Gói thầu: Gói thầu HH27-2021: Cung cấp cách điện và phụ kiện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH27-2021: Cung cấp cách điện và phụ kiện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD, SCL, CPSX 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 22:16:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,433,708,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 35mm2 | 3 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 70mm2 | 99 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 95mm2 | 39 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 120mm2 | 93 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 150mm2 | 39 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 185mm2 | 32 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 240mm2 | 168 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 50mm2 | 3 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 70mm2 | 412 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 95mm2 | 30 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 120mm2 | 327 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 150mm2 | 240 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 185mm2 | 15 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 240mm2 | 45 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 35mm2 | 50 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 95mm2 | 3 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) | 234 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) | 30 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) | 72 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện toàn phần) | 1.123 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện toàn phần) | 6 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện toàn phần) | 474 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện toàn phần) | 1.008 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện toàn phần) | 210 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện toàn phần) | 3.352 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX50/8 (cách điện bán phần) | 3 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) | 618 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) | 72 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện bán phần) | 374 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện bán phần) | 36 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) | 648 | Sợi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 35mm2 | 172 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 70mm2 | 104 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 95mm2 | 82 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 120mm2 | 36 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 150mm2 | 6 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 240mm2 | 121 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 | 297 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 | 72 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 | 324 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 | 24 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 | 27 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (Lèo bằng cos) | 195 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-95 (Loại cong - 3 bulon chữ U) | 18 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-240 (Loại cong - 5 bulon chữ U) | 12 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35 | 42 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) | 37 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện bán phần) | 64 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt ép bằng đồng tiết diện 70mm2 (01 lỗ) | 6 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Đầu cốt ép bằng đồng tiết diện 50mm2 (02 lỗ) | 102 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Đầu cốt ép bằng nhôm đồng tiết diện 120mm2 (01 lỗ) | 24 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Đầu cốt ép bằng nhôm đồng tiết diện 185mm2 (01 lỗ) | 33 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Kẹp cáp nhôm 03 bulon A70 | 10 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Kẹp cáp nhôm 03 bulon A95 | 24 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp cáp nhôm 03 bulon A120 | 15 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Kẹp cáp nhôm 03 bulon A185 | 33 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Kẹp cáp đồng nhôm 03 bulon AM70 | 12 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Kẹp cáp đồng nhôm 03 bulon AM95 | 16 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | ống nối cách điện cho dây XLPE-70 | 36 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | ống nối cách điện cho dây XLPE-95 | 56 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (01 bulon) | 17.276 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (02 bulon) | 15.833 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/120 (02 bulon) | 96 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 50/150 (02 bulon) | 24 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tiếp địa di động cáp vặn xoắn | 321 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x50 | 11 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x70 | 154 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x95 | 133 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x50 | 4 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | 114 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 | 112 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Giá móc cáp | 414 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Chim đồng | 18 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-240)mm2 | 6 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-300)mm2 | 12 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(300-300)mm2 | 2 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-300mm2 và cáp ngầm 35kV | 6 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Đai thép 20x0.4 | 2.440 | Mét | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Khóa đai thép 20x0.4 | 3.215 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Khóa đai thép 10x0.5 | 2.672 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Đai thép 10x0.5 | 3.206 | Mét | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Cách điện đứng PinPost 22kV + ty | 4.827 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Sứ đứng pinpost kèm ty 35kV | 656 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện | 105 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện ( Loại néo kép) | 6 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Cách điện néo 22 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV) | 3.318 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Chuỗi néo cách điện kép loại polymer | 96 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Cách điện néo 35 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV) | 360 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 120kN | 42 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 70kN | 72 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50+ dây armour rod | 23 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Chuỗi đỡ đơn dây AC185 | 33 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Chuỗi đỡ đơn dây AC240 | 15 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Chuỗi đỡ lèo dây AC185 | 2 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Chuỗi néo dây AC185 | 6 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Chuỗi néo dây chống sét | 8 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn ACKII-185/29 + dây armour rod | 69 | Chuỗi | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Sứ đứng 22kV đỡ thanh cái đồng | 6 | Cái | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Sứ buly + ty sứ | 4.476 | Bộ | Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0150563E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 đồng; hoặc
- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.807.192.000 đồng.
- Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng có cung cấp cách điện và phụ kiện các loại (đường dây và TBA)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.807.192.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phuc sự cố hư hỏng trong vòng 10 ngày kể từu ngày nhận đc thông báo của Chủ Đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi