Gói thầu: SCL2021-02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí (APH và GGH) - S1 DH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-02: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa bộ sấy không khí (APH và GGH) - S1 DH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 151 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 23:09:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,882,970,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,486,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng kín ren ống | 46 | Cuộn | 0.075x1/2"x10m | ||
| 2 | Bao tải | 651 | Cái | Bao tải PP dệt loại 50 Kg Kích thước: 1000x1200 mm | ||
| 3 | Bao tay len có gai cao su | 67 | Đôi | Găng Tay Len Phủ Nhựa 70g + Màu sắc: trắng + Chất liệu: sợi len, nhựa PVC | ||
| 4 | Bulong chịu nhiệt | 2.304 | Bộ | M16x70 mm; Cấp bền 8.8 | ||
| 5 | Bulong chịu nhiệt | 304 | Bộ | M20x80 mm; Cấp bền 8.8 | ||
| 6 | Chai nước rửa (Chai Megacheck Cleaner) | 1 | Chai | 450ml/chai | ||
| 7 | Chai thuốc hiện (Chai Megacheck Developer) | 1 | Chai | 450ml/chai | ||
| 8 | Chai thuốc thẩm thấu (Chai Megacheck Penetrant) | 1 | Chai | 450ml/chai | ||
| 9 | Chèn bypass (Bypass Seal) | 416 | Tấm | Chi tiết tại mục 9 Chèn bypass (Bypass Seal); cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chén đánh rỉ | 13 | Cái | Ø100 mm, sử dụng máy mài cầm tay 100mm | ||
| 11 | Chèn hướng kính (Radial seal) | 1.152 | Tấm | Chi tiết tại mục 11 "Chèn hướng kính (Radial seal)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Chèn hướng trục (Axial seal) | 192 | Tấm | Chi tiết tại mục 12 "Chèn hướng trục (Axial seal)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Cọ sơn | 8 | Cái | 5cm | ||
| 14 | Đá cắt inox | 67 | Viên | Kích thước: 100x1.6x16 mm | ||
| 15 | Đá mài | 109 | Viên | Kích thước: 100x6x16mm | ||
| 16 | Dầu bôi trơn | 1.200 | Lít | L-CKD 150 200l/phuy | ||
| 17 | Dầu bôi trơn | 1.280 | Lít | EP 680 208l/phuy, 20l/xô | ||
| 18 | Dầu nhả rỉ sét RP7 | 96 | Bình | Quy cách: 350g/bình | ||
| 19 | Dây amiang chì | 48 | Mét | Kích thước: 16x16 mm | ||
| 20 | Đinh vít bắn tôn | 7 | Bịch | M8 mm | ||
| 21 | Giấy nhám | 15 | Tờ | P 800, kích thước 230x280mm | ||
| 22 | Giấy nhám: | 3 | Tờ | P1200, kích thước 230x280mm | ||
| 23 | Giấy nhám: | 6 | Tờ | P180, kích thước 230x280mm | ||
| 24 | Giẻ lau màu | 171 | Kg | Giẻ lau màu | ||
| 25 | Keo silicon đỏ | 34 | Tuýp | silicon đỏ #901, chịu nhiệt 650oF (85g/tuýp) | ||
| 26 | Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính | 108 | Cái | GP Extreme | ||
| 27 | Khí Acetylen | 80 | Chai | Chai dung tích 40l/3m3 | ||
| 28 | Khí Oxygene | 80 | Chai | Chai 40L/6m3 | ||
| 29 | Lõi lọc nhớt thủy lực | 8 | Cái | Lọc dầu SPL-32 | ||
| 30 | Mỡ bôi trơn | 24 | Kg | S2 V220-2 180kg/phuy, 18kg/xô | ||
| 31 | Modul APH: Heating elements BH600 | 96 | Cái | Heating elements BH600 - Drawing No: 212YR11-9-0; Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 32 | Modul APH: Heating elements CH600 - Drawing No: 212YR11-10-0 | 96 | Cái | Heating elements CH600 - Drawing No: 212YR11-10-0; Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 33 | Modul APH: Heating elements DH600 - Drawing No: 212YR11-11-0 | 96 | Cái | Heating elements DH600 - Drawing No: 212YR11-11-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 34 | Modul APH: Heating elements EH600 - Drawing No: 212YR11-12-0 | 96 | Cái | Heating elements EH600 - Drawing No: 212YR11-12-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 35 | Modul APH: Heating elements FH600 - Drawing No: 212YR11-13-0 | 96 | Cái | Heating elements FH600 - Drawing No: 212YR11-13-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 36 | Modul APH: Heating elements GH600 - Drawing No: 212YR11-14-0 | 96 | Cái | Heating elements GH600 - Drawing No: 212YR11-14-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 37 | Modul APH-Heating elements AH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 1 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 38 | Modul APH-Heating elements AH600 - Drawing No: 212YR11-8-0 | 96 | Cái | Heating elements AH600 - Drawing No: 212YR11-8-0 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR11-0, Hot end heating elements) | ||
| 39 | Modul APH-Heating elements BH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 2 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 40 | Modul APH-Heating elements CH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 3 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 41 | Modul APH-Heating elements DH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 4 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 42 | Modul APH-Heating elements EH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 5 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 43 | Modul APH-Heating elements FH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 6 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 44 | Modul APH-Heating elements GH1050 | 96 | module | Drawing No: 212YR12-0 - ITEM 7 Thông số APH: - Model: LAP14948/2450 - Assembly drawings: 212YR12-0, Cold end heating elements | ||
| 45 | Ổ đỡ chặn (Thurst Bearing) | 2 | Cái | 294/850EF Item 25; bản vẽ số: 212YR62-0. Model APH: LAP14948/2450, | ||
| 46 | Ổ đỡ dẫn hướng (Guide Bearing) | 2 | Cái | 23192CAK/W33 Item 31; bản vẽ số: 212YR61-0, Model APH: LAP14948/2450, | ||
| 47 | Phốt | 16 | cái | TC 22x35x7 mm | ||
| 48 | Phốt | 4 | cái | TC-55x80x12 mm | ||
| 49 | Que hàn điện: 7018 | 131 | Kg | đường kính: 3.2 mm | ||
| 50 | Sơn dầu | 4 | Lít | Pioner topcoat - Màu cam 436 - Quy cách: 5 lít/thùng | ||
| 51 | Thùng phi | 13 | Cái | Dung tích: 200 lít | ||
| 52 | Vòng bi | 8 | Cái | 32212 | ||
| 53 | Bàn chải thau | 11 | Cái | Có cán 7 hàng | ||
| 54 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cuộn | Nano, bản 20mm, dài 20m/cuộn | ||
| 55 | Băng keo giấy | 11 | Cuộn | Bản rộng 2 cm | ||
| 56 | Bộ chuyển đổi tín hiệu GAP Của hệ thống chèn APH | 3 | Cái | Transmiter GJCF-15 measure range:0-10mm resolution:≥0.1mm frequency response:≥5 temperature resistance for sensor:≥420℃ ; temperature resistance for transmitter:≥65℃ ; output signal:4-20mA | ||
| 57 | Bút lông dầu nhỏ | 4 | Cây | Bút lông dầu nhỏ | ||
| 58 | Bút xóa nước | 4 | Cây | TL CP 02 | ||
| 59 | Cọ sơn | 10 | Cái | 4cm | ||
| 60 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 61 | Dầu diesel (DO) | 36 | Lít | Dầu diesel (DO) | ||
| 62 | Giấy nhám | 13 | Tờ | P400, kích thước 230x280mm | ||
| 63 | Giẻ lau trắng | 5 | kg | Giẻ lau trắng | ||
| 64 | Glycerine | 4 | Lít | Glycerine | ||
| 65 | Màn hình bộ hotsopt | 2 | Cái | MT8070iH, | ||
| 66 | Mỡ bôi trơn: | 7 | Kg | Mỡ S2 V100 -2 18 Kg/Xô | ||
| 67 | Sensor đo GAP hệ thống chèn APH | 3 | Cái | Model: GJCT-15-E Type: Plant, Gapmeasupe Probe Chiều dài dây: 150 mm Đường kính mặt ghép: 160 mm Đường kính đầu sensor: 100mm Chiều dài đầu sensor: 85 mm | ||
| 68 | Sơn chống rỉ màu xám | 4 | Kg | X122 | ||
| 69 | Sơn chống rỉ: | 12 | Kg | - Màu nâu đỏ - quy cách: 16 kg/thùng | ||
| 70 | Sơn dầu | 4 | kg | - Màu: xám (mã 122) - Quy cách: 3 kg/thùng | ||
| 71 | Sơn | 8 | kg | 715 màu xanh | ||
| 72 | Terminal Block | 8 | Cái | Terminal Block 400V, loại lớn | ||
| 73 | Terminal khối | 8 | Cái | Terminal khối SHT-150-4, dòng định mức 150A 250VAC | ||
| 74 | Vecni cách điện | 7 | kg | loại: 2104 RM Clear - EPI , Net weight: 19kg/thùng | ||
| 75 | Vít | 12.168 | Cái | - Vít inox 304 - M4x10mm, đầu tròn lục giác | ||
| 76 | Vòng bi | 12 | Cái | 6205-2RSH Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 14.8 kN; - Tải trọng tĩnh: 7.8 kN; - Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 77 | Vòng bi | 8 | Cái | 6204-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 13.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 6.55 kN; - Vận tốc tham khảo: 32000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 20000 v/ph; | ||
| 78 | Vòng bi | 8 | Cái | 6313-2Z/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 97.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 60 kN; - Vận tốc tham khảo: 10000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph; | ||
| 79 | Xăng A92 | 7 | Lít | Xăng A92 | ||
| 80 | Aceton | 6 | lít | Dung môi Aceton | ||
| 81 | Bảo ôn | 600 | Tấm | Bông thủy tinh tấm GLASSWOOL PLATE Kích thước: 1,2m x 2m Độ dày: 50 mm Tỷ trọng: 64 kg/m³ Khả năng chịu nhiệt: tối đa 350°C Hệ số dẫn nhiệt k : 0,045 – 0,031 W/m.K tại nhiệt độ 20°C.GLASSWOOL | ||
| 82 | Bơm rửa cao áp (HP) | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 82 "Bơm rửa cao áp (HP)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Can nhựa | 1 | Cái | Dung tích: 30 lít | ||
| 84 | Can nhựa | 1 | Cái | Dung tích: 20 lít | ||
| 85 | Đá cắt | 6 | Viên | 100x16x1.6mm | ||
| 86 | Dầu bôi trơn | 46 | Lít | S2 G1000 209l/phuy, 20l/xô | ||
| 87 | Dầu bôi trơn | 185 | Lít | S2 G320 209l/phuy và 20l/xô | ||
| 88 | Dây amiang trắng | 7 | Cuộn | Kích thước: φ12 mm, quy cách: 1 kg/cuộn | ||
| 89 | Mỡ bôi trơn chịu nhiệt | 5 | Hộp | NLGI1 - P37 0.5kg 0,5 kg/ hộp | ||
| 90 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 1 (Heating element basket ring 1) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 90 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 1 (Heating element basket ring 1)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 2 (Heating element basket ring 2) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 91 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 2 (Heating element basket ring 2)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 3 (Heating element basket ring 3) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 92 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 3 (Heating element basket ring 3)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 4 (Heating element basket ring 4) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 93 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 4 (Heating element basket ring 4)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 5 (Heating element basket ring 5) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 94 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 5 (Heating element basket ring 5)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 6 (Heating element basket ring 6) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 95 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 6 (Heating element basket ring 6)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 7 (Heating element basket ring 7) | 48 | Cái | Chi tiết tại mục 96 "Mô đun trao đổi nhiệt bộ GGH dãy 7 (Heating element basket ring 7)" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | ống nối mềm | 1 | ống | DN25; P: 38Mpa; L: 2600mm đầu nối ren trong; bước ren: 2 | ||
| 98 | ống nối mềm | 1 | ống | DN25; P: 38Mpa; L:2000mm đầu nối ren trong; bước ren: 2 | ||
| 99 | Que hàn điện | 60 | kg | KT6013 Đường kính: 3.2 mm | ||
| 100 | Sơn chịu nhiệt | 13 | Lít | - Seamaster 600 độ C - Màu xám - Quy cách: 5 lít/thùng | ||
| 101 | Thép hình | 3.000 | Kg | V40x40x3,5 mm Vật liệu: Mạ kẽm | ||
| 102 | Tôn nhôm cán sóng | 600 | M2 | Dày 0.75 mm; 9 sóng vuông; Độ cao sóng 21 mm; khổ 1070 mm Vật liệu: Nhôm | ||
| 103 | Vít bắt bảo ôn | 600 | Kg | M6x40 mm Loại đuôi cá | ||
| 104 | Vòi thổi bụi GGH | 2 | Bộ | Chi tiết tại mục 104 "Vòi thổi bụi GGH" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn thuộc Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa- Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bộ lò xo giảm chấn của động cơ | 8 | Bộ | Model: PTM-C2-525; Rated capacity 525Kgs; Spring conctant 10.5Kg/mm; operating height type C2-185; C-type levering M16. | ||
| 106 | Chén đánh rỉ | 1 | cái | Chén cước 3 inch-75mm Inox. BWB-SS411075, Đường kính 75mm. M10x1.5mm | ||
| 107 | Động cơ và quạt gió chèn GGH | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 107 "Động cơ và quạt gió chèn GGH" cột Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn - Mục 2.1. Bảng yêu cầu về hàng hóa - Mục 2. - Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | phốt chặn dầu | 2 | Cái | - Kích thước: TC 60x80x8 mm - Vật liệu: NBR | ||
| 109 | Sơn dầu | 1 | kg | - Sơn Alkyd bóng - Màu vàng cam (544) - Quy cách: 3 kg/lon | ||
| 110 | Vòng bi | 2 | Cái | 6209-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 21.6 KN; - Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; | ||
| 111 | Vòng bi | 2 | Cái | 6209-2Z/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 21.6 kN; - Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 8500 v/ph; | ||
| 112 | Vòng bi | 2 | Cái | 6312-2RS1 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 85.2 kN; - Tải trọng tĩnh: 52 kN; - Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph; | ||
| 113 | Vòng bi | 2 | cái | 6317/C3 Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 140 kN; - Tải trọng tĩnh: 96.5 kN; - Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph; - Vận tốc giới hạn: 5000 v/ph; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:
+ Hợp đồng cung cấp phụ tùng, thiết bị cơ khí của hệ thống lò hơi cho Nhà máy nhiệt điện.
- Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng.
- Có giá trị tối thiểu là 41,5 tỷ VND.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:
+ Bản chụp hợp đồng;
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng...
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 41.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi