Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272510-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20201226809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 08:05:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,838,299,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả ghế thao tác, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 3 Máy Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
2 Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện pha-123kV-1250A-31,5kA/1s 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
3 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 5 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
4 Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ 5 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
5 Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
6 Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
7 Dao nối đất 1 cực-72kV-400A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
8 Trụ đỡ phù hợp với dao nối đất 1 cực-72kV-400A-31,5kA/1s 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
9 Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A (bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 3 Quả Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
10 Trụ đỡ phù hợp với biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
11 Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 6 Quả Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
12 Trụ đỡ phù hợp với biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A 6 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
13 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF, ngoài trời) (bao gồm cả kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 8 Quả Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
14 Trụ đỡ phù hợp với biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) 8 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
15 Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây, phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
16 Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây, phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
17 Chống sét van 1 pha 35kV ( kèm bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
18 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
19 Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s 8 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
20 Tủ đo lường hợp bộ 24kV 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
21 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
22 Tủ cầu dao, cầu chì 24kV-25kA/1s 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
23 Chống sét van 1 pha 24kV ( kèm trụ đỡ, kèm bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
24 Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn MBA 110kV (E01+CRP) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
25 Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (E02+CRP và E04+CRP) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 2 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
26 Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV (E03+CRP) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
27 Tủ điện xoay chiều AC (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
28 Hệ thống một chiều DC không kèm giám sát chạm đất online (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 HT Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
29 Tủ đấu nối acquy (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
30 Tủ chỉnh lưu (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 2 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
31 Acquy 220VDC-200Ah (bao gồm: giá đỡ và phụ kiện…) 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
32 Hệ thống giám sát acquy online cho 2 dàn acquy 2V-110 bình bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu cho hệ thống acquy 220VDC, phần mềm đi kèm 1 HT Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
33 Tủ đấu dây ngoài trời 4 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
34 Tủ công tơ đo đếm điện năng MT1 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
35 Cáp nhị thứ các loại kèm phụ kiện cáp, ống luồn cáp 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
36 MBA Tự dùng 23/0,4kV 100kVA (bao gồm: trụ đỡ, cáp, kẹp cực và các phụ kiện đi kèm…) 2 Máy Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp tự dùng 22kV
37 Thiết bị quang Switch layer 3 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
38 Thiết bị Module quang SFP 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
39 Firewall 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
40 Máy fax, kèm điện thoại 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
41 Điện thoại trực thông IP 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
42 Hộp phối quang ODF 24 sợi 1 hộp Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
43 Vỏ tủ thông tin, tủ nguồn 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
44 Cáp quang Non-Metalic 24 sợi 200 m Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
45 Dây nhảy quang FC/PC (con nối quang) 20 cái Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
46 Vật liệu lắp đặt và phụ kiện 1 trọn bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
47 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
48 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
49 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 4 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
50 Tủ rack camera (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
51 Màn hình 41 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện) 1 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
52 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: + Aptomat 1 pha 10A + Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N + Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24 + Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 7 Hộp Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
53 Cài đặt phần mềm, cấu hình hệ thống Camera tại trạm và về các trung tâm điều khiển theo qui định 1 Trọn bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
54 Cáp quang multimode 4 lõi 1.500 m Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
55 Cáp mạng CAT 6 290 m Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
56 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 1.500 m Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
57 Ống nhựa cứng SP D25 290 m Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
58 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 750 m Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
59 Máy tính chủ ứng dụng Application Sever/ HMI Computer (gồm 2 màn hình 32 inch) 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
60 Máy tính Communication & Gateway 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
61 Bộ thu tín hiệu GPS (bao gồm: Giá lắp và Card chuẩn PCI) 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
62 LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 100/1000Mb/s 4 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
63 Bộ Inverter 220V AC/DC 3000VA 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
64 Máy in A3/A4 1 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
65 Vỏ tủ nguồn, lắp đặt thiết bị 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
66 Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2 200 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
67 Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x2.5mm2 350 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
68 Áp to mát 3P 50A 5 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
69 Áp to mát 3P 10A 20 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
70 Đầu cốt đồng M2,5 200 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
71 Đầu cốt đồng M6 100 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
72 Đầu cốt đồng M25 6 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
73 Cáp mạng/ cáp quang 1.000 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
74 Hộp đầu nối 100cái/ hộp 10 hộp Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
75 Đầu nối LC 12 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
76 Máng dẫn cáp PVC 100x55mm 30 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
77 Bàn điều khiển hình V 4 ghế 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
78 Vật liệu lắp đặt hệ thống SCADA và phụ kiện… 1 Trọn bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.9E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->