Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư sửa chữa đồ sắt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư sửa chữa đồ sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 17:16:00 đến ngày 2021-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,201,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép ống, thép V, hộp các loại | 10.000 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bass góc 50 – 70 (mm) | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Tắc kê nhựa | 700 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bulong Ø6 – Ø8 + long đền | 500 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tole màu | 1.000 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tole sóng vuông nhỏ | 1.000 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bản lề Inox 100mm | 350 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bạc đạn 6203 | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bulong kẽm + long đền Ø8 + Ø10 (Các loại) | 500 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đá cắt 120mm | 330 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Móc L các loại | 400 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tắc kê sắt | 400 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Tấm prima (Tấm trần) | 1.000 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tole kẽm lỗ Ø6 – Ø10 mm | 1.000 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Inox (201) ống, V, hộp các loại | 2.000 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Inox (304) ống, V, hộp các loại | 2.000 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bass khóa cửa nhôm | 400 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bulong kẽm 6 x 50 (mm) | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bulong kẽm + long đền + tán Ø6 x 50mm | 500 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Tay nắm cửa | 10.000 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bulong inox Ø6 x 30mm | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bulong inox Ø12 x 6 + long đền | 1.500 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bulong inox + long đền Ø12 x 50mm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cò gài ổ khóa | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dây bo Ø9 – Ø12 | 400 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đá cắt 100mm | 330 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đá cắt 350mm | 330 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Khoen cửa Ø8 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Khoen cửa gỗ | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Ổ khóa tủ cây | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Ổ khóa thau 60 – 80 (mm) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Tấm nhựa | 400 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tole phẳng | 1.500 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bánh xe cửa lùa | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bulong kẽm Ø8 x 20mm | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Khoen tủ cây | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Long đền inox | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lỗ tai cửa sắt | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Que hàn inox | 500 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Sơn màu | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bản lề cờ inox | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bánh xe cửa tủ | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Ổ khóa móc | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bạc đạn 608 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Bản kẽm 35 – 50 (mm) | 1.000 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bản lề cốt | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bản lề sò | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bánh xe bố 13mm (sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bánh xe bố 150mm (sống) | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bulong inox Ø4 – Ø16 + long đền | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bulong Inox 304 | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bulong thép 12 x 60 (mm) | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chốt cửa các loại | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Chốt khóa vuông | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dây thừng | 500 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Long đền vuông kẽm | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Mũi khoan sắt 4mm | 350 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Ống nén hơi Ø5 | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tắc kê sắt 8 x 80 (mm) | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tấm aluminium (dày 3mm) | 60 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Bạc hàn | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bánh xe bố 100mm (sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bánh xe bố 200mm (sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bulong sắt + long đền | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Khoen cửa hàn | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bánh xe 70mm (sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bạc đạn 6,300 x 6,301 SKT | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bản cứng 40mm | 300 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bánh xe 200mm (sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Búa cán nhựa (búa cao su) | 20 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lõi lọc nước | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Mũi khoan sắt 3 – 5 (mm) | 350 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Nhám xếp 100mm | 330 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tăng đơ 200mm | 350 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Vít bake 40 – 50 (mm) | 500 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bản lề Ø25 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bản lề 50 – 80 (mm) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bánh xe 50mm vòng | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bạc đạn 6201 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bạc đạn 6202 (202) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bạc đạn 6204 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bạc đạn 6205 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bạc đạn 6208 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bạc đạn 6209 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bạc đạn 6308 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bản lề cốt Ø35 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bánh xe 200mm (Chết) | 300 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bánh xe 80mm (Sống) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bánh xe bố 130mm (Chết) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bánh xe đường ray (Bánh xe kéo) 80 x 100mm | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bánh xe sống 40mm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bánh xe tủ kiếng | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bass khóa vuông | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bulong kẽm Ø18 + long đền 40mm | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bulong kẽm 10mm | 400 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Co kẽm Ø60 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Cốt bánh xe + long đền | 300 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Chốt cửa 150mm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Đá mài 100mm | 330 | Cục | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Đĩa cắt bê tông 120mm | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Mặt bít 90 | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Mặt gam inox 100mm | 300 | Miếng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Mặt gam sắt 100 x 200 (mm) | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Mũi khoan bê tông Ø8 | 1.000 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Mũi khoan sắt 4,5mm | 1.000 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Nắp nước phun nước | 1.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Nút chụp inox | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ổ khóa cửa 50mm | 1.500 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Ổ khóa lớn 6,5mm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Ổ khóa | 600 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ổ khóa tủ kiếng | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Ổ khóa tủ nhôm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Que hàn sắt 2,6mm | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Răng inox 76 (304) | 2.000 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Tay nắm tủ | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Thùng đồ nghề | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Vít bake 30mm | 600 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Vít xấy tole | 300 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Lục giác | 1.000 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Chốt cửa 500mm | 300 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Rive bấm 4mm | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Sơn (sơn bạc) | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Sơn chống sét | 300 | Kg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Tole lỗ inox | 1.500 | M | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Vít xấy dù | 300 | Bọc | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Keo chống dột sám | 200 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Zon máy bơm nước | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Phốt máy bơm | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Cột tiện máy bơm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Dây rửa máy lạnh – bét | 50 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Keo dán kính | 200 | Chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.315E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:
* - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa đồ sắt.
* Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:
- Hợp đồng;
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;
- Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi