Gói thầu: Hệ thống mạng Công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Hệ thống mạng Công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 16:16:00 đến ngày 2021-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,880,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống PACS STORAGE | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 2 | Hệ thống DICOM WEB GATEWAY | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 3 | Hệ thống RIS GATEWAY | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 4 | Hệ thống VIDEO CONFERENCE | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 5 | Phần cứng Hệ thống Cloud trung tâm | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 6 | Máy tính (Work Station) với phần mềm xử lý ảnh y tế chuyên dụng | 3 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống ghi đĩa và in nhãn đĩa tự động | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính trạm màn hình điện dung cảm ứng đa điểm tại phòng mổ | 3 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Chứng chỉ số EV | 3 | Năm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 10 | UPS 3KVA online | 1 | Thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Màn hình LCD 23” | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ PC + bàn phím + chuột máy tính | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Camera quay toàn cảnh phòng siêu âm | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phụ kiện phòng siêu âm trực tuyến | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 19 | Màn hình LCD 23” | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ PC + bàn phím + chuột máy tính | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Camera HD quay phẫu trường | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Camera quay toàn cảnh phòng mổ hở | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện phòng mổ hở HD | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 27 | Màn hình LCD 23” | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ PC + bàn phím + chuột máy tính | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Camera quay toàn cảnh phòng nội soi | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thu nhận và chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Micro đeo tai chuyên dụng cho bác sĩ | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Loa nhỏ phòng kỹ thuật công suất 20W | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện phòng nội soi | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 34 | Tivi LED 55 inch FullHD | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ PC + bàn phím + chuột máy tính | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cáp HDMI | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 37 | Camera quay toàn cảnh phòng đào tạo trực tuyến | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Loa phòng đào tạo 60W | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ampli tương thích cho loa 60W | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Tivi LED 55 Inch FullHD | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ PC + bàn phím + chuột máy tính | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cáp HDMI | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (*) | |
| 44 | Camera quay toàn cảnh phòng hội chẩn | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Micro không dây cầm tay | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Loa phòng hội chẩn 40W | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Máy chủ HIS-LIS | 2 | Thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) | |
| 48 | Đầu đọc mã vạch | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Máy in tem nhãn | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ tích điện | 1 | Thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Kiot bốc số | 1 | Thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Phần mềm toàn bộ hệ thống | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
- Có 01 hợp đồng tương tự (trang thiết bị y tế) có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VND, trong đó phải có ≥03/04 chủng loại thiết bị sau:
1. Hệ thống PACS STORAGE (Phần cứng + Phần mềm PACS (phải có Hội chẩn Video trực tuyến))
2. Phần cứng Hệ thống Cloud trung tâm
3. Máy chủ HIS-LIS
4. Phần mềm toàn bộ hệ thống (HIS – LIS)
Ghi chú: Trường hợp có khác 01 hợp đồng tương tự (trang thiết bị y tế) thì phải đáp ứng 02 yếu tố như sau (được xem là có kinh nghiệm tương tự gói thầu):
- Có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu 10.500.000.000 VND, trong đó phải có tối thiểu 01 hàng hóa tương tự chủng loại thiết bị sau:
1. Hệ thống PACS STORAGE (Phần cứng + Phần mềm PACS (phải có Hội chẩn Video trực tuyến))
2. Phần cứng Hệ thống Cloud trung tâm
3. Máy chủ HIS-LIS
4. Phần mềm hệ thống (HIS – LIS)
- Các hợp đồng khác có quy mô nhỏ hơn, nhưng tổng các hợp đồng phải có tối thiểu 03/04 chủng loại thiết bị nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hãng sản xuất Máy chủ (Server), phải có đại diện bảo hành tại Việt Nam. (Trường hợp là đại lý phân phối hoặc Trung tâm bảo hành, thì phải có tài liệu chứng minh đại lý phân phối hoặc Trung tâm bảo hành được ủy quyền của nhà sản xuất). * Nhà thầu phải cam kết theo yêu cầu: (Kèm file scan) - Có cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế ≥ 08 năm. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi