Gói thầu: CPC-HTL-Chung-G02: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn trung hạ áp, cách điện trung áp và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | CPC-HTL-Chung-G02: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn trung hạ áp, cách điện trung áp và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:20:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,702,316,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,280,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV | XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV | 43.677 | mét | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV | |
| 2 | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV | XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV | 148.694 | mét | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV | |
| 3 | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV | XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV | 33.543 | mét | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV | |
| 4 | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV | XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV | 6.812 | mét | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV | |
| 5 | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV | XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV | 15.092 | mét | Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV | |
| 6 | Dây nhôm bọc XLPE-A185-12,7/24 KV | XLPE-A185-12,7/24 KV | 54 | mét | Dây nhôm bọc XLPE-A185-12,7/24 KV | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | AC-185/29 | 20.494 | mét | Dây nhôm lõi thép AC-185/29 | |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | AC-70/11 | 2.650 | mét | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-185 | ACSR.MZ-185 | 2.269 | mét | Dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-185 | |
| 10 | Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) | XLPE-12.7/24KV-M(1x35) | 1.046 | mét | Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) | |
| 11 | Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) | XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV | 19.575 | mét | Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) | |
| 12 | Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) | XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV | 6.369 | mét | Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) | |
| 13 | Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | ABC-A(4x95) | 50.420 | mét | Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) | |
| 14 | Cáp đồng PVC M240- 0,6KV | PVC M240- 0,6KV | 168 | mét | Cáp đồng PVC M240- 0,6KV | |
| 15 | Cáp đồng PVC M95- 0,6KV | PVC M95- 0,6KV | 291 | mét | Cáp đồng PVC M95- 0,6KV | |
| 16 | Cáp đồng PVC M50- 0,6KV | M50- 0,6KV | 75 | mét | Cáp đồng PVC M50- 0,6KV | |
| 17 | Cách điện đứng 22 kV loại Line Post + kèm ty | Line Post | 2.607 | quả | Cách điện đứng 22 kV loại Line Post + kèm ty | |
| 18 | Cách điện đứng 22kV loại Pin Post + kèm ty | Pin Post | 931 | quả | Cách điện đứng 22kV loại Pin Post + kèm ty | |
| 19 | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) | Cách điện néo | 1.046 | chuỗi | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) | |
| 20 | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) | Cách điện néo | 888 | chuỗi | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) | |
| 21 | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) | Cách điện néo | 474 | chuỗi | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) | |
| 22 | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) | Cách điện néo | 36 | chuỗi | Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) | |
| 23 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-240/39 + yếm giáp níu | Giáp níu | 414 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-240/39 + yếm giáp níu | |
| 24 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-185/29 + yếm giáp níu | Giáp níu | 1.245 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-185/29 + yếm giáp níu | |
| 25 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-150/24 + yếm giáp níu | Giáp níu | 297 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-150/24 + yếm giáp níu | |
| 26 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-120/19 + yếm giáp níu | Giáp níu | 156 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-120/19 + yếm giáp níu | |
| 27 | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11 + yếm giáp níu | Giáp níu | 219 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11 + yếm giáp níu | |
| 28 | Giáp níu cho dây nhôm bọc A70/11 + yếm giáp níu | Giáp níu | 45 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc A70/11 + yếm giáp níu | |
| 29 | Giáp níu cho dây nhôm bọc XLPE; GN-XLPE-A240 | Giáp níu | 13 | cái | Giáp níu cho dây nhôm bọc XLPE; GN-XLPE-A240 | |
| 30 | Khóa néo 5 bulong cho dây ACKII-185 | Khóa néo | 54 | cái | Khóa néo 5 bulong cho dây ACKII-185 | |
| 31 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 185 (loại 4 bu lông) | Khóa néo | 201 | cái | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 185 (loại 4 bu lông) | |
| 32 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 120 (loại 4 bu lông) | Khóa néo | 6 | cái | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 120 (loại 4 bu lông) | |
| 33 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 4 bu lông) | Khóa néo | 45 | cái | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 4 bu lông) | |
| 34 | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 4 bu lông) | 3 | cái | Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 4 bu lông) | ||
| 35 | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/39 | 30 | cái | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/39 | ||
| 36 | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 240/39 | 6 | cái | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 240/39 | ||
| 37 | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/29 | 60 | cái | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/29 | ||
| 38 | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 185/29 | 33 | cái | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 185/29 | ||
| 39 | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 | 45 | cái | Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 | ||
| 40 | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 150/24 | 6 | cái | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 150/24 | ||
| 41 | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 70/11 | 15 | cái | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 70/11 | ||
| 42 | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiến diện 70 | 12 | cái | Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiến diện 70 | ||
| 43 | Khóa néo ép 2 bulong cho dây nhôm bọc tiết diện 240 | 36 | cái | Khóa néo ép 2 bulong cho dây nhôm bọc tiết diện 240 | ||
| 44 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 240 | 97 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 240 | ||
| 45 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 185 | 168 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 185 | ||
| 46 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 150 | 44 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 150 | ||
| 47 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 95 | 3 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 95 | ||
| 48 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 70 | 82 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 70 | ||
| 49 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70 | 39 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70 | ||
| 50 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 95 | 3 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 95 | ||
| 51 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 | 12 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 | ||
| 52 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 | 51 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 | ||
| 53 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 70 | 20 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 70 | ||
| 54 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 95 | 15 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 95 | ||
| 55 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 120 | 6 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 120 | ||
| 56 | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 185 | 14 | cái | Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 185 | ||
| 57 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 240 | 6 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 240 | ||
| 58 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185 | 69 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185 | ||
| 59 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 150 | 24 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 150 | ||
| 60 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 70 | 68 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 70 | ||
| 61 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 240 | 6 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 240 | ||
| 62 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 | 18 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 | ||
| 63 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 | 60 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 | ||
| 64 | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có tiết diện 95 | 51 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có tiết diện 95 | ||
| 65 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 70 | 21 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 70 | ||
| 66 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 50 | 3 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 50 | ||
| 67 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 70 | 3 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 70 | ||
| 68 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 95 | 27 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 95 | ||
| 69 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 185 | 3 | cái | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 185 | ||
| 70 | Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 | 181 | cái | Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 | ||
| 71 | Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 185/35 | 9 | cái | Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 185/35 | ||
| 72 | Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 150/35 | 6 | cái | Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 150/35 | ||
| 73 | Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 185 | 3 | cái | Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 185 | ||
| 74 | Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 70 | 6 | cái | Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 70 | ||
| 75 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV) | 51 | cái | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV) | ||
| 76 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCNT-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) | 30 | cái | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCNT-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) | ||
| 77 | Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCTN-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) | 6 | cái | Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCTN-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) | ||
| 78 | T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 240mm2 | 30 | cái | T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 240mm2 | ||
| 79 | T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 300mm2 | 15 | cái | T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 300mm2 | ||
| 80 | Hộp nối cáp ngầm 24kV dây A300 đơn pha. | 18 | cái | Hộp nối cáp ngầm 24kV dây A300 đơn pha. | ||
| 81 | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29 | 47 | cái | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29 | ||
| 82 | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 150/19 | 12 | cái | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 150/19 | ||
| 83 | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 70/11 | 4 | cái | Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 70/11 | ||
| 84 | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 | 879 | cái | Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 | ||
| 85 | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95) | 754 | cái | Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95) | ||
| 86 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/35 | 278 | cái | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/35 | ||
| 87 | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/95 | 957 | cái | Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/95 | ||
| 88 | Kẹp răng trung thế; KR-70/35 | 48 | cái | Kẹp răng trung thế; KR-70/35 | ||
| 89 | Kẹp răng trung thế; KR-185/35 | 81 | cái | Kẹp răng trung thế; KR-185/35 | ||
| 90 | Kẹp răng trung thế; KR-240/35 | 18 | cái | Kẹp răng trung thế; KR-240/35 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4053E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.281E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn hoặc hợp đồng có cung cấp cách điện và phụ kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
59.784.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi