Gói thầu: 02MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429956-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 02MSHH2021: Mua vật tư thiết bị phục vụ thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201276076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 09:35:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,799,308,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Aptomat MCB 3 cực 600V-150A 5 bộ Aptomat MCB 3 cực 600V-150A
2 Biến dòng hạ thế TI 1000/5A 1 cái Biến dòng hạ thế TI 1000/5A
3 Biến dòng hạ thế TI 600/5A 4 cái Biến dòng hạ thế TI 600/5A
4 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 181 m Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2
5 Cáp bọc 35kV ACSR/XLPE AC 1x50mm2 367 m Cáp bọc 35kV ACSR/XLPE AC 1x50mm2
6 Cáp hạ áp 0,6/1kV/Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 242 m Cáp hạ áp 0,6/1kV/Cu/XLPE/PVC 1x120mm2
7 Cáp hạ áp 0,6/1kV/Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 58 m Cáp hạ áp 0,6/1kV/Cu/XLPE/PVC 1x240mm2
8 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2 64 m Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*120mm2
9 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 783 m Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2
10 Cáp ngầm trung thế 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50 36 m Cáp ngầm trung thế 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50
11 Cáp nhôm AC 70mm2 685 m Cáp nhôm AC 70mm2
12 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*120 mm2 10.618 m Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*120 mm2
13 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*70 mm2 2.135 m Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*70 mm2
14 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*95 mm2 15 m Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4*95 mm2
15 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A 2 bộ Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A
16 Cầu chì tự rơi 35kV 2 bộ Cầu chì tự rơi 35kV
17 Cầu dao phụ tải NT 22kV- 630A 16kA/s ngoài trời 4 bộ Cầu dao phụ tải NT 22kV- 630A 16kA/s ngoài trời
18 Cầu dao phụ tải NT 35kV- 630A 16kA/s ngoài trời 2 bộ Cầu dao phụ tải NT 35kV- 630A 16kA/s ngoài trời
19 Chống sét van 22kV 4 bộ Chống sét van 22kV
20 Chống sét van 35 kV 3 bộ Chống sét van 35 kV
21 Chuỗi néo đơn thủy tinh dùng cho dây bọc 35kV (kèm phụ kiện + giáp líu) 9 chuỗi Chuỗi néo đơn thủy tinh dùng cho dây bọc 35kV (kèm phụ kiện + giáp líu)
22 Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát + phụ kiện 7 chi tiết 15 chuỗi Chuỗi thủy tinh U120 néo 35kV 4 bát + phụ kiện 7 chi tiết
23 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 2 cột Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13
24 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m chịu lực 5.4 (LT 7,5/5.4/190) 13 cột Cột bê tông ly tâm cao 7,5m chịu lực 5.4 (LT 7,5/5.4/190)
25 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (LT 7,5/4.3/190) 15 cột Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (LT 7,5/4.3/190)
26 Cột bê tông ly tâm cao 8,5 m , chịu lực 5.0 (LT 8,5/5.0/190) 53 cột Cột bê tông ly tâm cao 8,5 m , chịu lực 5.0 (LT 8,5/5.0/190)
27 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (LT 8,5/4.3/190) 8 cột Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 (LT 8,5/4.3/190)
28 Cột bê tông ty tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo chân cột 8 cột Cột bê tông ty tâm cao 12m, chịu lực 7.2, có lỗ dọc theo chân cột
29 Cột bê tông ty tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 5 cột Cột bê tông ty tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11
30 Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời (không bao gồm đầu cốt) 0,6/1kV -4x120NT 8 bộ Đầu cáp khô hạ thế ngoài trời (không bao gồm đầu cốt) 0,6/1kV -4x120NT
31 Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*25mm2 333 m Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2*25mm2
32 Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*25mm2 92 m Dây bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4*25mm2
33 Dây bọc 24kV/Cu/XLPE/PVC M1x50mm2 48 m Dây bọc 24kV/Cu/XLPE/PVC M1x50mm2
34 Dây bọc 35kV/Cu/XLPE/PVC M1x50mm2 48 m Dây bọc 35kV/Cu/XLPE/PVC M1x50mm2
35 Dây chảy 16A 1 bộ Dây chảy 16A
36 Dây chảy 25A 3 bộ Dây chảy 25A
37 Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 24kV M3x240 ngoài trời 4 hộp Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 24kV M3x240 ngoài trời
38 Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 35kV M3x240 ngoài trời 1 hộp Hộp đầu cáp co ngót lạnh (co- rút) 35kV M3x240 ngoài trời
39 Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(16-95) 1 hộp Hộp đầu cáp Elbow 35kV M3x(16-95)
40 Hộp đầu cáp T- plug 35kV -3x(150-240) 1 hộp Hộp đầu cáp T- plug 35kV -3x(150-240)
41 Hộp đầu cáp T-plug 35kV -3x (25-70) 1 hộp Hộp đầu cáp T-plug 35kV -3x (25-70)
42 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 2 bộ Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2
43 Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện + đầu cốt) 2 hộp Hộp phân dây Composite trọn bộ (đủ phụ kiện + đầu cốt)
44 Ống HDPE 195/150 897 m Ống HDPE 195/150
45 Sứ đứng 24kV + ty 45 quả Sứ đứng 24kV + ty
46 Sứ đứng 35 kV + ty 58 quả Sứ đứng 35 kV + ty
47 Thiết bị đo xa công tơ điện tử 5 cái Thiết bị đo xa công tơ điện tử
48 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (600V-1000A; 3x250A+400A+25A) 1 tủ Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời (600V-1000A; 3x250A+400A+25A)
49 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A; 2x250A+400A+25A) 4 tủ Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời (600V-630A; 2x250A+400A+25A)
50 Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact( non-extensible): (2CD+1MC 200A) trọn bộ (gồm rơle bảo vệ, bộ báo sự cố, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp), ngoài trời 1 tủ Tủ RMU 3 ngăn 35kV-630-16kA/s loại không mở rộng được, Compact( non-extensible): (2CD+1MC 200A) trọn bộ (gồm rơle bảo vệ, bộ báo sự cố, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp), ngoài trời
51 Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1MCCB 3P 150A, tụ 3x20kVAr 5 tủ Tủ tụ bù tự động 600V 60kVAr trọn bộ 1MCCB 3P 150A, tụ 3x20kVAr
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ thế trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng cung cấp các chủng loại vật tư: cáp ngầm trung thế, cầu dao phụ tải, tủ điện, cầu chì tự rơi, chống sét van, cột bê tông ly tâm, cáp điện hạ thế, ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.280.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư].

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->