Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328541 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 12:42:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,099,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tầng trệt; Phòng bảo vệ | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phòng y tế | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bình uống nước nóng lạnh (nguồn nước từ bình nước công nghiệp) | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy hấp dụng cụ tiệt trùng | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giường nghỉ cá nhân (2 tầng) | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phòng học | 12 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng phấn từ chống chóa 1200*4800mm | 12 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ âm thanh dạy học (2 loa, 1 ampli, 2 micro không dây) | 12 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn giáo viên 1200*600*750mm | 12 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế giáo viên 400*400*450/1050 | 12 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (1 bàn bán trú và 2 ghế rời) | 216 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng khẩu hiệu | 12 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ảnh Bác Hồ | 12 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phòng Hiệu trường | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn làm việc 1600*900*750mm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng từ 1200*1000mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng từ phân công nhiệm vụ 1200*1000mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ bàn ghế saolon tiếp khách | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ hồ sơ 1200*400*1800mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy vi tính Core i5-9400 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phòng hội đồng giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng từ (bảng phân công) 1200*2400mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng từ (bảng tin sư phạm) 1200*2400mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy chiếu đa phương tiện 3LCD | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giá treo màn chiếu | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Văn Phòng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc 1200*700* 750mm | 6 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế bọc nệm 400*400* 450/1050mm | 12 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ hồ sơ 1200*400* 1800mm | 6 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Điện thoại bàn | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy fax | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy vi tính Core i5-9400 | 6 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | UPS lưu điện | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy photocopy | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phòng đoàn đội | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn làm việc 1200*700*750mm | 4 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế bọc nệm 400*400*450/1050mm | 20 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng thông báo 1200*2400mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ hồ sơ 1200*400* 1800mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ trưng bày 1200*400* 1800mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phòng truyền thống | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Tủ trưng bày 1200*400* 1800mm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phòng lưu trữ; Tủ hồ sơ 1200*400* 1800mm | 8 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Tầng 2; Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giường nghỉ cá nhân (2 tầng) | 3 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phòng học vi tính | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn vi tính giáo viên 1600*800*750mm | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ 1200*600*750mm | 36 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế xoay học sinh | 72 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy Lạnh 2HP | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Máy chủ Core I5-9400 | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Máy vi tính trạm cho học sinh Core I3-8100 | 72 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Swith 24 ports | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | UPS lưu điện | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ổn áp 30kva | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cable RJ45 Cat5e | 2 | Thùng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Connector RJ45 | 90 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ổ cứng 500G | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phòng hiệu phó 1 | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn làm việc 1600*900* 750mm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ hồ sơ 1200*400* 1800mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy vi tính Core i5-9400 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phòng học | 14 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bảng phấn từ chống chóa 1200*4800mm | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ âm thanh dạy học (2 loa, 1 ampli, 2 micro không dây) | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (1 bàn bán trú và 2 ghế rời) | 252 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn giáo viên 1200* 600*750mm | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ghế giáo viên 400*400* 450/1050 | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng khẩu hiệu | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ảnh Bác Hồ | 14 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thư viện | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn quản thư 1400*700*7500mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tủ trưng bày sách tham khảo 1200 * 400 * 1800mm | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Kệ để sách báo 1200* 400*1600mm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bàn đọc sách học sinh 1400*900*700mm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ghế bọc nệm 340*330*420 | 20 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Phòng đọc giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bàn đọc sách 1400*900*700mm | 5 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Ghế bọc nệm 400*400*450/1050mm | 10 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ trưng bày sách tham khảo 1200*400*1800mm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kệ để sách báo 1200*400*1600mm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phòng họp bộ môn | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bàn làm việc 1200* 700*750mm | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ghế bọc nệm 400* 400*450/1050mm | 6 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tầng 3; Phòng nghỉ giáo viên | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giường nghỉ cá nhân (2 tầng) | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Phòng Hiệu phó 2 | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bàn làm việc 1600*900* 750mm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ hồ sơ 1200*400* 1800mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Máy vi tính Core i5-9400 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Phòng học | 14 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bảng phấn từ chống chóa 1200*4800mm | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bộ âm thanh dạy học (2 loa, 1 ampli, 2 micro không dây) | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời (1 bàn bán trú và 2 ghế rời) | 252 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn giáo viên 1200* 600*750mm | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế giáo viên 400*400*450/1050 | 14 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bảng khẩu hiệu | 14 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ảnh Bác Hồ | 14 | Ảnh | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phòng học Anh văn | 2 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bàn giáo viên chuyên dùng | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bàn chuyên dùng 2 chỗ học sinh 1200*600* 750mm | 36 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Ghế xoay học sinh | 72 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Hệ thống âm thanh 100w | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bảng phấn từ chống chóa 1200*3600mm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Máy Lạnh 2HP | 4 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cassett +CD | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Phòng học vi tính | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bàn vi tính giáo viên 1600*800*750mm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ 1200*600*750mm | 18 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ghế xoay học sinh | 36 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Máy Lạnh 2HP | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Máy chủ Core I5-9400 | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Máy vi tính trạm cho học sinh Core I3-8100 | 36 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Swith 24 ports | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | UPS lưu điện | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cable RJ45 Cat5e | 1 | cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Connector RJ45 | 45 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ổ cứng 500G | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | THIẾT BỊ NGOÀI PHÒNG; Hệ thống âm thanh sân trường 600w | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ để thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bảng tin, thông báo của trường có mái che 2 mặt | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Trống trường + giá trống | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bục thuyết trình 800*500*1200 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Nhà Bếp | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | 1 | Hệ thống | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tủ hấp cơm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Xe đẩy thực phẩm 3 tầng | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bàn chia thức ăn | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bàn sơ chế | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bàn tiếp phẩm | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Xoong chống dính | 4 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Khay, thìa, nĩa Inox (mỗi em 1 bộ) | 1.000 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Tủ lưu trữ thức ăn | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Nồi INOX 5-10-15 lít chia thức ăn (3 loại, mỗi loại 10 cái) | 30 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Thau INOX 7 lít | 12 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Xoong nhôm 70lít | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Xoong nhôm 50 lít | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bàn để chén bát bẩn | 2 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bàn để chén bát sạch | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Tủ sấy chén | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Hệ thống ga 6 bình | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bồn rửa 3 ngăn Inox (để rửa thịt, cá, rau, chén dĩa) | 3 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bồn ngâm rau hộc lớn Inox | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thùng giá ca | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Chảo sơ chế inox | 2 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ thớt các loại | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Rổ nhựa tiếp phẩm lớn nhỏ | 20 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Vá múc canh lớn, vá múc cơm | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Thố đựng cơm inox | 100 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ bàn, ghế ăn inox | 63 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Nhà đa năng | 1 | Phòng | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bàn 2 chỗ 1200*450* 750mm | 20 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Ghế bọc nệm 400*400*450/850mm | 300 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bục để tượng Bác 500*400*1100mm | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bục thuyết trình 800*500*1200 | 1 | Cái | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Phông - màn | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Hệ thống âm thanh 800w | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06495515E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1299103E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp thiết bị tủ, kệ, bàn, ghế, máy vi tính, thiết bị điện tử, thiết bị nhà bếp.
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng từ 4.969.790.700 VND trở lên;
Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:
1/ Bản chụp chứng thực hợp đồng;
2/ Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).
3/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng;
5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.969.790.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.909.372.100 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi