Gói thầu: Vật tư chế tạo hộp nối cáp điện ngầm (CD-047-21) - Gói thầu số 1 (nhóm I - vật tư cơ khí: mục 1-11)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433802-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư chế tạo hộp nối cáp điện ngầm (CD-047-21) - Gói thầu số 1 (nhóm I - vật tư cơ khí: mục 1-11)
Số hiệu KHLCNT 20210433206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:48:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,378,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000 VNĐ ((Hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống thép không gỉ SS316, 8" Sch40S L=1600 mm / Трубы нержавеющие (05 ống) 210 Kg Ống thép không gỉ SS316, 8", Schedule: SCH 40S, Tiêu chuẩn chế tạo ATMS: A312 (hoặc tương đương) Tiêu chuẩn kích thước theo ASME B16.39. Phương pháp chế tạo: Seamless Sai lệch chiều dày ống: ±0,40 mm Sai lệch đường kính ống: ±0,80 mm Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2 PIPE, METALLIC, STAINLESS STEEL-316L, ASTM A312, TP316L, ASME B36.19, SEAMLESS, SCH 40S, 7.11 MM, 6 INCH - Ống thép không gỉ/ Труба нержавеющая 6" 9 Kg Ống thép không gỉ 316L, 6", độ dày 7.11mm., Schedule: SCH 40S Theo tiêu chuẩn chế tạo ASTM 312 (hoặc tương đương). Material Grade:TP316L/TP316, Tiêu chuẩn kích thước: ASME B36.19 Phương pháp chế tạo: SEAMLESS Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3 Thép tròn không gỉ SS316, Ø300 / Сталь круглая нержав. 270 Kg Thép tròn không gỉ SS316, Ø300 Sai lệch đường kính: +0,8/-1,5 mm Tiêu chuẩn chế tạo ASTM A276 (hoặc tương đương) Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4 Thép tròn không gỉ SS316, Ø150 / Сталь круглая нержав. 180 Kg Thép tròn không gỉ SS316, Ø150 Sai lệch đường kính: +0,40/-1,0 mm Tiêu chuẩn chế tạo ASTM A276 (hoặc tương đương) Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5 Thép tròn không gỉ SS316, Ø50 / Сталь круглая нержав. - 18 Kg Thép tròn SS316, Ø50. Tiêu chuẩn chế tạo ASTM A276. Sai lệch đường kính: +0,30/-0,60 mm Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6 Thép tấm không gỉ SS316, S10×1524×3048 mm / Сталь лист. Нерж 120 Kg Sai lệch chiều dày tấm: ±0,50 mm Tiêu chuẩn chế tạo: ASTM A240; JIS G4303 (hoặc tương đương) Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7 Que hàn hồ quang thép không rỉ Ф3,2x350 mm / Электроды нержав 18 Kg Que hàn hồ quang thép không rỉ Ф3,2x350 mm /Электроды нержав. AWS A5.4 E316L-16 Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8 Bu lông + Đai ốc + 2 vòng đệm SS316, M10×40 /Болты с гайками и шайбами нержавеющ. 2 Kg M10 x 40 Fully Threaded bolts HEX NUTS include washers. Bulong bằng thép không gỉ SS316 Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9 Bu lông + Đai ốc + 2 vòng đệm SS316, M12×40 - Болты с гайками и шайбами нержавеющ 9 Kg M12 x 40 Fully Threaded bolts HEX NUTS include washers. Bulong bằng thép không gỉ SS316 Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10 Bu lông + Đai ốc + 2 vòng đệm SS316, M20×150 / Болты с гайками и шайбами нержавеющ 24 Set M20 x 150 Fully Threaded bolts HEX NUTS include washers. Bulong bằng thép không gỉ SS316 Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương) Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11 СТАЛЬ КРУГЛАЯ НЕРЖАВ - Thép tròn không gỉ SS316, Ø200 120 Kg Thép tròn không gỉ SS316, Ø200 Tiêu chuẩn chế tạo ASTM A276 (hoặc tương đương) Ф200-12Х18Н10Т Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 210.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT kèm theo

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->