Gói thầu: Triển khai hệ thống truy cập từ xa cho các cán bộ thanh tra, kiểm tra ở ngoài trụ sở và các cán bộ tại bộ phận một cửa của các huyện không đặt trụ sở Chi cục Thuế khu vực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin - Tổng Cục Thuế |
| Tên gói thầu | Triển khai hệ thống truy cập từ xa cho các cán bộ thanh tra, kiểm tra ở ngoài trụ sở và các cán bộ tại bộ phận một cửa của các huyện không đặt trụ sở Chi cục Thuế khu vực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404149 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:29:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,753,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ quản trị | 6 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.1 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ xử lý | 16 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.2 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị kết nối dữ liệu (switch data) | 4 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.3 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị kết nối quản trị (switch quản trị) | 2 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.4 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu người dùng | 8 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.5 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị kiểm soát truy cập người dùng | 4 | Thiết bị | Nêu tại mục II.1.6 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống sao lưu dữ liệu | 1 | Hệ thống | Nêu tại mục II.1.7 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ Rack | 2 | Tủ | Nêu tại mục II.1.8 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm quản trị hệ thống xử lý truy cập từ xa | 1 | Gói bản quyền | Nêu tại mục II.1.9.1 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm hệ điều hành | 1 | Gói bản quyền | Nêu tại mục II.1.9.2 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phần mềm quản lý phiên kết nối | 1 | Gói bản quyền | Nêu tại mục II.1.9.3 Phần B, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.272E11(4) VND, trong vòng 4(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự cung cấp để chứng minh năng lực, kinh nghiệm phải có nội dung cung cấp thiết bị CNTT hoặc phần mềm bản quyền và trong các hợp đồng đó đảm bảo có hợp đồng đáp ứng 1 trong 2 yêu cầu dưới đây:
+ 01 hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và thiết bị lưu trữ (hoặc có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và thiết bị sao lưu) với giá trị tối thiểu 43.200.000.000 đồng và nội dung cung cấp phần mềm bản quyền có giá trị tối thiểu 11.900.000.000 đồng và nội dung thiết kế chi tiết/thiết kế thi công và dự toán cho dự án CNTT có giá trị tối thiểu 348.000.000 đồng
+ 01 hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và thiết bị lưu trữ (hoặc có nội dung cung cấp thiết bị máy chủ và thiết bị sao lưu) với giá trị tối thiểu 43.200.000.000 đồng và nội dung cung cấp thiết kế chi tiết/thiết kế thi công và dự toán cho dự án CNTT tối thiểu 348.000.000 đồng và 01 hợp đồng có nội dung cung cấp phần mềm bản quyền có giá trị tối thiểu 11.900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
118.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải cung cấp một trong các loại giấy tờ sau của Hãng sản xuất (được công chứng/chứng thực) các thiết bị tại mục II.1.1, II.1.2, II.1.5, II.1.7.1 phần B- Chương V trong gói thầu này đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2 2. Nhà thầu phải có các văn bản chứng minh năng lực bảo hành của nhà thầu tại Thành phố Hà Nội đáp ứng theo quy định tại E-CDNT 15.2 |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi