Gói thầu: Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ đồng ruộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ MÔI TRƯỜNG |
| Tên gói thầu | Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ đồng ruộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351511 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 20:07:00 đến ngày 2021-05-11 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân hữu cơ | 80 | Bao 10 kg | Chuyên dung cho ươm cây giống; Hữu cơ ≥ 22%; N>2,5,%; P205 ≥ 2,5%; K2O >1,5%; Vi sinh vật hữu ích ≥ 106 CFU/g; Ẩm độ 6 tháng. Đạt TCVN 7185:2002. | ||
| 2 | Phân hữu cơ | 4 | tấn | Chuyên dung bón lót; Hữu cơ ≥ 15%; P205 ≥ 1%; Vi sinh vật hữu ích ≥ 106 CFU/g; Âm độ 12 tháng; đạt QCVN 2018-BNNPTNT. | ||
| 3 | Thuốc trừ sâu | 20 | lít (công gộp) | Chuyên phòng trừ sâu ăn lá, đục thân, rầy rệp cây ăn quả, cây dược liệu; Thành phần: Cypermethrin: 250 g/ L Phụ gia: 750 g/ L Thể tích: 100-250 ml/chai Hạn sử dụng còn >12 tháng. | ||
| 4 | Túi bầu | 10 | kg | Chuyên dụng ươm cây giống Vật liệu: PE màu đen có đục lỗ thoát nươc; có độ bền cao. Kích thước 7x14cm | ||
| 5 | Chế phẩm vi sinh trừ nấm | 70 | kg | Chuyên dụng cho phòng trừ bệnh do nấm gây ra. Thành phần: Trichoderma >10^8CFU/g; Metarzhium >10^8CFU/g; Pseudomonas >10^8CFU/g. Ẩm độ: 6 tháng. | ||
| 6 | Phân lân nung chảy P2O5 | 3.750 | kg | Chuyên dung cho bón lót trồng mới cây trồng. P2O5 >16%; MgO>15%; CaO>28%; SiO2>24%. pH 8-8,5. Dạng bột mịn | ||
| 7 | Phân URÊ | 350 | kg | Dùng cho nông nghiệp Công thức: (NH2)2CO N>46% Biuret 1% Ẩm độ | ||
| 8 | Phân kali clorua | 266 | kg | Công thức: KCl; Độ tinh khiết:>96%; K2O>60%; Cl>45%; Na >0,6%; pH=7; Ẩm độ | ||
| 9 | Phân lân | 900 | kg | Chuyên dung cho bón thúc cây trồng. P2O5 >17-19%; MgO>15%; CaO>28%; SiO2>24%. pH 8-8,5. | ||
| 10 | Vôi bột | 6.100 | kg | Dùng trong nông nghiệp. Hàm lượng CaO >80% Ârm độ | ||
| 11 | Thuốc trừ mối | 64 | kg | Dùng phòng trị mối trong nông nghiệp Imidacloprid: 200g/lít Phụ gia: vừa đủ 1 lít | ||
| 12 | Thuốc trừ sâu | 32 | kg | Chuyên dung đặc trị rệp sáp Spirotetramat: 150 g/L Phụ gia: 850 g/L | ||
| 13 | Chế phẩm trừ nấm sinh học | 60 | kg | Chuyên dung trừ nấm gây bệnh cây trồng nhưng không độc hại môi trường. Thành phần: Nano Bạc/chitosan Hàm lượng nano Ag: 500 ppm Chitosan: 2000 ppm. Dạng lỏng Thời hạn sử dụng: >12 tháng | ||
| 14 | Bịch nilon ra bầu đất | 20 | kg | Chuyên dụng ươm cây giống Vật liệu: PE màu đen có đục lỗ thoát nươc; có độ bền cao. Kích thước 10x20cm | ||
| 15 | Xà phòng | 10 | kg | Là xà phòng dùng để vệ sinh, lau chùi, dạng bột | ||
| 16 | Bút ghi bảng | 10 | hộp | Bút lông dùng để ghi bảng | ||
| 17 | Thẻ ghi bảng thí nghiệm | 25 | hộp | Là thẻ dùng để ghi thông tin của cây thí nghiệm, chất liệu nhựa, có đục lỗ để xỏ dây treo. | ||
| 18 | Bình xịt thuốc | 2 | cái | Dung tích: 16l – 18l, sử dụng ắc quy 12V/>8AH, áp suất phun >0,15 mpa, chất liệu: bình nhựa | ||
| 19 | Kéo cắt cành | 2 | cái | Kéo cắt cành cầm tay dùng cắt cành lớn; đường kính cành cắt > 25mm; Chất liệu: sắt không rỉ, nhựa | ||
| 20 | Máy đo pH cầm tay | 1 | cái | Tham số: pH; ORP Kênh: Một kênh Bộ phiên bản: Chỉ có máy đo Khoảng đo pH: 0 – 14 Độ phân giải pH: 0,01 Độ chính xác pH (±): 0,01 Khoảng đo mV: 0 Độ phân giải mV: 1 Độ chính xác mV (±): 1 Khoảng nhiệt độ: 0 °C – 100 °C Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 °C Độ chính xác về nhiệt độ (±): 0,5 °C Xách tay: Có Hỗ trợ ISM: Không Dung lượng bộ nhớ: 200 lần đo Chỉ số Bảo vệ: Kín nước và chống bụi (IP67) | ||
| 21 | Máy đo EC cầm tay | 1 | cái | Thang đo: 0.00 – 19.99 mS/cm Độ phân giải: 0.01 mS/cm Độ chính xác: ±2%F.S từ khoảng 0.00 đến 15.00 mS/cm và ±6%F.S ngoài khoảng trên Hiệu chuẩn: Bằng tay, 1 điểm Dung dịch hiệu chuẩn: HI 70039 Bù nhiệt: Tự động, 5 – 50 oC Đầu dò: HI 7632D/1 Nguồn điện: Pin kiềm 9V Môi trường sử dụng: 0 – 50 oC; RH max 100% | ||
| 22 | Máy bơm nước | 1 | cái | Chuyên dung bơm tưới nước trong nông nghiệp. Công suất: 0,75 kW Hút sâu: >8m Đẩy cao: >30m Lưu lượng: >5,5 m3/h Chịu nhiệt: 0-50 oC Chịu ẩm độ: 100% | ||
| 23 | Phuy nhựa 200 lít | 3 | cái | Chất liệu: HDPE Dung tích: 200l Tính chất: Mới 100% | ||
| 24 | Lưới màng mỏng | 100 | m2 | Vải không dệt theo công nghệ spunbond. Chất liệu: Polyester hoặc chất liệu có chức năng tương tự Màu: trắng Độ dày: 10gsm | ||
| 25 | Vỉ giâm cành | 50 | cái | Chất liệu: nhựa PVC, dày >0,8mm Quy cách: vỉ 32 lỗ, kích thước miệng lỗ > 50mm×50mm, kích thước đáy lỗ > 25mm×25mm, độ sâu lỗ >40mm | ||
| 26 | Lưới che sáng 70% | 2 | Cuộn | Chất liệu: nhựa HDPE Độ che phủ chống UV: 70% Qui cách: 200m2/cuộn (kích cỡ: 2m×100m) Trọng lượng: 10kg/cuộn | ||
| 27 | Lưới che sáng 50% | 15 | Cuộn | Chất liệu: nhựa HDPE Độ che phủ chống UV: 50% Qui cách: 200m2/cuộn (kích cỡ: 2m×100m) Trọng lượng: 15kg/cuộn | ||
| 28 | Cọc sắt hàng rào | 637,5 | kg | Đường kính 60mm; dài 3m, dày 3mm, sắt mạ kẽm | ||
| 29 | Rào lưới B40 | 140 | m | khổ 1,5m, dây 3,4mm, chất liệu: sắt mạ kẽm | ||
| 30 | Vật liệu làm giàn che | 647,5 | kg | sắt hộp 3cmx6cm, dày 2,5mm, chất liệu: sắt mạ kẽm | ||
| 31 | Cột đỡ giàn che | 907,5 | kg | Sắt ống, đường kính 90mm; dày 3mm, chất liệu: sắt mạ kẽm | ||
| 32 | Kẽm buộc | 200 | Kg | chất liệu sắt mạ kẽm; đường kính 5mm | ||
| 33 | Vít nối | 10 | Kg | Vít tự khoan đầu bằng đường kính 0,4cm, dài 5cm, chất liệu inox 304 | ||
| 34 | Súng bơm thuốc bắn cao | 1 | cái | Chiều dài: 30cm – 50cm Chất liệu: thép không rỉ + nhựa Chức năng: có chỉnh tia phun Ren nối ống: 13mm | ||
| 35 | Ống nhựa tưới | 100 | m | Chất liệu: nhựa HDPE Đường kính: 32mm Độ dày: 3mm | ||
| 36 | Kéo cắt cành | 3 | cái | Kéo cắt cành cầm tay; đường kính cành cắt 25mm; Chất liệu: sắt không rỉ, nhựa | ||
| 37 | Cuốc, quần áo bảo hộ lao động | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu sản xuất nông nghiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2106E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi