Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:57:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,937,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 35 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14 Nhóm 3 | Quy cách: Bộ | |
| 2 | Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14 Nhóm 3 | Bộ | |
| 3 | Khớp háng bán phần không xi măng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 4 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 10 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 5 | Khớp háng bán phần có xi măng loại chuôi dài | 10 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 6 | Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, cổ rời | 10 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 7 | Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 8 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 12 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 9 | Khớp háng toàn phần không xi măng | 12 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 10 | Khớp háng toàn phần không xi măng có Vitamin E | 10 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 11 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | Bộ | |
| 12 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng nong | 70 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | Bộ | |
| 13 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | Bộ | |
| 14 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 15 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | Bộ | |
| 15 | Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | Bộ | |
| 16 | Vít cột sống đa trục ren đôi. | 20 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Túi | |
| 17 | Vít khóa trong cho vít đa trục ren đôi. | 20 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Túi | |
| 18 | Nẹp ngang cho vít đa trục ren đôi. | 3 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Túi | |
| 19 | Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ | 100 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 20 | Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục | 100 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 21 | Nẹp nối ngang hợp kim các cỡ | 15 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 22 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 20 | cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 23 | Dây bơm nước nội soi chạy bằng máy | 30 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 24 | Vít treo gân cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài dây treo | 40 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 25 | Lưỡi bào ổ khớp bằng thép không gỉ | 30 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 26 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 90 độ | 30 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 27 | Vít treo mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside | 25 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 28 | Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài Infinity sử dụng trên xương chày dùng cho kỹ thuật all inside | 25 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 29 | Lưỡi bào khớp shaver các loại, các cỡ | 50 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ Hộp | |
| 30 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 50 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | 1 Cái/ Hộp | |
| 31 | Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio các loại | 50 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 2 | 1 Cái/ Hộp | |
| 32 | Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng kèm ốc khóa trong | 40 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 33 | Nẹp dọc cho vít rỗng nòng bơm xi măng | 6 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | 1 Cái/ Túi | |
| 34 | Vít chỉ khâu sụn chêm | 60 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 35 | Vít may sụn viền có 2 loại đường kính 1.3mm và 1.8mm | 15 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 36 | Vít may chóp xoay đường kính 2.8mm | 15 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 37 | Vít chốt neo chóp xoay đường kính 4.5mm | 15 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 38 | Miếng ghép đĩa đệm lưng chất liệu PEEK các loại | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 39 | Vít đa trục có bước ren đôi | 30 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 40 | Vít khóa trong | 30 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 41 | Nẹp dọc hợp kim ≤200mm | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 42 | Lưỡi bào khớp bằng công nghệ cao tần RF | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | 1 Cái/ hộp | |
| 43 | Luỡi bào khớp đóng tiệt trùng, các cỡ | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 44 | Dây dẫn nước tưới hoạt dịch trường mổ đóng tiệt trùng chạy bằng máy | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 4 | 1 Cái/ hộp | |
| 45 | Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài | 20 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 46 | Nẹp chống shock với khớp động | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 3 | 1 Cái/ hộp | |
| 47 | Vit cứng 3.5 | 200 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 48 | Nẹp lòng máng cẳng tay | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 49 | Nẹp xương đòn | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 50 | Đinh Metaizeau | 6 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 51 | Nẹp bản nhỏ tăng áp cẳng tay | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 52 | chỉ thép các cỡ 10 met | 10 | cuộn | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 53 | Kim Kirschner các cỡ | 200 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 54 | Mũi khoan | 10 | Cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 55 | Kìm cắt vít fi 4.5 | 2 | cái | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái | |
| 56 | Đinh nội tủy xương đùi, xương chày có chốt các cỡ | 5 | Bộ | Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phân nhóm theo TT14: Nhóm 6 | Túi 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6905E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:
+ Bản sao công chứng hợp đồng
+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.
+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.
Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Gói vật tư, hóa chất: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi