Gói thầu: Phụ tùng thay thế và vật tư cho TO và sửa chữa các thiết bị tự động hóa công nghiệp của XNCĐ XNKT (CD-036 21) - gói thầu số 2(mục 10÷46)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Phụ tùng thay thế và vật tư cho TO và sửa chữa các thiết bị tự động hóa công nghiệp của XNCĐ XNKT (CD-036 21) - gói thầu số 2(mục 10÷46) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch mua sắm VTTB Thuê DV năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 10:16:00 đến ngày 2021-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,519,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến quang/Фотоэлектрические датчики/ Photoelectric sensors | E3JM-R4M4-G | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 2 | Van điện từ 2 cuộn hút 24 VDC/двойной электромагнитный клапан 24 VDC/ Double solenoid valve 24 VDC | 0820033002 | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 3 | Van ngắt khí nén/Клапан отключения воздуха/ Air Shutdown Valve | SDV-PP854 | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 4 | Van ngắt nhiên liệu/Клапан отключения подачи топлива/ Fuel Shutdown Valve | PA36-264 | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 5 | Van giảm tải/Разгрузочный клапан/ Unloading Valve | PV-G-1016 | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 6 | Đồng hồ áp suất 16 bar /Манометр 16 bar/ Pressure Gauge 16 bar | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 7 | Đồng hồ áp suất 10 bar/Манометр 10 bar/Pressure Gauge 10 bar. | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 8 | Nút ấn điều khiển 22 mm "START"/Нажать кнопку - | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 9 | Nút ấn điều khiển 22 mm "STOP"/Нажать кнопку - | 10 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 10 | Đèn báo trạng thái Ø8/LED Pilot Light Ø8 /Сигнальная лампа красн. LED Ø8 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 11 | Đèn báo trạng thái Ø8 /LED Pilot Light Ø8/ Сигнальная лампа зелен. LED Ø8 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 12 | Đồng hồ áp suất 100 mbar / Манометр 100 mbar/ Pressure gauge 100 mbar | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 13 | Pressure sennor P/ N- 1089957980 - Bộ đo áp suất 16 bar /Преобразователь давления 16 bar | 1.08995798E9 | 1 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 14 | Quạt làm mát bo mạch điều khiển/FAN: DC24V Model: 9WF1224H1D03, DC 24V, 0.32A, - /Поклонник 24 VDC, 0.32A | 9WF1224H1D03 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 15 | Quạt làm mát bo mạch điều khiển/ FAN DC24V, San Ace 60W, Model: 9WF0624H7D03, DC 24V, 0.12A - /Поклонник 24 VDC, 0.12A | 9WF0624H7D03 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 16 | Quạt làm mát bo mạch điều khiển/ FAN DC24V, Model: 2406KL-05W-B59, 24VDC, 0.13A, DC - /Поклонник 24 VDC, 0.13A | 2406KL-05W-B59 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 17 | Quạt 24 VDC, 0.07A/Поклонник 24 VDC, 0.07A/Fan 24 VDC, 0.07A | 1608KL-05W-B39 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 18 | Nắp đậy quạt/Крышка вентилятора/ Fan Cover | A230-0604-X003 | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 19 | Pin TADIRAN, high Energy 3.6V, Size AA (SL-360 PHGB) - /Аккумулятор 3.6V | SL-3600 | 4 | pce | Theo YCKT kèm theo | |
| 20 | Pin Lithium cho Máy tiện CNC Machine.Model CHT – 56120 P/N A98L-0031-0025 - /Литиевая батарея 6V | CHT – 56120 P/N A98L-0031-0025 | 10 | cái | Theo YCKT kèm theo | |
| 21 | Pin Lithium cho Máy tiện CNC Machine.Model CHT – 56120 P/N: A98L-0031-0012 ( 0200-K102.CR17450SE>FDK CR8-LHC) - /Литиевая батарея 3V | CHT – 56120 P/N: A98L-0031-0012 | 4 | cái | Theo YCKT kèm theo | |
| 22 | Ống dẫn khí, mềm, chịu nhiệt 1/4" OD/Гибкий термостойкий шланг воздуховод/Plastic pipe line | 1 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 23 | Ống dẫn khí, mềm, chịu nhiệt 3/8" ODГибкий термостойкий шланг воздуховод/Plastic pipe line | 1 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 24 | Ống dẫn khí, mềm, chịu nhiệt 1/8" OD/Гибкий термостойкий шланг воздуховод 1/8" OD/Plastic pipe line 1/8" OD | 1 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 25 | Đầu nối cái 1/4" FBSP - 1/4" OD Push to connect /Гнездовой соединитель 1/4" FBSP - 1/4" OD/ Female Connector 1/4" FBSP - 1/4" OD | 5 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 26 | Đầu nối đực 1/4" MBSP - 1/4" OD Push to connect / Штекерный разъем 1/4" MBSP - 1/4" OD / Male Connector 1/4" MBSP - 1/4" OD | 3 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 27 | Đầu nối cái 1/4" FBSP - 3/8" OD Push to connect /Гнездовой соединитель 1/4" FBSP - 3/8" OD/ Female Connector 1/4" FBSP - 3/8" OD | 3 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 28 | Đầu nối đực 1/4" MBSP - 3/8" OD/ Штекерный разъем 1/4" MBSP - 3/8" OD/ Male Connector 1/4" MBSP - 3/8" OD | 2 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 29 | Đầu nối đực 1/8" MBSP - 1/4" OD /Штекерный разъем 1/8" MBSP - 1/4" OD / Male Connector 1/8" MBSP - 1/4" OD | 2 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 30 | Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đen 1x1.0mm2, Black single core cable / Провод 1x1.0mm2, Черный | 100 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 31 | Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đỏ 1x1.0mm2, Red single core cable/ Провод 1x1.0mm2, Красный | 100 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 32 | Dây tín hiệu đơn, màu nâu 1x6.0mm2/ Коричневый одножильный кабель 1x6.0mm2/Brown single core cable 1x6.0mm2 | 50 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 33 | Dây tín hiệu đơn, màu xanh 1x6.0mm2/ Синий одножильный кабель 1x6.0mm2/ Blue single core cable 1x6.0mm2 | 50 | m | Theo YCKT kèm theo | ||
| 34 | Đầu cốt ferrules 1.5 mm2/ Wire end ferrules with plastic collar 1.5 mm2/ Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой 1.5 mm2 - Кабельный наконечник | 500 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 35 | Đầu cốt ferrules 6 mm2 100 pcs/pack/ Оконцеватель проводов 6 mm2 100 pcs/pack/Wire end ferrules with plastic colla 6 mm2 100 pcs/pack | 5 | set | Theo YCKT kèm theo | ||
| 36 | Đầu cốt chữ Y SV1.25-3/ Оконцеватель проводов Y SV1.25-3/Wire end ferrules with plastic colla Y SV1.25-3 | 300 | pce | Theo YCKT kèm theo | ||
| 37 | Đầu cốt chữ Y SV1.25-4/ Оконцеватель проводов Y SV1.25-4//Wire end ferrules with plastic colla Y SV1.25-4/ | 300 | pce | Theo YCKT kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi