm vào bộ nhớ máy: 50 Có thể kết nối với siêu âm: Có Có thể kết nối với giác hút: Có Trọng lượng: 4.3 kg Kích thước: 39 x 14 x 30 cm Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; ISO 13485 hoặc tương đương Nhóm 3 theo Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT .Yêu cầu tài liệu tham chiếu
4 Máy siêu âm điều trị 1 Cái Cấu hình kỹ thuật: Máy chính : 01 Cái Đầu điều trị 1/3.5Mhz/4cm2: 01 Cái Đầu điều trị 1/3.5Mhz/1cm2: 01 Cái Gel siêu âm: 01 Lọ Bút cảm ứng: 01 Cái Xe đẩy: 01 Cái Cáp nguồn : 01 Cái Giá đỡ đầu phát: 02 Cái Tài liệu HDSD Anh + Việt : 01 Bộ Đặc tính và thông số kỹ thuật: - Màn hình cảm ứng màu 7 inch - Đồng hồ thời gian thực - Thời gian điều trị: 1 – 60 phút - Ngõ ra: 2 kênh riêng biệt Đầu siêu âm GS ‐ 4 tần số làm việc siêu âm: 1 và 3,5 MHz ERA 4cm2, công suất tối đa: 12 W mật độ công suất tối đa: 3 W/cm2 Đầu siêu âm GS ‐ 1 tần số làm việc siêu âm:1 và 3,5 MHz ERA 1cm2 , công suất tối đa: 3 W mật độ công suất tối đa:3 W /cm2 - Tần số hoạt động 1 MHz / 3,5 MHz - Vùng bức xạ hiệu dụng 1cm2 và 4cm2 - Phát xạ liên tục - hiệu ứng nhiệt - Phát xung - hiệu ứng vi mát xa - Đầu siêu âm được cung cấp với bộ điều khiển tiếp xúc được kết nối với bộ hẹn giờ điều trị - Kiểm soát chính xác sự phát sóng siêu âm trong quá trình điều trị được thực hiện - Hiệu chuẩn độ nhạy đầu phát - Kiểm soát tự động công suất phát ra - 58 chương trình điều trị cài đặt trước - 50 chương trình do người dùng định nghĩa - 58 chương trình yêu thích Chế độ vận hành máy phát siêu âm: liên tục, xung Cường độ sóng siêu âm tối đa ở chế độ liên tục / xung: 2/3 W/cm2 Tần số xung:16 Hz, 48 Hz, 100 Hz Hệ số hiệu suất cho chế độ xung:5 - 75%, bước 5% Nguồn cung cấp điện: 230 V, 50/60 Hz, tối đa 75W, 90VA Cân nặng: 6 kg kích thước:34 x 28 x 11‐16 cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương Nhóm 3 theo Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT .Yêu cầu tài liệu tham chiếu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->