Gói thầu: SCL2021-02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí (APH và GGH) - S1 DH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412415-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí (APH và GGH) - S1 DH
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 151 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 23:09:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,882,970,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,486,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng kín ren ống 46 Cuộn 0.075x1/2"x10m
2 Bao tải 651 Cái Bao tải PP dệt loại 50 Kg Kích thước: 1000x1200 mm
3 Bao tay len có gai cao su 67 Đôi Găng Tay Len Phủ Nhựa 70g + Màu sắc: trắng + Chất liệu: sợi len, nhựa PVC
4 Bulong chịu nhiệt 2.304 Bộ M16x70 mm; Cấp bền 8.8
5 Bulong chịu nhiệt 304 Bộ M20x80 mm; Cấp bền 8.8
6 Chai nước rửa (Chai Megacheck Cleaner) 1 Chai 450ml/chai
7 Chai thuốc hiện (Chai Megacheck Developer) 1 Chai 450ml/chai
8 Chai thuốc thẩm thấu (Chai Megacheck Penetrant) 1 Chai 450ml/chai
9 Chèn bypass (Bypass Seal) 416 Tấm Chi tiết tại mục 9 Chèn bypass (Bypass Seal); cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Chén đánh rỉ 13 Cái Ø100 mm, sử dụng máy mài cầm tay 100mm
11 Chèn hướng kính (Radial seal) 1.152 Tấm Chi tiết tại mục 11 "Chèn hướng kính (Radial seal)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V - E-HSMT
12 Chèn hướng trục (Axial seal) 192 Tấm Chi tiết tại mục 12 "Chèn hướng trục (Axial seal)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V - E-HSMT
13 Cọ sơn 8 Cái 5cm
14 Đá cắt inox 67 Viên Kích thước: 100x1.6x16 mm
15 Đá mài 109 Viên Kích thước: 100x6x16mm
16 Dầu bôi trơn 1.200 Lít L-CKD 150 200l/phuy
17 Dầu bôi trơn 1.280 Lít EP 680 208l/phuy, 20l/xô
18 Dầu nhả rỉ sét RP7 96 Bình Quy cách: 350g/bình
19 Dây amiang chì 48 Mét Kích thước: 16x16 mm
20 Đinh vít bắn tôn 7 Bịch M8 mm
21 Giấy nhám 15 Tờ P 800, kích thước 230x280mm
22 Giấy nhám: 3 Tờ P1200, kích thước 230x280mm
23 Giấy nhám: 6 Tờ P180, kích thước 230x280mm
24 Giẻ lau màu 171 Kg Giẻ lau màu
25 Keo silicon đỏ 34 Tuýp silicon đỏ #901, chịu nhiệt 650oF (85g/tuýp)
26 Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính 108 Cái GP Extreme
27 Khí Acetylen 80 Chai Chai dung tích 40l/3m3
28 Khí Oxygene 80 Chai Chai 40L/6m3
29 Lõi lọc nhớt thủy lực 8 Cái Lọc dầu SPL-32
30 Mỡ bôi trơn 24 Kg S2 V220-2 180kg/phuy, 18kg/xô
31 Modul APH: Heating elements BH600 96 Cái Heating elements BH600 - Drawing No: 212YR11-9-0; Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
32 Modul APH: Heating elements CH600 - Drawing No: 212YR11-10-0 96 Cái Heating elements CH600 - Drawing No: 212YR11-10-0; Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
33 Modul APH: Heating elements DH600 - Drawing No: 212YR11-11-0 96 Cái Heating elements DH600 - Drawing No: 212YR11-11-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
34 Modul APH: Heating elements EH600 - Drawing No: 212YR11-12-0 96 Cái Heating elements EH600 - Drawing No: 212YR11-12-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
35 Modul APH: Heating elements FH600 - Drawing No: 212YR11-13-0 96 Cái Heating elements FH600 - Drawing No: 212YR11-13-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
36 Modul APH: Heating elements GH600 - Drawing No: 212YR11-14-0 96 Cái Heating elements GH600 - Drawing No: 212YR11-14-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
37 Modul APH-Heating elements AH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 1 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
38 Modul APH-Heating elements AH600 - Drawing No: 212YR11-8-0 96 Cái Heating elements AH600 - Drawing No: 212YR11-8-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements)
39 Modul APH-Heating elements BH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 2 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
40 Modul APH-Heating elements CH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 3 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
41 Modul APH-Heating elements DH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 4 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
42 Modul APH-Heating elements EH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 5 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
43 Modul APH-Heating elements FH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 6 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
44 Modul APH-Heating elements GH1050 96 module Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 7 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements
45 Ổ đỡ chặn (Thurst Bearing) 2 Cái 294/850EF Item 25; bản vẽ số: 212YR62-0. Model APH: LAP14948/2450,
46 Ổ đỡ dẫn hướng (Guide Bearing) 2 Cái 23192CAK/W33 Item 31; bản vẽ số: 212YR61-0, Model APH: LAP14948/2450,
47 Phốt 16 cái TC 22x35x7 mm
48 Phốt 4 cái TC-55x80x12 mm
49 Que hàn điện: 7018 131 Kg đường kính: 3.2 mm
50 Sơn dầu 4 Lít Pioner topcoat - Màu cam 436 - Quy cách: 5 lít/thùng
51 Thùng phi 13 Cái Dung tích: 200 lít
52 Vòng bi 8 Cái 32212
53 Bàn chải thau 11 Cái Có cán 7 hàng
54 Băng keo cách điện hạ thế 8 Cuộn Nano, bản 20mm, dài 20m/cuộn
55 Băng keo giấy 11 Cuộn Bản rộng 2 cm
56 Bộ chuyển đổi tín hiệu GAP Của hệ thống chèn APH 3 Cái Transmiter GJCF-15 measure range:0-10mm resolution:≥0.1mm frequency response:≥5 temperature resistance for sensor:≥420℃ ; temperature resistance for transmitter:≥65℃ ; output signal:4-20mA
57 Bút lông dầu nhỏ 4 Cây Bút lông dầu nhỏ
58 Bút xóa nước 4 Cây TL CP 02
59 Cọ sơn 10 Cái 4cm
60 Cồn công nghiệp 10 Lít Cồn công nghiệp
61 Dầu diesel (DO) 36 Lít Dầu diesel (DO)
62 Giấy nhám 13 Tờ P400, kích thước 230x280mm
63 Giẻ lau trắng 5 kg Giẻ lau trắng
64 Glycerine 4 Lít Glycerine
65 Màn hình bộ hotsopt 2 Cái MT8070iH,
66 Mỡ bôi trơn: 7 Kg Mỡ S2 V100 -2 18 Kg/Xô
67 Sensor đo GAP hệ thống chèn APH 3 Cái Model: GJCT-15-E Type: Plant, Gapmeasupe Probe Chiều dài dây: 150 mm Đường kính mặt ghép: 160 mm Đường kính đầu sensor: 100mm Chiều dài đầu sensor: 85 mm
68 Sơn chống rỉ màu xám 4 Kg X122
69 Sơn chống rỉ: 12 Kg - Màu nâu đỏ - quy cách: 16 kg/thùng
70 Sơn dầu 4 kg - Màu: xám (mã 122) - Quy cách: 3 kg/thùng
71 Sơn 8 kg 715 màu xanh
72 Terminal Block 8 Cái Terminal Block 400V, loại lớn
73 Terminal khối 8 Cái Terminal khối SHT-150-4, dòng định mức 150A 250VAC
74 Vecni cách điện 7 kg loại: 2104 RM Clear - EPI , Net weight: 19kg/thùng
75 Vít 12.168 Cái - Vít inox 304 - M4x10mm, đầu tròn lục giác
76 Vòng bi 12 Cái 6205-2RSH Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 14.8 kN; - Tải trọng tĩnh: 7.8 kN; - Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph;
77 Vòng bi 8 Cái 6204-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 13.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 6.55 kN; - Vận tốc tham khảo: 32000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 20000 v/ph;
78 Vòng bi 8 Cái 6313-2Z/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 97.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 60 kN; - Vận tốc tham khảo: 10000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph;
79 Xăng A92 7 Lít Xăng A92
80 Aceton 6 lít Dung môi Aceton
81 Bảo ôn 600 Tấm Bông thủy tinh tấm GLASSWOOL PLATE Kích thước: 1,2m x 2m Độ dày: 50 mm Tỷ trọng: 64 kg/m³ Khả năng chịu nhiệt: tối đa 350°C Hệ số dẫn nhiệt k : 0,045 – 0,031 W/m.K tại nhiệt độ 20°C.GLASSWOOL
82 Bơm rửa cao áp (HP) 1 Cái Chi tiết tại mục 82 "Bơm rửa cao áp (HP)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 Can nhựa 1 Cái Dung tích: 30 lít
84 Can nhựa 1 Cái Dung tích: 20 lít
85 Đá cắt 6 Viên 100x16x1.6mm
86 Dầu bôi trơn 46 Lít S2 G1000 209l/phuy, 20l/xô
87 Dầu bôi trơn 185 Lít S2 G320 209l/phuy và 20l/xô
88 Dây amiang trắng 7 Cuộn Kích thước: φ12 mm, quy cách: 1 kg/cuộn
