Gói thầu: Gói thầu HH27-2021: Cung cấp cách điện và phụ kiện các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407628-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH27-2021: Cung cấp cách điện và phụ kiện các loại
Số hiệu KHLCNT 20210234150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD, SCL, CPSX 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 22:16:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,433,708,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 35mm2 3 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
2 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 70mm2 99 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
3 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 95mm2 39 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
4 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 120mm2 93 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
5 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 150mm2 39 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
6 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 185mm2 32 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
7 Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung áp 240mm2 168 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
8 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 50mm2 3 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
9 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 70mm2 412 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
10 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 95mm2 30 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
11 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 120mm2 327 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
12 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 150mm2 240 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
13 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 185mm2 15 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
14 Kẹp đấu lèo cho dây nhôm lõi thép bọc tiết điện 240mm2 45 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
15 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 35mm2 50 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
16 Kẹp đấu lèo cho dây đồng bọc tiết điện 95mm2 3 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
17 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 234 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
18 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) 30 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
19 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) 72 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
20 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện toàn phần) 1.123 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
21 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện toàn phần) 6 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
22 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện toàn phần) 474 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
23 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện toàn phần) 1.008 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
24 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện toàn phần) 210 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
25 Giáp buộc cổ sứ kiểu giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện toàn phần) 3.352 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
26 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX50/8 (cách điện bán phần) 3 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
27 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 618 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
28 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 (cách điện bán phần) 72 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
29 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 (cách điện bán phần) 374 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
30 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 (cách điện bán phần) 36 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
31 Giáp níu dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (cách điện bán phần) 648 Sợi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
32 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 35mm2 172 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
33 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 70mm2 104 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
34 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 95mm2 82 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
35 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 120mm2 36 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
36 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 150mm2 6 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
37 Kẹp răng cách điện trung thế lưỡng kim do dây bọc trung áp tiết diện 240mm2 121 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
38 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 297 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
39 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX120/19 72 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
40 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX150/19 324 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
41 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX185/24 24 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
42 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 27 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
43 Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX240/32 (Lèo bằng cos) 195 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
44 Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-95 (Loại cong - 3 bulon chữ U) 18 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
45 Khóa néo dùng cho dây nhôm trần lõi thép tiết điện 50-240 (Loại cong - 5 bulon chữ U) 12 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
46 Kẹp cổ sứ cho dây nhôm bọc KCS-35 42 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
47 Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX70/11 (cách điện bán phần) 37 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
48 Kẹp cáp đầu sứ dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACX95/16 (cách điện bán phần) 64 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
49 Đầu cốt ép bằng đồng tiết diện 70mm2 (01 lỗ) 6 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
50 Đầu cốt ép bằng đồng tiết diện 50mm2 (02 lỗ) 102 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
51 Đầu cốt ép bằng nhôm đồng tiết diện 120mm2 (01 lỗ) 24 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
52 Đầu cốt ép bằng nhôm đồng tiết diện 185mm2 (01 lỗ) 33 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
53 Kẹp cáp nhôm 03 bulon A70 10 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
54 Kẹp cáp nhôm 03 bulon A95 24 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
55 Kẹp cáp nhôm 03 bulon A120 15 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
56 Kẹp cáp nhôm 03 bulon A185 33 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
57 Kẹp cáp đồng nhôm 03 bulon AM70 12 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
58 Kẹp cáp đồng nhôm 03 bulon AM95 16 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
59 ống nối cách điện cho dây XLPE-70 36 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
60 ống nối cách điện cho dây XLPE-95 56 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
61 Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (01 bulon) 17.276 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
62 Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/95 (02 bulon) 15.833 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
63 Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 25/120 (02 bulon) 96 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
64 Kẹp răng cách điện hạ thê IPC 50/150 (02 bulon) 24 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
65 Bộ tiếp địa di động cáp vặn xoắn 321 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
66 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x50 11 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
67 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x70 154 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
68 Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x95 133 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
69 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x50 4 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
70 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 114 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
71 Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x95 112 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
72 Giá móc cáp 414 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
73 Chim đồng 18 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
74 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-240)mm2 6 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
75 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(240-300)mm2 12 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
76 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-(300-300)mm2 2 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
77 Kẹp đấu nối chữ T cho dây AC-300mm2 và cáp ngầm 35kV 6 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
78 Đai thép 20x0.4 2.440 Mét Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
79 Khóa đai thép 20x0.4 3.215 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
80 Khóa đai thép 10x0.5 2.672 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
81 Đai thép 10x0.5 3.206 Mét Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
82 Cách điện đứng PinPost 22kV + ty 4.827 Bộ Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
83 Sứ đứng pinpost kèm ty 35kV 656 Bộ Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
84 Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện 105 Bộ Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
85 Cách điện néo 22kV loại thủy tinh loại 120kN + phụ kiện ( Loại néo kép) 6 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
86 Cách điện néo 22 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV) 3.318 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
87 Chuỗi néo cách điện kép loại polymer 96 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
88 Cách điện néo 35 kV loại polyme(chiều dài đường rò tối thiểu 31mm/kV) 360 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
89 Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 120kN 42 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
90 Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh loại 70kN 72 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
91 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50+ dây armour rod 23 Bộ Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
92 Chuỗi đỡ đơn dây AC185 33 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
93 Chuỗi đỡ đơn dây AC240 15 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
94 Chuỗi đỡ lèo dây AC185 2 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
95 Chuỗi néo dây AC185 6 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
96 Chuỗi néo dây chống sét 8 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
97 Chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn ACKII-185/29 + dây armour rod 69 Chuỗi Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
98 Sứ đứng 22kV đỡ thanh cái đồng 6 Cái Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
99 Sứ buly + ty sứ 4.476 Bộ Theo mục 2 - Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0150563E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.35E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 đồng; hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.807.192.000 đồng. - Hợp đồng tương tự được hiểu là các hợp đồng có cung cấp cách điện và phụ kiện các loại (đường dây và TBA)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.403.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.807.192.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian khắc phuc sự cố hư hỏng trong vòng 10 ngày kể từu ngày nhận đc thông báo của Chủ Đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->