Gói thầu: Cung cấp bổ sung thiết bị phục vụ sản xuất chương trình - giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416045-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp bổ sung thiết bị phục vụ sản xuất chương trình - giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210328931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 17:43:00 đến ngày 2021-04-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,240,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera Full Frame 6K sensor with Fast Hybrid AF, included: View finder; BC-U1A; BP-U35 PXW-FX9V/ Sony hoặc loại tương đương 3 Bộ Là máy quay Full Frame độ phân giải 6K với hệ thống lấy nét tự động
2 Lens Converter for E-mount ( anti Back focus) E-mount convert/ Angenieux/EU hoặc loại tương đương 3 Bộ Ngàm chuyển đổi cho ống kính ngàm E
3 XQD Card 120GB QD-G120F / Sony hoặc tương đương 6 Bộ Thẻ nhớ dung lượng cao XQD 120GB cho máy quay
4 XQD/SD Card Reader MRW-E90 / Sony hoặc tương đương 3 Bộ Đầu đọc thẻ nhớ XQD
5 Extension adaptor XDCA-FX9 / Sony hoặc tương đương 3 Bộ Bộ phụ kiện mở rộng tính năng ghi hình raw và hỗ trợ sử dụng pin lớn
6 Rechargeable battery BP-FL75 / Sony hoặc tương đương 6 bộ Pin V-mount sử dụng cho máy quay
7 Battery charger BC-L90 / Sony hoặc tương đương 2 Bộ Sạc pin V-mount
8 Tripod Hệ thống chân máy Shotoku phù hợp với hệ thống Camera Full Frame 6K trên: (payload: 16k + single fixed - length pan bar + 2 stage carbonfiber tripod + mid-level spreader with foot pads + soft carrying case) SE150-C2M / Shotoku hoặc tương đương 3 Bộ Chân máy quay sử dụng cho camera
9 Chân Baby phù hợp với đầu dầu 100mm Miller 455 / Miller hoặc tương đương 2 Bộ Chân máy quay loại nhỏ dùng trong những góc quay thấp
10 Bộ gá cam vác vai cho camera FX9 303-3910 / Movcam hoặc tương đương 3 Bộ Bộ gá sử dụng cho camera chuyển đổi thành dòng cam vác vai
11 Lens wide EZ2 S35 + FF Package / Angenieux hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính góc rộng với tiêu cự 15 đến 40mm cho camera với độ méo tối thiểu
12 Servo controller (IRIS/FOCUS/ZOOM) Servo with 3 Motors and Wireless Module MSU-1/ Angenieux hoặc loại tương đương 1 Bộ Bộ điều khiển điện tử sử dụng cho ống kính và camera
13 Lens standard EZ1 S35 + FF Package/ Angenieux hoặc loại tương đương 2 Bộ Ống kính tiêu chuẩn cho camera với tiêu cự 30 đến 90mm
14 Servo controller (IRIS/FOCUS/ZOOM) Servo with 3 Motors and Wireless Module MSU-1/ Angenieux hoặc loại tương đương 2 Bộ Bộ điều khiển điện tử sử dụng cho ống kính và camera
15 Filter pack: 4x5.65 Allure Mist white 1/4x1/Black 1/4x1/Polarizerx1 4x5.65 Allure Mist /Nisi hoặc tương đương 3 Bộ Bộ kính lọc bảo vệ ống kính.
16 Monitor 7 inch Record ProRes RAW Hỗ trợ ghi file RAW 4k, có thể add TUT màu Shogun Inferno / Atomos hoặc tương đương 3 Bộ Màn hình 7'' hỗ trợ kiểm tra hình hành và ghi tín hiệu.
17 Arm lắp mornitor nhỏ:Magic arm 7", 9" , 11" MARM set / BST hoặc tương đương 6 Bộ Gá lắp màn hình lên camera
18 Monitor 17 inch 4K/HD AX17 / I-Kan hoặc tương đương 3 Bộ Màn hình 17'' độ phân giải 4K dành cho đạo diễn kiểm tra tín hiệu.
19 Flight case for cam Flight case for FX9 / BST hoặc tương đương 3 Bộ Thùng đựng máy quay
20 Wireless Video Transmission, Support full HD, Distant ~200m, latencty XW-HDU03S/A / Pro-X hoặc tương đương 3 Bộ Bộ truyền tín hiệu không dây tầm ngắn sử dụng cho camera
21 HMI Daylight M18 EB max set M18 / Arri hoặc tương đương 2 Bộ Đèn daylight ánh sáng trắng với công suất 1800W
22 Stand combo alu 35 Arri/Italy hoặc tương đương 2 Bộ Chân đèn
23 HMI daylight M8 EB Max set M8 / Arri hoặc tương đương 3 Bộ Đèn daylight ánh sáng trắng với công suất 800W
24 Stand arri unversal black Arri/Italy hoặc tương đương 3 Bộ Chân đèn
25 HMI Daylight M40 EB Max set M40 / Arri hoặc tương đương 1 Bộ Đèn daylight ánh sáng trắng với công suất từ 2500W đến 4000W
26 Stand with t Clamp Arri/Italy hoặc tương đương 1 Bộ Chân đèn
27 Led S60-c MAN S60-C / Arri hoặc tương đương 2 Bộ Đèn ánh sáng mềm với nhiệt độ màu từ 2800-10,000K với công suất 450 W
28 Combo Alu Stand 35 Arri/Italy hoặc tương đương 3 Bộ Chân đèn
29 Led S30-c MAN S30-C / Arri hoặc tương đương 2 Bộ Đèn ánh sáng mềm với nhiệt độ màu từ 2800-10,000K với công suất 200 W
30 Combo Alu Stand 35 Arri/Italy hoặc tương đương 3 Bộ Chân đèn
31 Led Fresnel kit L5-C L5-C / Arri hoặc tương đương 3 Bộ Đèn led Fresnel ánh sáng chủ với dải nhiệt độ màu từ 2.800K đến 10.000K công suất 450W
32 Stand arri unversal black Arri/Italy hoặc tương đương 4 Bộ Chân đèn
33 Led Fresnel kit L7-C L7-C / Arri hoặc tương đương 3 Bộ Đèn led Fresnel ánh sáng chủ với dải nhiệt độ màu từ 2.800K đến 10.000K công suất 220W
34 Stand arri unversal black Arri/Italy hoặc tương đương 4 Bộ Chân đèn
35 True Blue T1 T1 / Arri hoặc tương đương 3 Bộ Đèn led Fresnel ánh sáng chủ nhiệt độ màu 3.200K và công suất 1000W
36 Barndoor 4-leaf Arri/germany hoặc tương đương 3 Bộ Phụ kiện điều khiển ánh sáng cho đèn Fresnel với 4 cánh
37 Lamp 1000 W 230 V Osram hoặc tương đương 4 Chiếc Bóng đèn 1000W
38 Stand arri unversal black Arri/Italy hoặc tương đương 3 Bộ Chân đèn
39 ARRI 150 Set Arri 150 / Arri hoặc tương đương 4 Bộ Đèn Fresnel ánh sáng chủ nhiệt độ màu 3.200K và công suất 150W
40 Stand arri unversal black Arri/Italy hoặc tương đương 4 Bộ Chân đèn
41 Osram 150 lamp Osram hoặc tương đương 6 Chiếc Bóng đèn 150W
42 China Ball 19 Lightstar Chinaball / Ikan hoặc tương đương 2 Bộ Đèn hiệu quả, kích thước 19''
43 Stand + C Clamp 2 Bộ Chân đèn
44 China Ball 22" Lightstar Chinaball / Ikan hoặc tương đương 2 Bộ Đèn hiệu quả, kích thước 22''
45 Stand + C Clamp 2 Bộ Chân đèn
46 Filter màu ( xanh, tản, vàng, đỏ ) tính theo cuộn LeeFilter hoặc tương đương 15 Cuộn Bộ lọc màu dành cho các loại đèn
47 Đèn aladin: Led cuộn, tấm LED 504 bóng 100W RX-18TD/ Falconeyes hoạc tương đương 2 Bộ Đèn aladin
48 Cần Boom đèn 2-3m nối dài để treo đèn: Bộ cần Boom đặt hàng tại Việt Nam dài 3m, có sẵn hệ thống chỉnh góc chữ T, đầu nối treo đèn và phù hợp với các chân đèn hiện có và có thể chịu được đèn L5-c và L7-c 2 Bộ Cần boom đèn và các phụ kiện
49 Các phụ kiện khác bao gồm : - 30 Bao cát túi; - 15 ổ điện đôi chuẩn dài 3m, 5 ổ điện dài 7m, 5 ổ điện dài 20m. ( đủ tải cho các loại đèn kể trên ); - 20 chiếc cờ đen, cờ trắng đủ size theo yêu cầu (45x60cm, 60x90cm, 120x120cm);- 20 bộ củ tỏi gắn cờ; - 3 bộ kẹp gỗ. ( kẹp filter); - Phụ kiện khác tay arm, hit tường 1 Gói Phụ kiện
50 Bộ Gimball: Ronin 2 professional Combo Ronin 2 / DJI hoặc tương đương 1 Bộ Bộ phụ kiện hỗ trợ chống rung cho máy quay
51 Bộ Gimball: Bộ giáp hỗ trợ Gimbal Vario 5 Strong/ EasyRig hoặc tương đương 1 Bộ Bộ phụ kiện mặc lên người quay phim hỗ trợ gimbal
52 Máy quay mini Hero9 Black Bundle/ Gopro hoặc tương đương 2 Bộ Máy quay mini nhỏ gọn ghi hình những góc quay khó, chương trình trải nghiệm…
53 Máy ảnh: Body máy ảnh ILCE-9M2/ Sony/ Asia hoặc tương đương 3 Bộ Camera full frame với độ phân giải 24,2 megapixel Ghi hình liên tục tốc độ cao 20 hình/giây với tính năng theo dõi AF/AE
54 Máy ảnh: Pin sạc NP-FZ100/Sony/ Asia hoặc tương đương 6 Chiếc Pin sử dụng cho camera
55 Máy ảnh: Sạc pin BC-QZ1/Sony/ Asia hoặc tương đương 3 Bộ Sạc pin cho camera
56 Set Lens: Planar T* FE 50mm F1.4 ZA SEL50F14Z/ Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính tiêu cự 50mm khẩu độ 1.4 dành cho máy ảnh
57 Set Lens: FE 85mm F1.4 GM SEL85F14GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính tiêu cự 85mm khẩu độ 1.4 dành cho máy ảnh
58 Set Lens: FE 135mm F1.8 GM SEL135F18GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính tiêu cự 135mm khẩu độ 1.8 dành cho máy ảnh
59 Set Lens: FE 24mm F1.4 GM SEL24F14GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính tiêu cự 24mm khẩu độ 1.4 dành cho máy ảnh
60 Set Lens: Distagon T* FE 35mm F1.4 ZA SEL35F14Z/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính tiêu cự 35mm khẩu độ 1.4 dành cho máy ảnh
61 Set Lens: FE 70-200mm F2.8 GM OSS SEL70200GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính Tele 70-200mm khẩu độ 2.8 dành cho máy ảnh
62 Set Lens: FE 24-70mm F2.8 GM SEL2470GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 3 Bộ Ống kính tiêu chuẩn 24-70mm khẩu độ 2.8 dành cho máy ảnh
63 Set Lens: FE 12-24 mm F2.8 GM SEL1224GM/Sony/ Asia hoặc tương đương 1 Bộ Ống kính góc rộng 12-24mm khẩu độ 2.8 dành cho máy ảnh
64 Gimbal cho máy ảnh Ronin-S Standard kit/DJI/Asia hoặc tương đương 2 Bộ Bộ phụ kiện chống rung cầm tay dành cho máy ảnh
65 Chân máy ảnh LX10/ Libec hoặc tương đương 3 Bộ Chân máy ảnh
66 Flycam chuyên nghiệp MATRICE M600 PRO/ DJI hoặc tương đương 1 Bộ Máy bay chuyên nghiệp phục vụ quay những cảnh từ trên cao
67 Hệ thống Boom mic: Cần Boom KE-110KC/K-Tek hoặc tương đương 3 Bộ Cần gắn mic boom có dây micro
68 Hệ thống Boom mic: WindScreen Aizo Fury/K-Tek hoặc tương đương 3 Bộ Cần gắn mic boom
69 Hệ thống Boom mic: Shock Mount ASM1/K-Tek hoặc tương đương 3 Bộ Chân micro chống sốc
70 Hệ thống Boom mic: Micro MKE600/Senheiser hoặc tương đương 5 Bộ Micro có dây
71 Hệ thống Boom mic: WindShield , Wind Jammer Rycote hoặc tương đương 3 Bộ Lọc gió cho micro
72 Hệ thống mic ve cài áo: Portable ENG Combo Set: EK 100 G4 camera receiver; SK 100 G4 bodypack transmitter; ME 2 clip-on microphone EW 112p G4/ Senheiser hoặc tương đương 6 Bộ Micro không dây cài áo
73 Mic cho máy ảnh: Mic định hướng cho máy ảnh Rode VideoMicro/ Rode hoặc tương đương 3 Bộ Micro có dây định hướng sử dụng cho máy ảnh
74 Mic cho máy ảnh: Bộ thu phát không dây tích hợp mic Rode Wireless/ Rode hoặc tương đương 4 Bộ Micro không dây dành cho máy ảnh
75 Mic cho máy ảnh: Bộ gắn 2 mic lên máy ảnh DCS-1/ Rode hoặc tương đương 2 Bộ Bộ phụ kiện gắn micro lên máy ảnh
76 Mic cho máy ảnh: Cáp nối 2 mic vào 1 để cắm vào máy ảnh SC11/ Rode hoặc tương đương 2 Bộ Dây cáp kết nối micro cho máy ảnh
77 Hệ thống Ghi tiếng trực tiếp : Audio Recorder: ghi 6 đường, 8 tracks, đi kèm túi field Bag kit của K-Tek MIXPRE 6-II/ Sound Device hoặc tương đương 2 Bộ Hệ thống ghi âm thanh tại hiện trường
78 Hệ thống Ghi tiếng trực tiếp : Thẻ nhớ 64GB Extreme PRO SDHC UHS-I/ SanDisk hoặc tương đương 6 Chiếc Thẻ nhớ dành cho bộ ghi âm thanh
79 Hệ thống Ghi tiếng trực tiếp : Bộ ghi tiếng portable kèm case chống nước H6/ Zoom hoặc tương đương 2 Bộ Bộ ghi nhỏ gọn cầm tay
80 Phụ kiện gói âm thanh: - 05 Bộ Pin sạc ( mỗi bộ gồm 04 viên Pin AA và 1 cốc sạc phù hợp ); - Dây 3.5 to 3.5 : 6 sợi 30 cm ( Ugreen ); - 3 sợi cáp cho 03 bộ cần boom âm thanh Pin AA, Sạc pin AA. Dây XLR, Dây 3.5 ly/ Asia hoặc tương đương 1 Gói Phụ kiện âm thanh
81 Indoor LED Panel: Indoor LED Panel P1.5, Fixed version, Front access optional, Dual power, Signal loop redundancy; Screen size: 6.048m(W) x 1.701m(H) (10.29m²) Physical Resolution: 3840 x 1080 = 4,147,200 Pixels Cabinet Size: 604.8mm x 340.2mm. Total 10 x 5 = 50 Cabinets TVF 1.5/ PLANAR hoặc tương đương 50 Chiếc Màn LED trong nhà có khoảng cách điểm ảnh 1,5mm, bao gồm nhiều Modul nhỏ ghép vào nhau
82 Indoor LED Panel: Sending card (Include 1 pc for spare) 5 Chiếc Card chia tín hiệu
83 Indoor LED Panel: Receiving card (Include 3 pcs for spare) 103 Chiếc Card nhận tín hiệu
84 Indoor LED Panel: Processor (1 pc HDMI2.0 input card, 1 pc DVI input card, 1 pc DVI output card, with power redundancy) X3/ RGBlink hoặc tương đương 1 Bộ Bộ xử lý Video cấp lên màn hình
85 Indoor LED Panel: Charged Spare Modules (3% for spare) 6 Chiếc Modul LED dự phòng
86 Indoor LED Panel: Charged Spare PSU (3% for spare) 3 Bộ Modul nguồn dự phòng
87 Indoor LED Panel: Floor Mounted Structure Floor/PLANAR hoặc tương đương 1 Bộ Hệ giá đỡ màn LED gắn sàn
88 Indoor LED Panel: Packaging + Custom fee Logistic 1 Gói Phí đóng gói, vận chuyển
89 Indoor LED Panel: Free Spare Parts (4 modules size of 302.4×170.1mm, 2 pcs PSU, 2 pcs Receiving card, 500 pcs LEDs, 100 pcs ICs) Spare Parts/ PLANAR hoặc tương đương 1 Bộ Phụ kiện dự phòng
90 Indoor LED Panel: Chuyên gia lắp đặt và tích hợp với Hệ thống điều khiển Video Wall 1- Qualification required: The specialist of the designated firm; 2- Region: APAC regional specialist; 3- Quantity: 2 Experts; 4- Setting time: 10 days; 5- Ensure safety against epidemics according to regulations; 6- Objective results: - Ensure according to manufacturer's standards, certified by the manufacturer; - Installation location, uniform installation configuration according to user requirements; - Ensure accurate mechanical structure, safe to use; - Ensure the LED panels are seamless and uniform in color; - Ensure integration with 3rd party Video Server device; - Observe the safety principles and instructions for use outlined below. PLANAR hoặc tương đương 1 Gói Lắp đặt hệ thống
91 Bổ sung đèn LED cho Studio 2: Led S60-c MAN S60-C/ Arri/germany hoặc tương đương 3 bộ Đèn ánh sáng mềm với nhiệt độ màu từ 2800-10,000K với công suất 450 W
92 Bổ sung đèn LED cho Studio 2: Phụ kiện treo đèn 3 Bộ Phụ kiện
93 Bổ sung đèn LED cho Studio 2: Led Fresnel kit L5-C L5-c/ Arri/germany hoặc tương đương 4 bộ Đèn led Fresnel ánh sáng chủ với dải nhiệt độ màu từ 2.800K đến 10.000K công suất 450W
94 Bổ sung đèn LED cho Studio 2: Phụ kiện treo đèn Arri/Italy hoặc tương đương 4 bộ Phụ kiện
95 Bổ sung đèn LED cho Studio 2: Phụ kiện lắp đặt: 4-way pipe/truss mountable DMX hybrid splitter, dây, jack các loại 5-pin DMX, powerCON TRUE1 TOP, Cable 5 core, 4 Way Split 5 core/ Neutrik hoặc tương đương 1 Gói Bộ chia đường điều khiển đèn
96 Thiết kế Decor và Thi công cải tạo S2: - Gói thiết kế Décor; - Khung lắp màn LED và Décor xung quanh; - Khung thép treo đèn LED; - Hệ kính chịu lực cho sàn trường quay S2. - Chi phí thi công, giám sát tổng thể cải tạo trường quay. 1 Gói Gói thiết kế và thi công cải tạo lại trường quay S2: - Thiết kế Studio2 68m2 - Thi công lắp kính cường lực sàn S2 50m2 - Thi công hệ Deco bao quanh 32m Dài x 3m cao
97 Viz ONE - Change Requests: Create new metadata forms : Tạo các metadata form chung cho các đơn vị mới. Đồng thời tạo các group tương ứng; - Export to HDVN : Chỉnh sửa để export to HDVN nhanh hơn; - Xuất file trong phần "Sent to" theo title; - Yêu cầu copy file tới Opus thì chỉ copy file đúng định dạng. Viz Professional Services/ Vizrt 1 Gói Các tính năng mới, và chỉnh sửa các tính năng đang sử dụng để đáp ứng yêu cầu vận hành cho các đơn vị sản xuất cũ cũng như mới
98 SERVER GHI TÍN HIỆU SDI 4 CHANNEL: Viz One Ingest Bundle includes the HW and SW required to record and schedule 4 x SD/HD SDI streams into files and transfer them to Viz One. Will enable users to work on proxy files while material is ingested. Viz Dart is the main scheduling interface. Hardware: - Includes the Vizrt Ingest Server with 14.5TB usable disk Software requirements: - Viz One - Workgroup Core or above License type: - 4 Dart Streams, 4 Viz One Transfer Agents and the Vizrt Ingest Server Viz OneTM 4Ch Ingest Bundle/ Vizrt 2 Bộ Server phần cứng và license phần mềm thực hiện ghi các tín hiệu SDI ( Tín hiệu vệ tinh, phòng đọc, trường quay…)
99 Viz Video wall + Multiplay Software, gồm: Software (permanent) 1 Hệ thống Hệ thống license phần mềm Video wall + Multiplay
100 - Viz Multiplay 4 DVI video channels; - The Viz Multiplay is a lightweight control application that has an intuitive interface designed for easy control on a touch screen or any touch enabled device. The Viz Multiplay 4DVI video channels solutions allows an instant playout of up to 4 UHD streams, including few UHD clips in a multitude of configurations across multiple screens; - Required Hardware: VizBox Multiplay DVI, recommended additional touch enabled device; - Software license: Viz Multiplay License for Media Sequencer (one concurrent seat), Fast proxy generation (max), Viz Engine - Engine Core w/DVI Out Max Resolution; - NOTE: Requires special Media Sequencer Dongle. VIZ-MULTIP- PKG- 4DVI/ Vizrt. (license permanent) 1 License Videowall Software: License phần mềm cho Videowall Engine (Là Engine thực hiện render các nội dung đồ họa để hiển thị lên màn videowall) Multiplay Software: License phần mềm điều khiển Videowall Engine
101 Viz EngineTM - Fast Proxy Generation (max); - Add-on option for Viz Engine for basic video and image handling. Windows service that generates low-bandwidth preview locally for video and images clips stored on the V:/ of the Viz Engine. This enables basic search and light-weight preview of clips on the Viz Engine in our related products (Vizrt); - Multiplay, Viz Trio and Viz Opus). Please Note: For preview of multiple Viz Engines or in larger systems we recommend upgrading this to a full Viz One to manage both preview generation and file transfer to/from multiple Viz Engines. - Needed hardware: VizBox Multiplay - Software licenses: Supported with Viz Multiplay 1.0. Viz Trio 3.0 or higher, Viz Engine 3.7.0 or higher, MSE 3.0 or higher. ENG-ING-FASTPROXY/ Vizrt (license permanent) 1 License License để tạo Proxy nhanh
102 Viz EngineTM-Engine Core - Software licenses: Supported with Viz Multiplay 1.0. Viz Trio 3.0 or higher, Viz Engine 3.7.0 or higher, MSE 3.0 or higher; - Viz Emgime real-time 3D/2D graphics; rendering software for Windows platform. Supports the following features/functions and plugins by default: - a set of IN/OUT options (limited to 2K render resolution) which can be configured in a mutually exclusive manner: + 1x DVI OUT (2K) / 1x WebRTC OUT(2K) /1x RTP/UDP IN (2K), 1x RTP/UDP OUT (2K) / 1x NDI IN (2K), 1x NDI OUT (2K) / 1x; + Frameserver OUT (2K); - clip playback capabilities (incl. broadcast format clip playback with appropriate Matrox Codecs upgrades); - clip/post render capabilities; - Viz Artist real-time 3D/2D graphics scene design and authoring software; - Image FX, Audio FX, Real FX, Spline FX, Text FX, Pixel FXl, Video; - FX, After Effects Import, Graffiti FX, Weather FX, SocialTV FX, Engine 3D Stereo Upgrade, EVS Control Plugin; - Needed hardware: Vizrt graphics rendering PC with suitable video card and NVIDIA Quadro FX graphics card; - Software license(s): Engine Core (= base license), Service Host Core, Artist, Combination Feature (default). ENG-CORE/ Vizrt (license permanent) 1 License License cho Engine core
103 - Viz EngineTM-DVI OUT Max Resolution; Viz Engine real-time 3D/2D graphics rendering software for Windows platform. Supports the following features/functions and plugins by default: - a set of IN/OUT options (limited to 2K render resolution) which can be configured in a mutually exclusive manner: + 1x DVI OUT (2K) / 1x WebRTC OUT(2K) /1x RTP/UDP IN (2K), 1x RTP/UDP OUT (2K) / 1x NDI IN (2K), 1x; + NDI OUT (2K) / 1x Frameserver OUT (2K); - clip playback capabilities (incl. broadcast format clip playback with appropriate Matrox Codecs upgrades); - clip/post render capabilities; - Viz Artist real-time 3D/2D graphics scene design and authoring software; - Image FX, Audio FX, Real FX, Spline FX, Text FX, Pixel FXl, Video; - FX, After Effects Import, Graffiti FX, Weather FX, SocialTV FX, Engine 3D Stereo Upgrade, EVS Control Plugin; - Needed hardware: Vizrt graphics rendering PC with suitable video card and NVIDIA Quadro FX graphics card; - Software license(s): Engine Core (= base license), Service Host Core, Artist, Combination Feature (default). ENG-OUT-DVI-MAX/ Vizrt (license permanent) 1 License License xuất tín hiệu DVI với độ phân giải tối đa
104 Viz Multiplay: - The Viz Multiplay is a lightweight control application that is has an intuitive interface designed for easy control on a touch screen or any touch enabled device. It connects directly to a Media Sequencer; to control content sent to an individual channel (screen) or triggers content to multiple channels (screens) at a time. It can be used stand-alone or as a companion to a Viz trio or Viz Pilot application; - Needed hardware: control PC, tablet, touch enabled device; - Software license: Viz Multiplay License (one license is limited to one control and studio) and Media Sequencer License; - NOTE: Requires special Media Sequencer Dongle, DVE effects require Viz Video FX plugins. VIZ-MULTIP/ Vizrt (license permanent) 1 License License kích hoạt phần mềm Multiplay
105 - Viz EngineTM-SDI /IP Video Input Enablement (max); - Enables SDI and non-compressed IP (SMPTE 2022-06 or 2110 both w/wo 2022-07) video input as DVE or texture; - Note: The term 'max' refers to the maximum amount of video inputs tested and released as part of the QA process; - Needed software (license): Viz EngineTM - Engine Core or Ingest - Ingest Core; - Needed hardware: Video board with at least one video input jack; - Software license: Viz EngineTM - SDI/IP Video Input Enablement (max); type: 'shared' (= applicable to all Viz EngineTM instances. ENG-ING-IN- SDIIP-MAX/ Vizrt (license permanent) 1 License License cho phép nhận tín hiệu đầu vào SDI/ IP
106 Viz Video wall Hardware: - Viz Tower Workstation for Videowall or Multiplay usage; - 4x 4K Displayport Output can be connected to a Videowall Controller to increase the number of Screens. HW-PKG- VDMLTI-TWR/ Vizrt hoặc loại tương đương 1 Bộ Server chạy Engine cho màn hình Videowall
107 Viz Video wall Hardware: - Matrox DSLE4L/4 Videoboard; - Matrox DSXLE4L/4/100 Videoboard including Video Cables; - Comes with Full Height (installed by default) and Low Profile Slot Panel; - Available featureset depends on licensed Viz Engine features; - Hardware supports 4 reconfigurable I/O ports (all up to 3G SDI), Bi-/Tri-Level Sync Input (Genlock), UHD capable (Fill only, no Key, no Input); - Does not support codecs - codecs can be upgraded using item; HW-PKG-DSXLE4L/4 PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Card xử lý tín hiệu In/Out
108 Viz Video wall Hardware: - Software Codec Upgrade for systems; - Does not support codecs - codecs can be upgraded using item; - Professional SD/HD/UHD software codecs (MPEG-2, H.264, Sony XDCAM HD and XAVC, Panasonic DVCPRO HD and AVC- Ultra and Apple ProRes) for Viz Engine systems; - Available featureset depends on Viz Engine version and licensed features; - Note: Avid DNxHD support requires an additional license (VIZ- UPG-DNXHD); - Note: requires a Matrox DSXLE4, license key will be installed on this board HW-MTX-HDPRUP-DSXLE4 PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Phần mềm codec cho card
109 Viz Video wall Hardware: - Viz Tower Workstation Prenium; - Tower Workstation; - 5U rack mountable (rackmount kit included); - Operating System: Win 10 IoT Enterprise LTSC; typically delivered with 2x10-Core CPU, 64GB Memory, 256GB SSD for OS, 512GB SSD for Data or higher; HW-BOM-TOWER-PRE PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Máy trạm để cài phần mềm Multiplay
110 Viz Video wall Hardware: - Ultra High End GPU Add-on; - Ultra High End Nvidia Quadro Graphic card; - Requires latest released version of Viz Engine; HW-BOM-GPU6000 / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Card đồ họa
111 Viz Video wall Hardware: - Sync Board Addon for VideoWall or Touchscreen; - Sync Board for Nvidia Quadro GPU; - required for Videowall and Touchscreens; - requires latest released Version of Viz Engine; HW-BOM-QUADROSYNC / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Card đồ họa
112 Viz Video wall Hardware: Wibu CmDongle: Hardware Dongle (Container) need for new licensing Model introduced with Viz Engine 3.10 and Graphic Hub 3.1.0 HW-CMSTICK PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ USB Dongle cài License cho Server
113 Viz Video wall Hardware: USB Dongle: MSE Dongle HW-DON-USB PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ USB Dongle cài License cho Server
114 Viz Video wall Hardware: Monitor Dell Touch Screen Monitor 24 inch/ Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Màn hình hiện thị
115 Viz Video wall Hardware: - Datapath Fx4-SDI-HW-DATAPATH-FX4SDI; - Supports 40k at 60fps, four SDI 1080p output; - Network or USB interfaces allow platform; HW-DATAPATH-FX4SDI PERMANENT / Vizrt hoặc tương đương 1 Bộ Bộ chia tín hiệu SDI cho màn hình videowall
116 SERVICES ( Ingest server & VIZ Video Wall ) Software / Vizrt hoặc tương đương 1 Gói Là các dịch vụ cài đặt tích hợp phần cứng phần mềm cho Ingest server và Video Wall từ mục 98 đến mục 115
117 OPUS reconfiguration & PS OPUS reconfiguration & PS 1 Gói Là dịch vụ cài đặt cấu hình hệ thống tự động hóa trường quay Opus tích hợp và điều khiển videowall được đầu tư từ mục 97 đến mục 115
118 Standard Level Support (1st year) Term Period: mths 1YRSUP-TOTAL For Viz" Production above all / Vizrt hoặc tương đương 1 Gói Gói support hỗ trợ vận hành các sản phẩm và giải pháp tích hợp mà hãng đã cung cấp từ mục 97 đến mục 115
119 Server thiết lập mạng sản xuất qua mạng 4G: Network RX Station: - Simple, robust and afforable live streaming solution for broadcasting; - Stand alone or with XDCAM air (Cloud base ENG solution); - Support SD/HD; - Support Wifi/Ethernet/4G; - Sony QoS technology with dual link HEVC codec; - Remote file transfer; - Two simultanous SDI output streams; - Web base management GUI. PWS-110RX1A/ Sony hoặc tương đương 1 Bộ Thiết bị phần cứng đóng vai trò là máy trạm tiếp nhận file và luồng streaming từ hiện trường. Các tính năng cụ thể như sau: - Giải pháp streaming trực tiếp đơn giản mạnh mẽ và chi phí thấp - Hoạt động độc lập hoặc cùng với giải pháp đám mây XDCAM Air - Hỗ trợ định dạng SD/HD - Hỗ trợ kết nối Wifi/ethernet/4G - Công nghệ QoS với 2 luồng mã hóa HEVC - Điều khiển truyền file - Có thể xuất 2 luồng stream ra cổng SDI đồng thời - Giao diện người dùng dạng WEB base
120 Server thiết lập mạng sản xuất qua mạng 4G: Advance camera license (HEVC QoS Streaming and Intercom)/1 năm PWSL-RXAD1Y/ Sony hoặc tương đương 1 License Giấy phép phần mềm cho tính năng nâng cao luồng truyền QoS HEVC và Intercom
121 TVU Transmitters: Free TVU Anywhere transmitter software for iOS (iPad, iPhone, iPod Touch) or Windows 7. Receiver software license (TX6500) required to receive signal. TM6000/ TVU hoặc tương đương 10 License Giấy phép phần mềm Truyền tín hiệu video từ hiện trường chạy trên thiết bị Iphone, Ipad. Giấy phép phần mềm cho bộ nhận chấp nhận tín hiệu truyền về từ thiết bị Iphone, Ipad.
122 TVU Transmitters: TVU One TM1000 High Definition (SDI/HDMI input, 6 embedded modems, up to 4 USB modem ports, Inverse Statmux+ (IS+) technology, on-board storage, dual band WiFi card, removable internal battery, AC power supply, and carrying case). TM1000V3/ TVU hoặc tương đương 2 Bộ Thiết bị phần cứng tiếp nhận tín hiệu Video từ camera mã hóa và truyền về trạm nhận thông qua kết nối Internet đồng thời 6 modem 4G có thể nâng lên 4 USB modem, 1 thẻ mạng wifi dual band.
123 TVU Transmitters: TVU6 Enterprise software: enables use of 4 USB modems (if available in the hardware). Includes 7 hours of HD recording, metadata/time codes on content, clipping, IFB, and Hotspot pass-though. ENT-TVU6/ TVU hoặc tương đương 2 License Phần mềm chạy trên phần cứng mục ngay phía trên: có thể dùng 4 Modem USB, 7 giờ ghi HD ...
124 Transmitter Accessories: Backpack for TVU One "v2" models, with mount for V-Mount external battery in the lower compartment of the backpack TM1000-50V/ TVU hoặc tương đương 2 Bộ Túi đeo lưng cho thiết bị này bao gồm cổng V-mount cho pin mở rộng
125 Transmitter Accessories: Value pack: 2x V-Mount high capacity battery and 1x dual battery charger US-VALUE-V/ TVU hoặc tương đương 2 Cái Pin V-mount mở rộng cho thiết bị này
126 Transmitter Accessories: Spare internal battery for use with TM1000 BATTERY-ONE/ TVU hoặc tương đương 1 Cái Pin trong dự phòng cho thiết bị này
127 Media Mind Servers: VS3500 rack-mount (1U) high-power MediaMind server with internal power supply and four SDI connectors. VS3500/ TVU hoặc tương đương 2 Bộ Phần cứng dạng lắp Rack 1U hỗ trợ 4 cổng SDI
128 Media Mind Servers: Advanced TVUPack TVU6 Transceiver software, supporting dual SDI outputs. Only available on VS3500 server. TCV-SW-DUAL-L/ TVU hoặc tương đương 2 License Phần mềm cho phần cứng này hỗ trợ 2 cổng SDI out đồng thời
129 TVU Anywhere Pro service. Allows for a single TVU Anywhere transmitter, paired to one specific receiver. TX6500-SINGLE/ TVU hoặc tương đương 3 License Dịch vụ cho phép 1 máy truyền trên smartphone cặp với một thiết bị nhận
130 TVU Command Center; includes TVU Dashboard. TS7700/ TVU hoặc tương đương 1 License Phần mềm điều khiển hệ thống truyền nhận
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp thuộc lĩnh vực viễn thông hoặc lĩnh vực truyền hình và đã được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->