Gói thầu: Hóa chất, vật tư ly trích PCR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210500035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư ly trích PCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 15:59:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,787,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế , trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 520 triệu đồng. Hoặc : - Có nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất Y tế , trong đó có ít nhất một mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 520 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng, nhưng ko vượt quá 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, Bác sỹ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HLA-B*1502 Detection | 19 | 48 rxns | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | HLA-B*27 Detection | 14 | 48 rxns | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | HLA-B*5801 Detection | 3 | 48 rxns | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | GeneJET Whole Blood Genomic DNA Purification Mini Kit | 8 | 250 preps | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | HphI (10 U/µL) | 2 | 300 units | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | LightPower iVAHBV qPCR Plus Kit | 4 | bộ/50 test | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | iVAqPCR 4Standard Kit | 13 | 4 tests | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | iVADNA Extraction Kit | 3 | bộ/50 test | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lsp1109I (BbvI) (5 U/µL) | 1 | 200 units | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | HinfI (10 U/µL) | 1 | 2,000 units | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | GeneJET PCR Purification Kit | 3 | 250 preps | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Primer | 1 | 25 nmole | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | EDTA (0.5 M), pH 8.0, RNase-free | 1 | 500 mL | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | GelRed Nucleic Acid Gel Stain, 10,000X in DMSO | 1 | ống/ 0.5 mL | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hi-Di Formamide | 6 | 25 mL | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | TopVision Agarose | 1 | chai/ 100 G | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | TopVision Agarose | 1 | chai/ 500 G | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Water for chromatography (LC-MS Grade) | 1 | chai/ 2.5 L | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Boric acid | 2 | chai/ 500 G | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tris base - Trizma base ≥99.0% | 1 | chai/ 500 G | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | 2-Propanol for HPLC | 1 | chai/ 2.5 L | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | 10uL Standard Tip, loại dài | 54 | gói/ 1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tube 1.5 mL | 24 | gói/ 500 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | 10 uL tip | 21 | gói/ 1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tubes, 0.2 mL, flat cap | 1 | gói/1000 tubes | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Corning DeckWorks 20 - 200μL pipet tips | 15 | gói/ 1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | 1mL Tip, Blue | 2 | gói/ 1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | DNA LoBind Tubes, DNA LoBind, 1.5 mL | 4 | 250 tubes | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | PCR rack/locking lid | 5 | rack | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | 200uL Tip, Yellow | 42 | gói/ 1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Semi-Skirted PCR Plates | 1 | hộp/10 đĩa | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Elevated Skirt 96-Well x 200µL PCR Microplate for ABI | 2 | thùng/ 50 đĩa | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | PCR 0.2ML Tube | 20 | gói/1000 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tip 10 uL | 2 | thùng/ 20 gói | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Axygen 200uL Universal Fit Filter Tips, Clear, Rack Pack | 1 | thùng/ 10 racks | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | 1000uL tip rack | 19 | hộp/100 tip | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Hộp trữ lạnh 100 vị trí | 1 | lốc/ 5 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Freezer Tube 1,5ml,2ml Racks | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Eppendorf 1.5 mL | 2 | hộp/ 500 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tube 1.5 ml | 1 | hộp/ 500 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Rack đựng tube PCR 0.2 mL (96 vị trí) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Găng tay không bột size S | 2 | thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Agarose LE Analytical Grade | 1 | chai/500gram | Theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ethanol absolute analysis | 4 | Chai/2,5 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế , trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 520 triệu đồng. Hoặc : - Có nhiều hơn hoặc ít hơn 02 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất Y tế , trong đó có ít nhất một mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 520 triệu đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng, nhưng ko vượt quá 03 hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, Bác sỹ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hóa chất, Dược, công nghệ sinh học, kỹ thuật y sinh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi