Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421523-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, vật tư năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210371877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước - Sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 00:13:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nước cất 1 lần HC001 200 Lít Đạt chuẩn thí nghiệm SiO2 ≤ 1 mg/l, Amoniac và muối amoni (NH4), ≤ 0,05 mg/l, SO4 ≤ 1 mg/l, Cl ≤ 1 mg/l, Fe ≤ 0,03 mg/l, Cu ≤ 0,001 mg/l, Al ≤ 0,01 mg/l. Độ cứng (Ca + Mg) ≤ 2 mg/l, pH 5-7,5 ở 25oC, Độ dẫn điện riêng, ≤ 5 cm-1 MS, Tổng chất rắn hoà tan (TDS)≤3
2 Nước loại ion HC002 200 Lít Đạt chuẩn LCMS. Rửa giải Gradient ở 254nm: ≤0.002, Tạp chất: ≤0.1 ppb ở bước sóng phát xạ 450nm, ≤0.2 ppb ở bước sóng phát xạ tối đa. Màu (APHA) ≤10, cặn: ≤1 ppm, độ ổn định LCMS ≤50 ppb, Al, Ca, Fe, Mg, K, Na 50 ppb, Li, Ni ≤30 ppb
3 NH2SO4 HC003 10 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥99.0%
4 (NH4)2SO4 HC004 10 Lọ 500g ≥99.0%, tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 4.5-6, Cl ≤0.002%, PO4≤0.001%, kim loại nặng ≤0.002%, As ≤5ppm, Fe≤0.001%
5 Na2SO4 HC005 10 Lọ 500g ≥99.0%, dạng bột, tạp chất không tan ≤0.01%, pH ở 25oC: 5.2-9.2 (5% trong nước), hợp chất ni tơ ≤5ppm, Cl, PO4, Fe, Mg≤0.001%, Ca, K ≤0.002%, kim loại nặng ≤5ppm
6 Na2S2O3 HC006 10 Lọ 100g ≥99.0%, dạng bột, kim loại vết
7 NaNO3 HC007 10 Lọ 500g ≥99.0%, Bioultra, pH ở 25oC: 5.5-8 (1M trong nước), chloride (Cl-): ≤5 mg/kg, iodate (IO3-): ≤5 mg/kg, nitrite (NO2-): ≤10 mg/kg, phosphate (PO43-): ≤2 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤30 mg/kg, Al: ≤5 mg/kg, As: ≤0.1 mg/kg, Ba: ≤5 mg/kg, Bi: ≤5 mg/kg, Ca: ≤10 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤5 mg/kg, Cr: ≤5 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤2 mg/kg, K: ≤50 mg/kg, Li: ≤5 mg/kg, Mg: ≤5 mg/kg, Mn: ≤5 mg/kg, Mo: ≤5 mg/kg, NH4+: ≤20 mg/kg, Ni: ≤5 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤5 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg
8 NaH2PO4·H2O HC008 10 Lọ 500g ≥99.0%, tinh thể, pH ở 25oC: 4.1-4.5 (50mg/ml trong nước), Cl, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Mg, Mn, Ni, Pb, Zn ≤5mg/kg, SO4≤ 30mg/kg, As≤0.5mg/kg, Ca≤10mg/kg, kim loại nặng ≤0.001%
9 K2HPO4 HC009 8 Lọ 500g ≥ 99%, bột hoặc tinh thể màu trắng, pH ở 25oC: 8.7-9.4 (50g/l trong nước), Cl ≤0.002%, SO4≤0.005%, kim loại nặng ≤0.001%, Na ≤0.5%, Ca ≤ 0.035, As ≤ 1%, Fe, NH4≤0.001%
10 CaCl2.2H2O HC010 10 Lọ 500g ≥99%, %, puriss. p.a., ACS reagent, reag. Ph. Eur., tinh thể, pH ở 25oC: 4.5-8.0 (5%), chất oxy hóa ≤0.003%, NH4OH≤0.005%, chất không tan ≤0.01%, kim loại nặng ≤5ppm, nitrate (NO3-): ≤20 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg, Al: ≤1 mg/kg, As: ≤1 mg/kg, Ba: ≤50 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤50 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤50 mg/kg, Mg: ≤50 mg/kg, Na: ≤50 mg/kg, Ni: ≤50 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤100 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg
11 K2SO4 HC011 10 Lọ 500g 99%, bột, pH ở 25oC: 5.5-5.8 (5%), Cl≤0.001%, hợp chất ni tơ≤5ppm, chất không tan ≤0.01%, Ca≤ 0.01%, Fe≤5ppm, ≤0.01%, Mg≤0.005%, Na≤0.02%, kim loại nặng ≤5ppm
12 Na2CO3 HC012 10 Lọ 500g ≥99.5%, ASC reagent, bột, pH ở 25oC: 12 (106g/l), silica ≤0.005%, chất không tan≤0.01%, Cl≤0.001%, PO4 ≤0.001%, SO4 ≤ 0.003%, Ca ≤0.03%, Fe≤5ppm, K,Mg ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm
13 NaHCO3 HC013 10 Lọ 500g ≥99.5%, pKa ở 25oC (1)6.37, (2)10.25 (carbonic acid), mật độ 2.16g/ml ở 25oC
14 Potassium chloride (KCl) HC014 10 Lọ 50g Hóa chất phân tích, >99.99%, tinh thể, kim loại vết, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5.4-8.6 (5% dung dịch), mật độ 1.98g/ml ở 25oC.
15 Sodium chloride (NaCl) HC015 10 Lọ 500g Hóa chất phân tích, >99%, bột, chất không tan ≤0.05%, pH ở 25oC: 5-9 (5% dung dịch), Br ≤0.01%, chlorate, nitrat≤0.003%, I≤0.002%, PO4≤5ppm,SO4≤0.004%, Ba, Mg ≤ 0.001%, Ca ≤0.002%, Fe≤2ppm, Ka ≤0.005%, kim loại nặng ≤5ppm
16 Sodium hydroxide (NaOH) HC016 10 Kg Hóa chất phân tích, Độ tinh sạch ≥ 99.0 %; Na₂CO₃≤ 1.0 %; Cl≤ 0.012 % ;PO₄≤ 0.0005 %, SiO₂≤ 0.001 %; SO₄≤ 0.010 %; Tổng nitơ (N) ≤ 0.0003 %, Pb≤ 0.0005 %; Al≤ 0.0005 %; As≤ 0.0001 %; Ca≤ 0.0005 %, Cu ≤ 0.0002 %; Fe≤ 0.0005 %; K ≤ 0.05 %; Mg ≤ 0.0005 %, Ni ≤ 0.00025 %; Pb ≤ 0.0005 %; Zn ≤ 0.001 %>98%
17 Casein HC017 5 Lọ 500g ≥99.0%, nguồn từ sữa lợn, dạng bột, 87-94% protein, dùng cho các thử nghiệm sinh học
18 Hồ tinh bột HC018 5 Kg PA- Tinh khiết, bột trắng, pH 6.0 - 7.5 (20 g/l, H₂O, 25 °C), tro sulfat ≤ 0.4. Dùng thử nghiệm enzymes
19 Saccharose HC019 5 Kg PA- Tinh khiết, ≥99.5%, H2O: 0.5 g/mL, pH 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C), không màu đến vàng nhạt, dùng thử nghiệm enzymes
20 Dầu olive HC020 10 Lọ 100mL 99%, mật độ 0.910 g/mL ở 25 °C
21 Đệm Acetate HC021 5 Lọ 500mL pH 4.6
22 Citric acid HC022 2 Lọ 500g ≥99.5%, dạng bột, H2O 50mg/ml, trong suốt, không màu, cặn ≤ 0.02%, pKa (1) 3.13, (2) 4.76, (3) 6.4, oxalate ≤0.003%, Cl, PO4≤0.001%, SO4≤0.002%, Fe≤3ppm, Pb ≤2ppm
23 Ferric ammonium citrate HC023 5 Lọ 500g ≥98%, ≥98%, thử nghiệm sinh học, tan trong nước nóng 0.01g/ml, trong suốt, vàng cam
24 Acid acetic HC024 5 50mL Acid acetic cho LC-MS, 99.99%, pH 2.5 (20 °C, 50 g/L), mật độ 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.)
25 Axit Clohydric (HCl) HC025 5 500mL 98%, Hóa chất phân tích, trong suốt, không màu. Zn, Sn, As, Se, Mn ≤2ppb, Cd, Pb, Cr ≤0.5ppb, Hg, ≤0.1ppb, Sb ≤1ppb, ≤0.002%, V≤10ppb
26 Axit photphoric (H3PO4) HC026 5 Lít Hóa chất phân tích, >85%, Mật độ 1.71 g/cm3 (20 °C), pH
27 Glycine HC027 5 Lọ 10g 99%, HPLC, bột, ammonia ≤0.01%, pKa (1) 2.35, (2) 9.60, độ tan 200 mg/mL H2O
28 Butanol HC028 5 Lít 99.5%, mật độ 0.811 g/cm3 (20°C), pH 7 (70 g/l, H₂O, 20°C),
29 Acetone HC029 5 Lọ 500mL Dành cho phân tích. Độ tinh sạch (qua GC)≥ 99.8 % ; Màu sắc ≤ 10 Hazen, Tỷ trọng (20°C): 0.790 - 0.793; Chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, Chuẩn độ base ≤ 0.0002 meq/g; Methanol (qua GC)≤ 0.05 %, 2-Propanol (qua GC) ≤ 0.05 %; Benzene (qua GC) ≤ 2 ppm, khác (qua GC) ≤ 0.05 % ;Cyclohexane (qua GC) ≤ 0.01 %, Diacetone (qua GC) ≤ 0.02 % ; Ethanol (qua GC) ≤ 0.01 %, Aldehydes (as formaldehyde) ≤ 0.001 % ;Cl ≤ 100 ppb; NO₃≤ 100 ppb, PO₄≤ 100 ppb; SO₄≤ 100 ppb; Ag≤ 0.000002 %; Al ≤ 0.00005 % As ≤ 0.000002 %; Au ≤ 0.000002 %; B ≤ 0.000002 %; Ba ≤ 0.00001 %, Be ≤ 0.000002 %; Bi ≤ 0.000002 %; Ca ≤ 0.00005 %; Cd ≤ 0.000005 %, Cặn ≤ 0.0005 %; Nước: ≤ 0.05 %.
30 Cloroform (CHCl3) HC030 20 Lít PA- Tinh khiết, 99.7%, PA- Tinh khiết, mật độ ở 20oC 1.474-1.491g/ml, nước ≤0.02%, cặn ≤0.001%
31 Dichloromethane (CH2Cl2) HC031 20 Lít PA- Tinh khiết 99.5%, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.001%, 2- methyl2-butene 0.0005-0.005%.
32 Ethanol HC032 20 Lít PA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC 0.789-0.791g/ml, nước ≤0.001%, cặn ≤0.001%, acid ≤0.002%, kiềm ≤1ppm, kim loại nặng ≤1ppm, aldehyde và xeton ≤0.001%, dầu nhờn ≤0.004%, methanol ≤0.02%
33 Ethylacetate HC033 20 Lít PA- Tinh khiết, 99.5%, mật độ ở 20oC /ml, 0.898-0.902g/ml, nước ≤0.1%, cặn ≤0.002%, acid ≤0.005%, methanol, ethanol, methyl acetate ≤0.1%.
34 Methanol HC034 20 Lít PA- Tinh khiết 99.5%, nước 0.05%
35 Methanol (CH3OH) HC035 20 Lít Tiêu chuẩn HPLC, >99.9%. CH3OH, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Ga ≤ 0.000002 %, In ≤ 0.000002 %, Li≤ 0.000002 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤0.000002 %, Mo ≤ 0.000002 % Ni ≤ 0.000002 % Pb ≤ 0.00001 %, Pt≤0.000005 %, Sn ≤ 0.00001 %, Ti≤ 0.000002 %, Tl≤ 0.000002 %, ≤ 0.000002 %, Zn (≤ 0.00001 %, Zr ≤ 0.000002 %, cặn ≤ 0.0005 %, H2O≤ 0.05 %
36 n-hexane (C6H14) HC036 20 Lít Tiêu chuẩn HPLC,>95%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid ≤ 0.0003 meq/g, Mật độ(d 20°C/20 C)0.659 - 0.663, Chất vòng thơm (benzene)≤ 0.01 %, Hợp chất sulfur (S) ≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤ 0.000002 %, Ba≤ 0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd ≤ 0.000005 %, Co ≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, Cặn bay hơi≤ 0.001 %, Nước≤ 0.01 %
37 Chloroform (CHCl3) HC037 20 Lít Tiêu chuẩn HPLC, Áp suất cô quay 160 mmHg >99%.
38 Ethyl Acetate (C4H8O2) HC038 20 Lít Tiêu chuẩn HPLC, >99.5%. Màu≤ 10 Hazen, Acid chuẩn độ≤ 0.0008 meq/g, Mật độ (d 20°C/20°C) 0.901 - 0.904, Ethanol (GC)≤ 0.1 %, Methanol (GC)≤ 0.1 %, Methyl acetate (GC)≤ 0.1 %, Al ≤ 500 ng/g, B ≤ 20 ng/g, Ba ≤ 100 ng/g, Ca ≤ 500 ng/g, Cd ≤ 50 ng/g, Co ≤ 20 ng/g, Cr (≤ 20 ng/g, Cu ≤ 20 ng/g, Fe≤ 100 ng/g, Mg≤ 100 ng/g, Mn ≤ 20 ng/g, Ni ≤ 20 ng/g, Pb ≤ 100 ng/g, Sn ≤ 100 ng/g, Zn ≤ 100 ng/g, cặn≤0.001 %, nước≤0.05 %
39 Acetone nitrile (CH3CN) HC039 20 Lít Tiêu chuẩn HPLC, >99.9%. Màu ≤ 10 Hazen, chuẩn độ acid≤ 0.0002 meq/g, chuẩn độ kiềm≤ 0.0001 meq/g, Mật độ (d20°C/20°C)0.782 - 0.783, CN≤ 0.005 %, Al≤ 0.00005 %, B≤0.000002 %, Ba≤0.00001 %, Ca ≤ 0.00005 %, Cd≤0.000005 %, Co≤ 0.000002 %, Cr ≤ 0.000002 %, Cu ≤ 0.000002 %, Fe ≤ 0.00001 %, Mg ≤ 0.00001 %, Mn ≤ 0.000002 %, Ni ≤ 0.000002 %, Pb ≤ 0.00001 %, Sn ≤ 0.00001 %, Zn ≤ 0.00001 %, cặn≤ 0.001 %, nước≤ 0.1 %
40 Perchloric acid HC040 1 Lọ 500mL 70%, dạng lỏng, hợp chất N ≤0.001% , Silicate và phosphate ≤5 ppm , Cặn ≤0.003%, màu APHA: ≤10, Mật độ 1.664 g/mL at 25 °C, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.001%, Fe: ≤1 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤1 ppm
41 EDTA HC041 3 Lọ 100g 99%, bột, tạp chất (NH4OH)≤0.005% , Nitrilotriacetic acid ≤0.1% , Cặn ≤0.2%, Độ tan 0.4 g/L nước ở 20°C, Ca: ≤0.001%, Fe: ≤0.005%, Mg: ≤5 ppm, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.001%
42 Sephadex LH20 HC042 1 Lọ 500g 99%, dùng sắc ký lọc gel
43 Silicagel 60 HC043 1 Kg pore size 60Å, 200-425, pH (10% trong nước) 6.5 - 7.5, Fe ≤ 0.02 %, thể tích lỗ (N2-isotherm)0,74- 0,84 ml/g, BET480 - 540 m²/g, cỡ hạt (d10)75 - 95 µm, (d50)125 - 150 µm, (d90)215 - 245 µm
44 Màng lọc PVDF HC044 2 Hộp 100 chiếc Whatman, Màng polypropylene, đường kính 13- 25 mm, thể tích≤25 mL, cỡ lỗ 0.45µm
45 Màng lọc sợi thủy tinh GF/C HC045 2 Hộp 100 chiếc GF/C Whatman, Tốc độ lọc 62, s/100 mL (Herzberg), Đường kính 47 mm, Độ dày 0.26 mm, Cỡ lỗ 1.6 μm
46 Màng lọc nylon HC046 2 Hộp 100 chiếc Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm
47 Màng lọc cenluloz nitrate 47mm HC047 2 Hộp 100 chiếc Cenluloz nitrate Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm
48 Màng siêu lọc HC048 2 Hộp 100 chiếc Whatman, cỡ lỗ 0.45µm, đường kính 47mm. Chất liệu Cellulose acetate, ưa nước, chịu nhiệt tốt, độ bền cơ học cao, có thể tiệt trùng bằng nhiều phương pháp mà không làm mất tính toàn vẹn của màng. phân tích sinh học và lâm sàng, kiểm tra tính vô trùng và đo độ nháy sáng. Lọc dịch, lọc dung môi, lọc kiểm tra vi sinh, lọc khí với nhiều chất liệu.
49 Cột sắc ký J &W DB5-ms-Agilent J&W HC049 2 Cái DB-5ms (ID: 0.18-0.32mm. length: 12-60m. film: 0.1-1μm)
50 DEAE Sepharose HC050 2 Lọ 500g Tiêu chuẩn sắc ký trao đổi ion
51 Butyl-Toyopearl HC051 2 Lọ 100mL Butyl-650M, 65 μm
52 Cột nhồi HC052 2 Cái Nhồi với Blue Sepharose Fast Flow, dài 20cm, thể tích 4.7 ml, dùng tinh sạch enzymes
53 Cột sắc ký trao đổi ion HC053 5 Bịch 20 cái Thể tích 1mL
54 Cột sắc ký lọc gel HC054 3 Cái TSK
55 Cột sắc ký lỏng C18 HC055 3 Cái wakosil C18, dài 150 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm
56 Cột sắc ký lỏng C18 HC056 2 Cái wakosil C18, dài 250 mm, Ø 4.6 mm, cỡ hạt 5µm
57 Cột sắc ký hở HC057 2 Cái Dài 1m
58 Cột reverse phase microparticulate HC058 2 Cái Supelcosil, cỡ hạt 3 µm, dài 15cm
59 Màng thẩm tích HC059 2 Cuộn Cuộn 100ft, dày 76mm, thể tích 640 ml/ft,
60 Khí Nitơ (N2) HC060 3 Bình 56L Tinh khiết 99.9%, bình 56 Lít
61 Khí Heli (He) HC061 3 Bình 56L Tinh khiết 99.9%, Bình 56 lít
62 Triolein HC062 1 Lọ 100mg Chuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ, 99.99%
63 Gum arabic HC063 1 Lọ 500g 99%, chiết xuất từ cây acacia, phun sấy khô, cặn ≤ 4%
64 Tyrosine HC064 3 Lọ 1g 99.9%, chuẩn tham khảo từ điển dược học Mỹ
65 Trichloaceticacid HC065 1 Lọ 100g 99.5%, bioultra, tinh thể, Cặn ≤0.05%, pH
66 Folin HC066 1 Lọ 500mL 2N, mật độ1.27 g/mL ở 20°C
67 Trisodium citrate dihydrate HC067 1 Lọ 500g 99%, dạng bột,
68 Tris aminomethane hydrochloride HC068 1 Lọ 500g 99%, màu trắng, dạng bột hoặc tinh thể, pH (0.5mol/l, nước) 3.5- 5.0, As ≤ 0.0001 %, Ca≤ 0.0010 %, Cd ≤0.0001 %, Cu ≤ 0.0001 %, Fe≤ 0.0001 %, Mg≤ 0.0010 %, Ni ≤ 0.00025 %, Pb≤ 0.0001 %, Zn ≤ 0.0002 %, cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Methanol)≤ 3000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Nitromethane)≤ 50 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 2 (Ethanol)≤ 5000 ppm, Cặn dung môi (ICHQ3C) loại 3 (Ethylmethylketon)≤ 5000 ppm, Tro Sulfat ≤ 0.03, Nước (theo Karl Fischer)≤ 0.5, Endotoxins
69 Acid amin HC069 3 Lọ 10mL 99%, lọ 10ml, dùng cho HPLC, GC, L-Alanine, Ammonium chloride, L-Arginine, L-Aspartic acid, L-Cystine, L-Glutamic acid, Glycine, L-Histidine, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Valine, β-Alanine, L-α-Amino-n-butyric acid, γ-Amino-n-butyric acid, DL-β-Aminoisobutryic acid, L-Anserine, L-Carnosine, L-Citrulline, L-Creatinine, Cystathionine, Ethanolamine, L-Homocystine, δ-Hydroxylysine, Hydroxy-L-proline, 1-Methyl-L-histidine, 3-Methyl-L-histidine, L-Ornithine, Sarcosine, Taurine, L-Tryptophan, Urea
70 Acid béo HC070 3 Lọ 10mg/ml Hỗn hợp methyl ester acid béo từ vi khuẩn, nồng độ 10mg/ml dùng cho HPLC, GC, gồm Methyl undecanoate, Methyl (±)-2-hydroxydecanoate, Methyl dodecanoate, Methyl tridecano, Methyl 2-hydroxydodecanoate, Methyl (±)-3-hydroxydodecanoate, Methyl myristate, Methyl 13-methyltetradecanoate, Methyl 12-methyltetradecanoate, Methyl pentadecanoate, Methyl 2-hydroxytetradecanoate, Methyl 3-hydroxytetradecanoate, Methyl 14-methylpentadecanoat, Methyl cis-9-hexadecenoate, Methyl palmitate, Methyl 15-methylhexadecanoate, Methyl cis-9,10-methylenehexadecanoate, Methyl heptadecanoate, Methyl 2-hydroxyhexadecanoate, Methyl linoleate, Methyl oleate , Methyl trans-9-octadecenoate, Methyl stearate, Methyl methyleneoctadecanoate (all cis-9,10), Methyl nonadecanoate, Methyl eicosenoate, 99%
71 Cadaverin HC071 2 Lọ 1mL 99%, HPLC, GC, Nước ≤1.5%, Mật độ 0.873 g/mL ở 25 °C (lit.)
72 Putrescine HC072 2 Lọ 100g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
73 Trimethylamineoxide HC073 2 Lọ 1g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
74 Histamin HC074 2 Lọ 100g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC, Nước ≤4%
75 Indol HC075 2 Lọ 25g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
76 Skatole HC076 2 Lọ 100g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
77 Formaldehyde HC077 1 Lọ 500mL Chuẩn phân tích, 37% trong H2O chứa 10-15% Methanol, chuẩn độ acid≤0.006 meq/g , cặn≤0.005%, màu APHA: ≤10, mật độ1.09 g/mL ở 25 °C (lit.), chloride (Cl-): ≤5 ppm, sulfate (SO42-): ≤0.002%, Fe: ≤5 ppm, Kim loại nặng: ≤5 ppm
78 Acetaldehyde HC078 1 Lọ 100mL 99%, tiêu chuẩn GC
79 Propionaldehyde HC079 1 Lọ 250mL 99%, tiêu chuẩn GC, HPLC
80 DNPH (C6H6N4O4) HC080 1 Lọ 100nL 99%, chuẩn phân tích
81 2.4-dinitrophenylhydrazine  HC081 1 Lọ 100mL 99%, chuẩn phân tích
82 o-phthal aldehyt (OPT, 99 %) HC082 2 Lọ 1g 99%, tiêu chuẩn HPLC, GC
83 Triethylamine (TMA) HC083 1 Lọ 500mL 99.5%, tiêu chuẩn HPLC, GC, nước ≤0.5%
84 Hypoxanthine HC084 1 Lọ 25g 99% dùng phân tích, dạng bột
85 Trimethylamine oxide (TMAO) HC085 2 Lọ 100g 98% dùng phân tích, dạng bột
86 SDS HC086 5 Lọ 100g 99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 0.1 M ở 20 °C, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤200 mg/kg, phosphate (PO43-): ≤1 mg/kg, Al: ≤5 mg/kg, Ba: ≤5 mg/kg, Bi: ≤5 mg/kg, Ca: ≤10 mg/kg, Cd: ≤5 mg/kg, Co: ≤5 mg/kg, Cr: ≤5 mg/kg, Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤5 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Li: ≤5 mg/kg, Mg: ≤5 mg/kg, Mn: ≤5 mg/kg, Mo: ≤5 mg/kg, Ni: ≤5 mg/kg, Pb: ≤5 mg/kg, Sr: ≤5 mg/kg, Zn: ≤5 mg/kg
87 Acrylamide HC087 5 Lọ 100g 99%, dùng điện di protein, tan trong H2O: 2.5g/10ml, trong suốt, không màu,
88 Bis-Acrylamide HC088 5 Lọ 100ml 99%, dùng điện di protein, acid carboxylic tự do ≤0.05%, sulfur tổng số (SO4) ≤50 mg/kg , độ dẫn điện ≤10 μmho (dd 2%), chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, Ca: ≤10 ppm, Cd: ≤5 ppm, Co: ≤5 ppm, Cr: ≤5 ppm, Cu: ≤5 ppm, Fe: ≤5 ppm, K: ≤50 ppm, Mg: ≤5 ppm, Mn: ≤5 ppm, Na: ≤50 ppm, Ni: ≤5 ppm, Pb: ≤5 ppm, Zn: ≤5 ppm, hấp thụ ≤0.2 ở 290 ở 1%
89 Tris-base HC089 3 Lọ 500g 99%, dùng điện di protein, pH7-9
90 Agarose HC090 3 Lọ 100g 99%, dùng điện di protein, Độ ẩm ≤10%, EEO 0.09-0.13, sulfate (SO42-): ≤0.15%
91 5-Sulfosalicylic acid dehydrate HC091 5 Lọ 100g 99%, dùng điện di protein, chất không tan ≤0.02%, Salicylic Acid ≤0.05% , mp 105-110 °C (lit.), Tan trong nước 100 mg/mL, trong suốt, không màu, chloride (Cl-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.035%, Fe: ≤0.001%, Kim loại nặng (as Pb): ≤0.002%
92 Mercaptoethanol HC092 5 Lọ 25ml 99% chất lỏng, pH 4.5-6 (20°C, 500 g/L), bp 157 °C (lit.), tan trong nướcH2O: 1 mL/mL, mật độ 1.114 g/mL at 25 °C (lit.)
93 Ammonium persulfate HC093 5 Lọ 100g 99.9%, tạp chất không tan ≤0.005%, Chuẩn độ acid ≤0.04 meq/g , Tổng tạp chất kim loại
94 TEMED HC094 5 Lọ 25ml 99%, dùng cho sinh học phân tử
95 Bromophenol blue HC095 5 Lọ 25g 99%, dùng cho sinh học phân tử, dạng bột, màu vàng đến xanh
96 Coomassie Brilliant Blue R- 250 HC096 5 Lọ 25g Blue R- 250, 99%, nhuộm protein, pH 6.2 (25°C, 10 g/L trong H2O, mp 174-180°C, độ tan 20 g/L, mật độ khối, 250 kg/m3, εmax ≥300 ở 554-563 nm at 0.025 g/L (pH 7.0)
97 Diethylaminoethanol (DEAE)-sepharose HC097 5 Lọ 50ml 98%(DEAE)-sepharose, 98%, Cỡ hạt, 45-165 μm (ướt), Cỡ lỗ ~4,000,000 Da, Dung tích110-160 μeq/mL
98 Chuẩn protein HC098 5 Lọ 1.1 ml (10, 15, 20, 25, 37, 50, 75, 100, 150, 250 kDa), điện di protein
99 Giấy thử độ pH HC099 1 Hộp 100 que pH 1-14, dạng que thử, mỗi que có 4 mức độ màu
100 Giấy lọc HC100 5 Hộp 50 tờ Đường kính 15 cm, tốc độ lọc: nhanh, cỡ lỗ: 80 -120 µm, Tốc độ chảy:
101 Nắp vial HC101 5 Gói 100 cái Ø 9ml, màu xanh, (có lỗ cho chai vial miệng 9mm, Silicone white/PTFE red
102 Vial thủy tinh HC102 10 Hộp 50 cái Ø 9ml, Chai thủy tinh nâu 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
103 Cốc thủy tinh HC103 4 Cái Duran, thủy tinh trung tính, thể tích 250ml, chịu nhiệt 250oC
104 Bình cô quay cỡ nhỏ HC104 5 Cái Duran, 25ml, chịu nhiệt 250oC
105 Tube 12ml HC105 3 Hộp 10 cái Ống ly tâm 12ml, nhựa polystyrene đáy nhọn Nắp nhựa PE, Kích thước: 16.8x100mm Màu sắc: ống trong suốt, nắp màu trắng
106 Vial thủy tinh HC106 1 Gói 100 cái Chai thủy tinh trắng 1.5ml, (Chai vial dùng nắp vặn, chia vạch và label)
107 Bình định mức 1 ml, nút nhựa HC107 2 Hộp 10 cái 1 ml, nút nhựa PE, chữ xanh 0.1A, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa: -40oC đến +80oC
108 Bình định mức 5 ml, nút nhựa HC108 2 Hộp 10 cái 5 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
109 Bình định mức 10ml, nút nhựa HC109 2 Hộp 10 cái 10 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
110 Bình định mức 25ml, nút nhựa HC110 2 Hộp 10 cái 25 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS10/19, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
111 Bình định mức 250ml, nút nhựa HC111 2 Hộp 2 cái 250 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
112 Bình định mức 100 ml, nút nhựa HC112 2 Hộp 10 cái 100 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS14/23, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
113 Bình định mức 1000ml, nút nhựa HC113 2 Hộp 1 cái 1000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh NS29/32, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
114 Bình định mức 2000ml, nút nhựa HC114 2 Hộp 1 cái 2000 ml, nút nhựa PE, chữ xanh, Duran, có thang chia vạch , chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC, chịu nhiệt của nút nhựa:-40oC đến +80oC
115 Bình thủy tinh tam giác 250 mL HC115 5 Chiếc 250mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch,
116 Bình thủy tinh tam giác 100 mL HC116 5 Chiếc 100 mL, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
117 Bình tam giác cổ mài 250ml HC117 2 Hộp 1 cái cổ co nút mài 250ml, Duran, thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có thang chia vạch
118 Bình quả nhót 100ml HC118 2 Hộp 1 cái 100ml, cổ nhám dùng cô quay, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
119 Bình quả lê 300ml HC119 2 Hộp 1 cái 300ml, Duran, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa.
120 Chai thủy tinh 250 mL HC120 3 Chiếc 250 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
121 Chai thủy tinh 500 mL HC121 3 Chiếc 500 mL chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
122 Chai thủy tinh 1 L HC122 3 Chiếc 1 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
123 Chai thủy tinh 2 L HC123 5 Chiếc 2 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
124 Chai thủy tinh 3.5 L HC124 4 Chiếc 3.5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
125 Chai thủy tinh 5 L HC125 5 Chiếc 5 L chai tròn, có nắp, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
126 Cốc thủy tinh 100ml HC126 1 Hộp 20 cái 100ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
127 Cốc thủy tinh 250ml HC127 1 Hộp 12 cái 250ml có chia vạch, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt
128 Phễu chiết quả lê HC128 2 Hộp 1 cái DURAN®500ml, thủy tinh trung tính, bền, chịu nhiệt, khóa thủy tinh, Cổ mài, nắp lục giác nhựa
129 Phễu thủy tinh D100 HC129 2 Hộp 10 cái 100mm Duran, thủy tinh soda-lime, chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
130 Micropipette 50 - 500µl HC130 1 Hộp 1 cái 50- 500µl. Có thể hấp tiệt trùng toàn bộ tại 121°C, 1.05bar (15psig) trong 15 phút - Đáp ứng tiêu chuẩn CE iVD - Chức năng chống tia UV
131 Ống đong 100ml HC131 1 Hộp 1 cái 100ml có chia vạch, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
132 Pipet thủy tinh 1ml HC132 1 Hộp 1 cái Pipet bầu thủy tinh 1ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
133 Pipet thủy tinh 2ml HC133 1 Hộp 1 cái Pipet bầu thủy tinh 2ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng
134 Pipet thủy tinh 5ml HC134 1 Hộp 1 cái Pipet bầu thủy tinh 5ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
135 Pipet thủy tinh 10ml HC135 1 Hộp 1 cái 10ml, thủy tinh soda-lime. Độ chính xác cao. Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.
136 Pipet pasteur HC136 1 Hộp 250 cái 250mm, thủy tinh chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao.
137 Đũa thủy tinh HC137 1 Gói 10 cái 100 x3 cm chịu nhiệt độ cao hay hóa chất tính ăn mòn cao
138 Lọ thủy tinh đựng mẫu chiết HC138 2 Hộp 20 cái 20-50mL, có nắp, Duran
139 Lọ đựng mẫu chuyên dụng HC139 2 Hộp 50 cái 2ml, có nắp dùng phân tích GC, HPLC.
140 Phễu lọc thủy tinh (Aldrich) HC140 2 Cái Đường kính 200mm
141 Giấy nhôm HC141 2 Hộp 1 cái 45 x 7.5 cm
142 Túi zip HC142 2 Túi 100 cái Các kích cỡ 4x5 và 6x8.5cm
143 Đầu cone pipette 2.000 -10.000µL HC143 2 Gói 100 cái 2.000 -10.000µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
144 Đầu cone micropipette 1.000-5000 µL HC144 2 Gói 250 cái 1.000-5000 µL, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
145 Đầu cone micropipette 0.1-10 µL HC145 2 Gói 1000 cái 0.1-10 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
146 Đầu cone micropipette 5-200 µL HC146 2 Gói 1000 cái 5-200 µL chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
147 Hộp đầu cone cho micropipet 1.000-5.000μl HC147 2 Hộp 1000 đầu 1.000-5.000μl chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
148 Hộp đầu cone xanh micropipet 100-1000μl HC148 2 Hộp 1000 đầu 100-1000μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
149 Hộp đầu cone vàng micropipet 5-200μl HC149 2 Hộp 1000 đầu 5-200μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
150 Hộp đầu cone vàng micropipet 0.1-10μl HC150 2 Hộp 1000 đầu 0.1-10μl, chất liệu polyme tinh khiết, được tiệt trùng, thiết kế hình nón. Dài, hẹp dần đến đáy tip và thân chứa cao. Đáp ứng tiêu chuẩn sinh học. Độ bám dính thấp
151 Đầu hút Pasteur thủy tinh HC151 2 Hộp 250 đầu 230mm, Đầu hút cao su bền nhiệt và hóa chất
152 Ống ly tâm nhựa HC152 2 Thùng 100 cái 15 ml, Eppendort, đáy bằng ống nhựa PP, Nắp nhựa PE, Độ dày: 1.0mm Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
153 Ống ly tâm nhựa HC153 3 Thùng 100 cái 50 ml, bằng ống nhựa PP Nắp nhựa PE Cân nặng: 10g Kích thước: 28.5x114mm, Độ dày: 1.0mm. Màu sắc: Ống trong suốt, nắp màu xanh da trời
154 Tube HC154 2 Gói 1000 cái 1.5 ml Chất liệu nhưa PP Chịu được lực ly tâm 15.000 vòng/phút, Đựng huyết thanh, đựng mẫu
155 Bản nhựa 96 giếng HC155 3 Hộp 10 bản Bản nhựa 96 giếng. Tiêu chuẩn: đáy tròn, bề mặt đồng nhất, có vành trên các giếng, có in nhãn đánh ký tự chữ số, được thiết kế cho việc dễ dàng thao tác bằng tay và tự động. Chịu được hầu hết các hóa chất, dung môi.Có thể bịt kín bằng nắp và niêm phong.Thể tích: tối đa 2 ml; Kích thước: 128 x 86 mm
156 Chổi rửa các loại HC156 5 Cái Chổi rửa các loại
157 Bình khí nitơ HC157 1 Bình 50L Bình chứa khí nitơ, Bình 50L, Thể tích 50 lít, Chiều cao: 1500 mm, Khối lượng: 62 kg (+-5%), Áp suất làm việc : 200 bar =200 kg/cm2), Bề dày :5.5 mm, Chất liệu: 30CrMo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.225E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->