Gói thầu: Gói thầu 24: Cung cấp vật tư, dụng cụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động và phòng cháy chữa cháy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 24: Cung cấp vật tư, dụng cụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động và phòng cháy chữa cháy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:29:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính bảo hộ loại có gọng đeo | 15 | Cái | Tròng kính màu đen; Gọng kính dẻo; Chống đọng sương bên trong và trầy xước bên ngoài; Chống tia UV 100%; Tiêu chuẩn EN DIN 166. | Tham khảo loại: Uvex 9193 | |
| 2 | Kính hàn đen cho mặt nạ hàn | 10 | Cái | Kích cỡ: 1; Màu sắc: Đen/Trong suốt; Chất liệu: Miếng kính đen, trắng; Độ đen kính hàn +8; Dùng trong công nghệ hàn kim loại. | ||
| 3 | Miếng kính hàn đen | 15 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: CE EN166, ANSI Z87; Miếng kính hàn màu đen; Kích thước: (50 x100 x 2,5) mm. | Tham khảo miếng kính hàn của Đức Mnh07 | |
| 4 | Miếng kính hàn trắng | 30 | Cái | Tiêu chuẩn chất lượng: CE EN166, ANSI Z87; Miếng kính hàn màu trắng; Kích thước: (50 x100 x 2,5) mm. | Tham khảo miếng kính hàn của Đức Mnh05 | |
| 5 | Găng tay hàn | 10 | Cái | Màu sắc: Vàng cam; Chất liệu: Bên ngoài được làm bằng da lộn, bên trong được gia cố thêm vải bò và lót nỉ; Độ bền sản phẩm: Không trầy xước, chống thấm nước, dễ bảo quản. | - Tham khảo loại: 43-216, Ansell. | |
| 6 | Yếm da hàn (Tạp dề hàn) | 3 | Cái | Yếm da hàn được làm từ vật liệu da bò 100%.Có cấu tạo gồm 01 miến trơn, bên trong có một lớp đệm chống cắt, có màu nâu da bò; Sử dụng chống nhiệt, chống tia lửa hàn; Dày từ 1.3 ->1.5mm; Kích thước: 87 x 57 (Dài x Rộng). | Tham khảo loại Blue Eagle AP1. | |
| 7 | Bịt tai chống ồn | 15 | Cái | Chất liệu : làm bằng cao su mềm mịn, không gây kích ứng da, an toàn cho sức khỏe, thoải mái hơn khi sử dụng; Có khả năng đàn hồi tốt; Có dây nối hai đầu giúp bịt tai không bị rơi khi sử dụng. Có hộp đựng. | Tham khảo loại: Joytour. | |
| 8 | Bao tai chống ồn (Chụp tai chống ồn) | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa tổng hợp; Cách điện, phù hợp khi làm việc với môi trường điện; Màu: Xanh dương; Có thể mang nhiều vị trí khác nhau: Mang qua đầu, mang sau gáy hoặc đeo dưới cằm; Có thiết kế gắn nón, phù hợp cho người dùng với nón bảo hộ, tắm che mặt, mặt nạ/ khẩu trang và cá PPE khác;Có lỗ thông hơi phía trong, giúp giảm áp lực khi mang và thông thoáng khi làm việc trong môi trường nóng/ độ ẩm cao; Phần ngoài của dây đeo vững chắc giúp chống lại các tác động từ môi trường làm việc nặng nhọc; Đệm chụp tai dễ dàng thay thế. | Tham khảoloại: VIKING V1, Honeywell. | |
| 9 | Khẩu trang than hoạt tính | 250 | Cái | Chế tạo bằng than hoạt tính ép trong vải không dệt; - Bộ lọc đạt tiêu chuẩn Q/320602 DTB01-2002. | Tham khảo loại NeoMask-VC65-NeoVision. | |
| 10 | Găng tay bảo hộ | 200 | Đôi | Sử dụng làm việc trong môi trường hóa chất dễ dàng, an toàn. Găng tay chống cắt dệt bằng sợi HPPE (High Performance PolyEthelene). Phía lòng bàn tay được tăng cường lớp Polyurethane có tính năng chống cắt và làm tăng độ bám. Có độ bền và độ an toàn cao, được sử dụng trong các ngành nông lâm nghiệp, hóa chất, điện tử, cơ khí, luyện kim, xây dựng, làm nhà cửa... | Tham khảo loại GTBH05. | |
| 11 | Găng tay phủ cao su | 200 | Đôi | Găng tay da, phủ PU đầu ngón. Size M. | Tham khảo loại Smato size M. | |
| 12 | Găng tay cao su y tế | 15 | Hộp | Loại găng tay y tế không bột. Loại 50 đôi/hộp hoặc số lượng đủ 750 đôi. | ||
| 13 | Bộ dụng cụ lockout | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ dùng để khóa các loại van. Chất liệu thép không gỉ, nylon công nghiệp, kháng hóa chất, dễ sử dụng và có thể thay thế cho nhiều loại khóa lockout khác. | Tham khảo loại: BIG VALVE LOCKOUT KIT. Mã ES-VLV LOTO KIT 02. | |
| 14 | Khoá an toàn chống đóng Aptomat (CB) | 15 | Cái | Tác dụng chống đóng nhầm aptomat CB. Chất liệu: Zenex composite và thép. Lỗ khóa: 1. Phạm vi nhiệt độ: -57 ° C đến +177 ° C. Kích thước: 5 x 11 x 1mm. Chứng nhận: ATEX. Phù hợp với: Aptomat loại nhỏ | Tham khảo loại: S2392 - MINIATURE CIRCUIT BREAKER LOCKOUT (PINS INWARD). | |
| 15 | Khoá an toàn chống đóng MCCB | 15 | Cái | Tác dụng chống đóng nhầm aptomat MCCB; Màu sắc: Đỏ; Chất liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện và polymer gia cố để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Kích thước (Cao, rộng): 1,25 " x 3.5" hoặc 31,75 x 88,9 mm; Đường kính móc khóa tối đa: 9/32" (7mm); Chiều rộng: 1,25" (31,75mm); Có khả năng chịu được nhiệt độ từ -40°C đến 70°C; Chống ăn mòn: ASTM F883 Class 6 | Tham khảo loại 491B MASTER LOCK CIRCUIT BREAKER LOCKOUT. | |
| 16 | Kệ treo dụng cụ Lockout | 1 | Cái | Treo các khóa lockout. Treo được 45-50 khóa lockout. Chất liệu bằng nhựa | Tham khảo Masterlock Mã S1850. | |
| 17 | Khoá an toàn | 15 | Cái | Khóa có dán mác Lockout Safety để cảnh báo cho người lao động; Chiều rộng 1-1/2 "(38mm), cao 1-3/4" (44mm), có tính năng không dẫn điện, chống hóa chất; Còng khóa có thể hiệu chỉnh dài hơn tăng độ linh hoạt; Màu đỏ; Tính năng giữ lại chìa khóa đảm bảo ổ khóa không thể mở trái | Tham khảo Master Lock. Mã 410. | |
| 18 | Bộ dây cảo chằng hàng tăng đơ | 3 | Bộ | Bộ cảo tăng đơ 2 đầu móc J (Ratchet J-hook) bao gồm dây và móc; Chất liệu dây: 100% Polyeter cường lực siêu bền; Nhiệt độ làm việc: -40ºc – 100ºC; Tải trọng làm việc tối đa: 3000 kg. Tải kéo đứt (BS): 3000kg- Bản rộng: 2″ (50mm); Chiều dài: 6 mét; Màu sắc: Cam; Tiêu chuẩn: DIN EN 12195-2:2000 (tiêu chuẩn Châu Âu) | Tham khảo Dây cảo hàng tăng đơ bản 35mm 6 mét tải 2 tấn móc J trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 154.000.000 VND .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 77.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
154.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi