Gói thầu: CPC-HTL-Chung-G02: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn trung hạ áp, cách điện trung áp và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413821-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu CPC-HTL-Chung-G02: Cung cấp và vận chuyển dây dẫn trung hạ áp, cách điện trung áp và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20201105862
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:20:00 đến ngày 2021-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,702,316,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,280,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV 43.677 mét Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV
2 Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV 148.694 mét Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/29)-12,7/24 KV
3 Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV 33.543 mét Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x150/24)-12,7/24 KV
4 Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV 6.812 mét Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x120/19)-12,7/24 KV
5 Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV 15.092 mét Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x70/11)-12,7/24 KV
6 Dây nhôm bọc XLPE-A185-12,7/24 KV XLPE-A185-12,7/24 KV 54 mét Dây nhôm bọc XLPE-A185-12,7/24 KV
7 Dây nhôm lõi thép AC-185/29 AC-185/29 20.494 mét Dây nhôm lõi thép AC-185/29
8 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 AC-70/11 2.650 mét Dây nhôm lõi thép AC-70/11
9 Dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-185 ACSR.MZ-185 2.269 mét Dây nhôm lõi thép ACSR.MZ-185
10 Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35) XLPE-12.7/24KV-M(1x35) 1.046 mét Cáp đồng bọc XLPE-12.7/24KV-M(1x35)
11 Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV 19.575 mét Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp)
12 Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV 6.369 mét Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp)
13 Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95) ABC-A(4x95) 50.420 mét Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x95)
14 Cáp đồng PVC M240- 0,6KV PVC M240- 0,6KV 168 mét Cáp đồng PVC M240- 0,6KV
15 Cáp đồng PVC M95- 0,6KV PVC M95- 0,6KV 291 mét Cáp đồng PVC M95- 0,6KV
16 Cáp đồng PVC M50- 0,6KV M50- 0,6KV 75 mét Cáp đồng PVC M50- 0,6KV
17 Cách điện đứng 22 kV loại Line Post + kèm ty Line Post 2.607 quả Cách điện đứng 22 kV loại Line Post + kèm ty
18 Cách điện đứng 22kV loại Pin Post + kèm ty Pin Post 931 quả Cách điện đứng 22kV loại Pin Post + kèm ty
19 Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) Cách điện néo 1.046 chuỗi Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV)
20 Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) Cách điện néo 888 chuỗi Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV)
21 Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV) Cách điện néo 474 chuỗi Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 25mm/kV)
22 Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV) Cách điện néo 36 chuỗi Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 120 kN, chiều dài đường rò 31mm/kV)
23 Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-240/39 + yếm giáp níu Giáp níu 414 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-240/39 + yếm giáp níu
24 Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-185/29 + yếm giáp níu Giáp níu 1.245 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-185/29 + yếm giáp níu
25 Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-150/24 + yếm giáp níu Giáp níu 297 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-150/24 + yếm giáp níu
26 Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-120/19 + yếm giáp níu Giáp níu 156 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-120/19 + yếm giáp níu
27 Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11 + yếm giáp níu Giáp níu 219 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR-70/11 + yếm giáp níu
28 Giáp níu cho dây nhôm bọc A70/11 + yếm giáp níu Giáp níu 45 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc A70/11 + yếm giáp níu
29 Giáp níu cho dây nhôm bọc XLPE; GN-XLPE-A240 Giáp níu 13 cái Giáp níu cho dây nhôm bọc XLPE; GN-XLPE-A240
30 Khóa néo 5 bulong cho dây ACKII-185 Khóa néo 54 cái Khóa néo 5 bulong cho dây ACKII-185
31 Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 185 (loại 4 bu lông) Khóa néo 201 cái Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 185 (loại 4 bu lông)
32 Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 120 (loại 4 bu lông) Khóa néo 6 cái Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 120 (loại 4 bu lông)
33 Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 4 bu lông) Khóa néo 45 cái Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 70 (loại 4 bu lông)
34 Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 4 bu lông) 3 cái Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 4 bu lông)
35 Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/39 30 cái Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 240/39
36 Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 240/39 6 cái Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 240/39
37 Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/29 60 cái Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 185/29
38 Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 185/29 33 cái Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 185/29
39 Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24 45 cái Khóa néo ép 2 bu lông cho dây nhôm bọc lõi thép tiết diện 150/24
40 Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 150/24 6 cái Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 150/24
41 Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 70/11 15 cái Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép tiến diện 70/11
42 Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiến diện 70 12 cái Khóa néo ép dạng đấu dây bằng kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc tiến diện 70
43 Khóa néo ép 2 bulong cho dây nhôm bọc tiết diện 240 36 cái Khóa néo ép 2 bulong cho dây nhôm bọc tiết diện 240
44 Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 240 97 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 240
45 Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 185 168 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 185
46 Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 150 44 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 150
47 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 95 3 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 95
48 Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 70 82 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc lõi thép có tiết diện 70
49 Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70 39 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây dẫn bọc có tiết diện 70
50 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 95 3 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 95
51 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 12 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 120
52 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 51 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc có tiết diện 185
53 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 70 20 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 70
54 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 95 15 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 95
55 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 120 6 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 120
56 Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 185 14 cái Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm lõi thép có tiết diện 185
57 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 240 6 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 240
58 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185 69 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 185
59 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 150 24 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 150
60 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 70 68 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc lõi thép có tiết diện 70
61 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 240 6 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 240
62 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 185 18 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 185
63 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 120 60 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 120
64 Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có tiết diện 95 51 cái Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có tiết diện 95
65 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 70 21 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc có tiết diện 70
66 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 50 3 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 50
67 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 70 3 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 70
68 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 95 27 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 95
69 Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 185 3 cái Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm trần có tiết diện 185
70 Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35 181 cái Kẹp đấu rẽ; KĐR-XLPE-M35
71 Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 185/35 9 cái Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 185/35
72 Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 150/35 6 cái Kẹp răng nối dây xuống chống sét van 150/35
73 Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 185 3 cái Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 185
74 Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 70 6 cái Kẹp đấu chim dùng cho dây dẫn trần có tiết diện 70
75 Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV) 51 cái Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV)
76 Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCNT-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) 30 cái Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCNT-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV)
77 Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCTN-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV) 6 cái Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCTN-M(1x240) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-24kV-M(1x240) - 24kV)
78 T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 240mm2 30 cái T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 240mm2
79 T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 300mm2 15 cái T-Plug ngầm đơn pha 22kV tiết điện 300mm2
80 Hộp nối cáp ngầm 24kV dây A300 đơn pha. 18 cái Hộp nối cáp ngầm 24kV dây A300 đơn pha.
81 Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29 47 cái Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 185/29
82 Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 150/19 12 cái Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 150/19
83 Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 70/11 4 cái Ống nối dây nhôm bọc lõi thép XLPE-ACSR 70/11
84 Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2 879 cái Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2
85 Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95) 754 cái Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x95)
86 Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/35 278 cái Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/35
87 Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/95 957 cái Kẹp răng hạ thế hai bu lông; KR-95/95
88 Kẹp răng trung thế; KR-70/35 48 cái Kẹp răng trung thế; KR-70/35
89 Kẹp răng trung thế; KR-185/35 81 cái Kẹp răng trung thế; KR-185/35
90 Kẹp răng trung thế; KR-240/35 18 cái Kẹp răng trung thế; KR-240/35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4053E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.281E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp dây dẫn hoặc hợp đồng có cung cấp cách điện và phụ kiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 59.784.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->