89 Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 5 Hộp NLGI1 - P37 0.5kg 0,5 kg/ hộp
90 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 1 (Heating element basket ring 1) 48 Cái Chi tiết tại mục 90 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 1 (Heating element basket ring 1)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
91 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 2 (Heating element basket ring 2) 48 Cái Chi tiết tại mục 91 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 2 (Heating element basket ring 2)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
92 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 3 (Heating element basket ring 3) 48 Cái Chi tiết tại mục 92 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 3 (Heating element basket ring 3)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
93 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 4 (Heating element basket ring 4) 48 Cái Chi tiết tại mục 93 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 4 (Heating element basket ring 4)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
94 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 5 (Heating element basket ring 5) 48 Cái Chi tiết tại mục 94 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 5 (Heating element basket ring 5)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
95 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 6 (Heating element basket ring 6) 48 Cái Chi tiết tại mục 95 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 6 (Heating element basket ring 6)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
96 Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 7 (Heating element basket ring 7) 48 Cái Chi tiết tại mục 96 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 7 (Heating element basket ring 7)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
97 ống nối mềm 1 ống DN25; P: 38Mpa; L: 2600mm đầu nối ren trong; bước ren: 2
98 ống nối mềm 1 ống DN25; P: 38Mpa; L:2000mm đầu nối ren trong; bước ren: 2
99 Que hàn điện 60 kg KT6013 Đường kính: 3.2 mm
100 Sơn chịu nhiệt 13 Lít - Seamaster 600 độ C - Màu xám - Quy cách: 5 lít/thùng
101 Thép hình 3.000 Kg V40x40x3,5 mm Vật liệu: Mạ kẽm
102 Tôn nhôm cán sóng 600 M2 Dày 0.75 mm; 9 sóng vuông; Độ cao sóng 21 mm; khổ 1070 mm Vật liệu: Nhôm
103 Vít bắt bảo ôn 600 Kg M6x40 mm Loại đuôi cá
104 Vòi thổi bụi GGH 2 Bộ Chi tiết tại mục 104 "Vòi thổi bụi GGH" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105 Bộ lò xo giảm chấn của động cơ 8 Bộ Model: PTM-C2-525; Rated capacity 525Kgs; Spring conctant 10.5Kg/mm; operating height type C2-185; C-type levering M16.
106 Chén đánh rỉ 1 cái Chén cước 3 inch-75mm Inox. BWB-SS411075, Đường kính 75mm. M10x1.5mm
107 Động cơ và quạt gió chèn GGH 1 Bộ Chi tiết tại mục 107 "Động cơ và quạt gió chèn GGH" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT
108 phốt chặn dầu 2 Cái - Kích thước: TC 60x80x8 mm - Vật liệu: NBR
109 Sơn dầu 1 kg - Sơn Alkyd bóng - Màu vàng cam (544) - Quy cách: 3 kg/lon
110 Vòng bi 2 Cái 6209-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 21.6 KN; - Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph;
111 Vòng bi 2 Cái 6209-2Z/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 21.6 kN; - Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph;
112 Vòng bi 2 Cái 6312-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 85.2 kN; - Tải trọng tĩnh: 52 kN; - Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph;
113 Vòng bi 2 cái 6317/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 140 kN; - Tải trọng tĩnh: 96.5 kN; - Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: + Hợp đồng cung cấp phụ tùng, thiết bị cơ khí của hệ thống lò hơi cho Nhà máy nhiệt điện. - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng. - Có giá trị tối thiểu là 41,5 tỷ VND. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->