Gói thầu: SCL2021-01: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống SCR - S1 DH1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432752-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-01: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống SCR - S1 DH1
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 151 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 17:08:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,115,643,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Module catalyst 612,36 m3 xem chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - chương V, HSMT
2 NH3 Gas Analyzer - CR outlet 2 Bộ xem chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - chương V, HSMT
3 NOx Gas Analyzer - SCR Inlet/Outlet 4 Bộ xem chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - chương V, HSMT
4 Oxygen analyzer - SCR Inlet/Outlet 4 Bộ xem chi tiết tại Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - chương V, HSMT
5 Co 90º Inox 9 cái Co 90º Inox: OD 90mm; dày 5mm; vật liệu 316L
6 Co 90º inox 2 cái Co 90º inox: OD130; dày 5mm; vật liệu 316L
7 Lưới mắt cáo 6 m2 Lưới mắt cáo
8 Ống giảm từ OD130 xuống OD90. 2 Ống Ống giảm từ OD130 xuống OD90: vật liệu inox 316L; dày 5mm
9 Ống giảm từ OD90 xuống OD40 4 Ống Ống giảm từ OD90 xuống OD40: vật liệu inox 316L; dày 5mm
10 Ống Inox chuyển hướng chữ T: OD130. 1 cái Ống Inox chuyển hướng chữ T: OD130; dày 5mm; vật liệu 316L
11 Ống Inox: OD 40mm. 3 m Ống Inox: OD 40mm; dày 5mm; vật liệu 316L
12 Ống Inox: OD 90mm 30 m Ống Inox: OD 90mm; dày 5mm; vật liệu 316L
13 Ống inox: OD130 40 m Ống inox: OD130; dày 5mm; vật liệu 316L
14 Ống nhựa mềm có gân ĐK 21mm 90 m Ống nhựa mềm có gân ĐK 21mm, bề dày 1.8mm, 7.8kg/cuộn ( chiều dài cuộn ống: 45m)
15 Packing 9,5x9,5 mm 9 Hộp Packing 9,5x9,5 mm Model: Spezial Kombi K2 6430/K2 Qui cách: 2kg/hộp
16 Tết chèn 1 Hộp Tết chèn (Packing ): kích thước: 14x14 mm, Model: Spezial Kombi K2 6430/K2, Qui cách: 5kg/hộp.
17 Thép tấm: Dày 3mm 15 kg Thép tấm: Dày 3mm, Vật liệu: SS400.
18 Van điện chặn DN80, type: Q641F-25,nhiệt độ: 80, áp suất: 2,5 Mpa 2 cái DN 80mm, PN 2,5Mpa, Nhiệt độ: 80 độ C, Vật liệu: + Body and body cap: A351-CF8M, + Ball: A351-CF8M, + Stem: A182-F336, + Seat: PTFE.
19 Van điện DN40, type: Q641F-25, áp suất: 2,5MPa, nhiệt độ: 80, 2 cái DN 40mm, PN 2,5Mpa, Nhiệt độ: 80 độ C, Vật liệu: + Body and body cap: A351-CF8M, + Ball: A351-CF8M, + Stem: A182-F336, + Seat: PTFE.
20 Van tay DN 80, type: Q41F-25,áp suất: 2,5 MPa, nhiệt độ: 80 2 cái DN 80mm, PN 2,5Mpa, Nhiệt độ: 80 độ C, Vật liệu: + Body and body cap: A351-CF8M, + Ball: A351-CF8M, + Stem: A182-F336, + Seat: PTFE.
21 Van tay DN100,type: D371H-10C, PN: 1,0 MPa, nhiệt độ: 150 11 cái DN 100mm, PN 1,0Mpa, Nhiệt độ: 150 độ C, Vật liệu: + Body: CF8M, + Disc: CF8M, + Stem: 316, + Seal ring: 316+graphite, +Packing: Flesxible graphite.
22 van tay DN40, type: Q41F-25 4 cái DN 40mm, PN 2,5Mpa, Nhiệt độ: 80 độ C
23 Bộ làm mát khí 4 Bộ Model: CGC-03B. Power Supply: AC 220V 50Hz
24 Bộ lò xo giảm chấn của động cơ 12 Bộ Bộ lò xo giảm chấn của động cơ: TEZON (Model: PTM-C2-525; Rated capacity 525Kgs; Spring conctant 10.5Kg/mm; operating height type C2-185; C-type levering M16).
25 Board mạch màn hình bộ phân tích 1 Bộ Board mạch màn hình bộ phân tích: Ultra 23, LCD module Order No: C79451-A3494-B16
26 Bơm lấy mẫu khí 1 cái Bơm lấy mẫu khí 220VAC CEMS. Type: PM24407-86, No 28300407 U 230V; f50Hz, I 0.65A, Pmax + 240kPa (2.4Bar), P0.060kW.
27 Bơm xả nước đọng 4 cái Mã: SR25, Part no: 20251356, Lưu lượng: 10 ml/phút, Công suất: 2W
28 Đồng hồ áp suất 2 cái Đồng hồ áp suất, Range: 0-25 kPa; Ren kết nối: M20x1.5
29 Lọc bên trong bộ phân tích Ultra23 2 cái Safety filter sample gas, Order no: C79127-Z400-A1
30 Lọc thô đầu vào 4 cái Bộ Lọc thô đầu vào CEMS, Product name: FP-2T-01, Order number: SDL A020303001
31 Lọc tinh đầu vào 4 cái Bộ lọc: Name Midisart 2000, Type: 17805, LOT: 30051113, 0,2µm PTFE, Piece: 00625, ExP: 2016-03.
32 Sensor đo nồng độ O2 CEMS. 1 Bộ Sensor đo nồng độ O2 bộ phân tích ULTRAMAT23, (Model bộ phân tích: 7MB2337-0NG10-3PW1), PN: C79451-A3458-B55
33 Vòng bi 6313-2Z/C3 6 cái Vòng bi 6313-2Z/C3, Các thông số cơ bản: + Tải trọng động: 97.5 kN; + Tải trọng tĩnh: 60 kN; + Vận tốc tham khảo: 10000 v/ph; + Vận tốc giới hạn: 5300 v/ph.
34 Aceton 1,5 Lít Aceton: Dung môi Aceton
35 Bàn chải thau 12 cái Bàn chải thau Có cán 7 hàng
36 Bao tải 1.500 cái Bao tải Bao tải PP dệt loại 50 Kg, Kích thước: 1000x1200 mm
37 Bao tay hàn 6 Đôi Bao tay hàn: Găng da dài- da lộn mềm chống nóng EU (2 lớp màu xanh phối màu vàng), Mã sản phẩm: GTD-VN-06, Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 2606-78, Chất liệu: Da, Màu sắc: màu xanh phối màu vàng, Kích cỡ: Tiêu chuẩn, Kiểu dáng: Công nghiệp, Công dụng: Chống nóng.
38 Bao tay len có gai cao su 115 Đôi Bao tay len có gai cao su: Găng Tay Len Phủ Nhựa 70g, + Màu sắc: trắng, + Chất liệu: sợi len, nhựa PVC.
39 Chén đánh rỉ 9 cái Chén đánh rỉ: Ø100 mm, sử dụng máy mài cầm tay 100mm.
40 Cọ sơn 5cm 7 cái Cọ sơn 5cm
41 Đá cắt inox 66 Viên Đá cắt inox: Kích thước: 100x1.6x16 mm.
42 Đá mài 33 Viên Đá mài: Kích thước: 100x6x16mm
43 Dầu DO 21,5 Lít Dầu DO
44 Dầu nhả rỉ sét RP7 27 Bình Dầu nhả rỉ sét RP7, Quy cách: 350g/bình
45 Dây amiang trắng 12 Cuộn Dây amiang trắng, Kích thước: φ12 mm, quy cách: 1 kg/cuộn
46 Giẻ lau màu 86,29 Kg Giẻ lau màu
47 Giẻ lau trắng 15 kg Giẻ lau trắng
48 Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính 201 cái Khẩu trang có màng lọc than hoạt tính
49 Khẩu trang: NC95 10 Cái Khẩu trang: NC95
50 Mỡ bôi trơn chịu nhiệt 5 Hộp Mỡ bôi trơn chịu nhiệt, NLGI1 - P37 0.5kg, 0,5 kg/ hộp
51 Mỡ bôi trơn: Shell Gadus S2 V220-2 18 kg Mỡ bôi trơn: Shell Gadus S2 V220-2, 18kg/xô
52 Que hàn điện: 7018 6 kg Que hàn điện: 7018, đường kính: 3.2 mm
53 Que hàn Tig: ER309L 1 kg Que hàn Tig: ER309L, Đường kính: 2.4 mm
54 Que hàn Tig: ER316L 20 kg Que hàn Tig, ER316L, Đường kính: 2.4 mm
55 Sơn dầu màu đỏ 6 kg Sơn dầu,- Alkyd MK403, - màu đỏ
56 Sơn dầu màu xanh lá. 7 kg Sơn dầu: + Màu: xanh lá vert (mã 617)
57 Nước kiểm tra vết nứt mối hàn (PT Mega check) 5 Bộ Nước kiểm tra vết nứt mối hàn (PT Mega check): 3 chai/bộ gồm: +1 chai Megacheck Cleaner: 450 ml, + 1 chai Megacheck Developer: 450 ml, +1 chai Megacheck Penetrant: 450 ml.
58 Băng keo cách điện hạ thế 6 Cuộn Băng keo cách điện hạ thế: Nano, bản 20mm, dài 20m/cuộn
59 Băng keo giấy: Bản rộng 2 cm 6 Cuộn Băng keo giấy: Bản rộng 2 cm
60 Băng kín ren ống 4 Cuộn Băng kín ren ống: 0.075x1/2"x10m
61 Bút lông dầu nhỏ 3 Cây Bút lông dầu nhỏ
62 Bút xóa nước: TL CP 02 1 Cây Bút xóa nước: TL CP 02
63 Cọ sơn: 4cm 2 Cái Cọ sơn: 4cm
64 Cồn công nghiệp 2 Lít Cồn công nghiệp
65 Dầu bôi trơn: 2 Lít Dầu bôi trơn: SAE 80W-90; API GL4
66 Giấy nhám: P 800 2 Tờ Giấy nhám: P 800, kích thước 230x280mm
67 Giấy nhám: P400 10 Tờ Giấy nhám: P400, kích thước 230x280mm
68 Mỡ bôi trơn 2 kg Mỡ bôi trơn: Mỡ bôi trơn Gadus S2V220-2
69 Mỡ bôi trơn 3 kg Mỡ bôi trơn: Mỡ Gadus S2 V100 -2
70 Sơn chống rỉ 5 kg Sơn chống rỉ: Màu nâu đỏ
71 Sơn dầu 2 kg Sơn dầu: Màu: xám (mã 122)
72 Sơn: Yamaha 715 màu xanh 3 kg Sơn: Yamaha 715 màu xanh
73 Vecni cách điện 3 kg Vecni cách điện: loại: 2104 RM Clear - EPI
74 Xăng A92 5,5 Lít Xăng A92
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 43 tỷ đồng. (*) Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị hệ thống phụ trợ lò hơi (FGD, SCR, ESP, hệ thống khói gió) cho Nhà máy nhiệt điện có công suất tổ máy từ 300MW trở lên. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng (công chứng) + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 43.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->