Gói thầu: Mua sắm nguyên, nhiên liệu, vật tư, phụ tùng, dụng cụ, năng lượng, tài liệu số liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên, nhiên liệu, vật tư, phụ tùng, dụng cụ, năng lượng, tài liệu số liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:16:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,328,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vít me ốc _ V12_D2 | V12_D2 | 2 | bộ | - Hệ số Da-C > 22500 - Cấp chính xác: DIN V12a - Độ cứng tối thiểu: 65 HRC - Hệ số mài mòn Fa > 0.256 | |
| 2 | Vít me bi R25_D4 | R25_D4 | 4 | bộ | - Hệ số Da-R > 20600 - Cấp chính xác: DIN R25 - Độ cứng tối thiểu: 63 HRC - Hệ số mài mòn nhỏ nhất D4 | |
| 3 | Máng trượt _ HRC35 | HRC35 | 6 | cái | - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 7 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 35 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 4 | Đế trượt _ Base 17 HRC35 | Base 17 HRC35 | 6 | cái | - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 6.25 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 35 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 5 | Thép khung máy P2 | 200 | kg | Theo tiên chuẩn DIN _ P2 HRC55 – 60 | ||
| 6 | Nhôm tấm dày 5 mm | 50 | kg | Theo tiêu chuẩn BS 6206 Rộng: 200 mm; Dài 1500 mm | ||
| 7 | Bộ định vị Thép _ An90 | An90 | 2 | bộ | Độ sai lệch góc nhỏ hơn An90 Vật liệu: thép chịu mài mòn Độ chịu lực Fr > 8 | |
| 8 | Bộ định vị Thép _ An45 | An45 | 2 | bộ | Độ sai lệch góc nhỏ hơn An45 Vật liệu: thép chịu mài mòn Độ chịu lực Fr > 8 | |
| 9 | Ổ lăng _ D35 R16 | D35 R16 | 10 | cái | Độ lệch trục Sh | |
| 10 | Ổ lăng _ D16 R14 | D16 R14 | 14 | cái | Độ lệch trục Sh | |
| 11 | Ổ lăng _ D5 R02 | D5 R02 | 18 | cái | Độ lệch trục Sh | |
| 12 | Bi lăng ép _ Bỉ_Press14 | Bỉ_Press14 | 10 | cái | Bán kính 14 Độ cứng HRV > 70 Độ nhám Fr > 125 Hệ số chịu nén: Press > 14 | |
| 13 | Bi lăng ép _ Bỉ_Press10 | Bỉ_Press10 | 10 | cái | Bán kính 14 Độ cứng HRV > 70 Độ nhám Fr > 125 Hệ số chịu nén: Press > 14 | |
| 14 | Đai ốc trược Mitz12 | Mitz12 | 2 | bộ | - Độ chịu mài mòn Mit > 12 - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 5.3 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 60 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 15 | Đai ốc trược Mitz18 | Mitz18 | 2 | bộ | - Độ chịu mài mòn Mit > 18 - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 5.5 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 60 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 16 | Đai ốc trược Mitz20 | Mitz20 | 2 | bộ | - Độ chịu mài mòn Mit > 20 - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 5.8 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 60 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 17 | Đai ốc trược Mitz34 | Mitz34 | 2 | bộ | - Độ chịu mài mòn Mit > 20 - Độ bóng các mặt tiếp xúc Mu > 6.2 - Độ cứng các khu vực chịu lực > 60 HRC - Độ chính xác các kích thước có chuyển động tương đối | |
| 18 | Vòng tao hình ống (Thắm Niken) | Thắm Niken | 10 | cái | Đường kính trong D20, độ chính xác In > 8 Đường kính ngoài D32, độ chính xác Ou > 4 Độ cứng mặt trong HRC > 60 Lắp được vào bệ đỡ HR | |
| 19 | Bộ thủy lực dọc trục | 1 | bộ | "- Lực ép: > 3.5 tấn - Có tích hợp driver điều khiển hành trình - Độ chính xác hành trình Leng > 230 | ||
| 20 | Bộ thủy lực L250 | 1 | bộ | - Lực ép: > 3.5 tấn - Có tích hợp driver điều khiển hành trình - Độ chính xác hành trình Leng > 230 | ||
| 21 | Khớp nối thủy lực Ke_0.25 | 2 | cái | - Hệ số chịu lực Fr > 325 - Khe hở khớp Gap 56 HRC | ||
| 22 | Ống inox D10 L06m | 30 | thanh | Đường kính ngoài 10 mm Độ chính xác đường kính ngoài cấp 8 Chiều dài ống: 6 m | ||
| 23 | Ống inox D14 L06m | 30 | thanh | Đường kính ngoài 14 mm Độ chính xác đường kính ngoài cấp 8 Chiều dài ống: 6 m | ||
| 24 | Động cơ Ser. R14_RF38 | 1 | cái | Công suất 7500 W Tốc độ 3000 vòng/ phút Độ trễ RF | ||
| 25 | Động cơ Ser. Dr6.5xV12.5 | 1 | cái | Công suất 7200 W Tốc độ 3300 vòng/ phút Độ trễ RF | ||
| 26 | Động cơ Ser. Ur25.5xT1.8 | 1 | cái | Công suất 7200 W Tốc độ 3300 vòng/ phút Độ trễ RF | ||
| 27 | Driver điều khiển R14_Dr6_Ur25 | 3 | bộ | Nhận xung chuẩn R14_Dr6 Công suất xung Ur25 w | ||
| 28 | Mạch đọc áp suất dầu Oil _ Pr35 | 2 | cái | - Độ chính xác mức áp suất Pr35 - Đọc được áp suất cao nhất 7 Mpa | ||
| 29 | Cảm biến áp suất dầu Pr_50MPa | 2 | cái | Mức áp xuất tối đa: 50 Mpa Tích hợp driver hồi tiếp điều khiển chuẩn ER1.25 Có thể phát xung 56 Hz | ||
| 30 | Bộ nguồn 56Hz-pulse20.7 | 1 | bộ | - Dòng cấp lớn nhất 250 A - Phát xung 56 Hz, chuẩn 20.7 Rz | ||
| 31 | Tủ điện công nghiệp | 1 | cái | - Kích thước bao 850 x 1000 x 350 | ||
| 32 | Công tắc an toàn SAF15 | 2 | cái | - Độ nhạy đạt mức Se > 23 - Amper tối thiểu : 20 A | ||
| 33 | Cáp truyền data chống nhiễu X12.8 | 20 | mét | - Hệ số chống nhiễu Xer > 12.8 - Tiết diện nhỏ hơn 3.25 mm | ||
| 34 | Mạch G-code Data pul Z | 1 | bộ | - Chuẩn Pul Z - Tần số phát xung > 56 Hz - Nhiệt độ làm việc | ||
| 35 | Mạch CPU nội suy Data_Z24 | 1 | bộ | - SOC: LLL 1256 - Chiều dày mạch 1.25 GHz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi