Gói thầu: Gói thầu mua hoá chất các loại cho TTKSBT tỉnh TT Huế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210429898-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu mua hoá chất các loại cho TTKSBT tỉnh TT Huế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210426388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ và Bảo hiểm y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 10:30:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 619,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,196,880 VNĐ ((Sáu triệu một trăm chín mươi sáu nghìn tám trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ hóa chất dành cho máy huyết học 2 Bộ Bộ Hóa chất dành cho máy huyết học Procan FE - 6000: Diluent: 20 lit, Hemolysin: 500ml, Cleasing liquit: 20 lít. Sử dụng cho máy Procan FE - 6000.
2 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Can 20 lít Cellpack: thùng 20l Sử dụng cho máy Sysmex XP100
3 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Chai 500ml Stromatolyser: 0,5l Sử dụng cho máy Sysmex XP100
4 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Lọ 50ml Cellclean: 50ml Sử dụng cho máy Sysmex XP100
5 Bộ chuẩn hóa chất công thức máu 2 Bộ 3 lọ Eightcheck - 3WP (High 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Low 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Normal 1,5ml x 1) Sử dụng cho máy Sysmex XP100
6 Bộ máu chuẩn (Nội kiểm huyết học) 8 3 lọ x 3ml Elite 3 HEM Control Normal x 3ml Elite 3 HEM Control High x 3ml Elite 3 HEM Control x 3ml Hóa chất chuẩn máy huyết học ELITE 3 HEM, 3 loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dụng. Đạt chứng chỉ ISO 13485, ISO 9001, CE, có đầy đủ giấy phép nhập khẩu của BYT, giấy ủy quyền chính hãng
7 Hóa chất xét nghiệm Creatinin tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức R1: 1x100ml R2: 1x100ml
8 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức R: 4x100ml/hộp
9 Hóa chất xét nghiệm Glucose tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức R: 4x100ml/hộp
10 Hóa chất xét nghiệm SGOT tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp R1: 8x40ml; R2: 8x10ml/hộp
11 Hóa chất xét nghiệm SGPT tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp R1: 8x40ml; R2: 8x10ml/hộp
12 Argent nitrate 0,1 mol/l 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0,1N
13 Bộ nhuộm Gram 4 Bộ Gồm: Violet Gientiant Lugol Fuchsin Ba loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dung 500ml/chai x 3
14 Cloramin B 25% 13 Kg Dạng bột màu trắng - Công Thức: C6H5SO4 - Chloramin B 25%
15 Dung dịch Amoniac 25% 1 Lít ISO, Ammonia solution 25%
16 Ferrover Iron Reagent 1 Gói Để xác định sắt bằng phương pháp 1.10 phenanthroline, sử dụng viên nang bột sắt FerroVer® Iron Reagent. Cỡ mẫu 25 mL. Gói 100 kít
17 Nessler Reagent 3 Chai 500ml Thuốc thử dùng để xác định amoniac trong nước
18 Nitrat powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói Dùng xác định Nitrat thang thấp theo phương pháp Cadmium reduction. Sử dụng trong các trường hợp test bằng mắt với các kit đĩa so màu, cốc so màu của Hach. Sử dụng với NitriVer® 3. Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít
19 Nitrit powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói Để xác định hàm lượng nitrit thấp bằng phương pháp phân hủy NitriVer® 3: ... Phạm vi: lên tới 0.300 mg / L NO₂-N, Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít.
20 Oxalic acid solution 0,1N 1 Ống Dung dịch axit oxalic cho 1000 ml, nồng độ (C₂H₂O₄) = 0,05 mol / l (0,1 N)
21 Peptone 1 Hộp Môi trường nuôi cấy vi sinh vật Hộp 500g
22 Potassium permanganate solution 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0.1 N
23 Selenite Broth 1 Hộp Sử dụng để làm giàu Salmonella từ phân, thực phẩm và các vật liệu khác Hộp 500g
24 Spans Reagent 3 Chai Thuốc thử để xác định Flo trong nước. Chai 500ml Chai 500ml
25 SS agar 1 Hộp Hóa chất nuôi cấy và chọn lọc vi sinh vật chủ yếu là Salmonella và Shigella trong mẫu lâm sàng hoặc thực phẩm Hộp 500g
26 Sulfuric acid 1 Chai 1 lít H₂SO₄ 95-97%, ISO.
27 Sunfate 4 powder pillow for 25ml 1 Gói Thuốc thử xác định Sulfat trong nước. Giới hạn 2 - 70 mg/L SO42- Gói 100 Kít
28 TCBS agar 1 Hộp Giá trị pH:8.7 - 8.9 (88 g/l, H₂O, 37 °C);Mật độ 720 kg/m3, Độ hòa tan 88 g/l Hộp 500g
29 Titriplex III solution 0,1N 1 Ống Dung dịch chuẩn xác định độ cứng trong nước
30 Nhóm máu ABO 12 Bộ Bộ định nhóm máu ABO: Anti-A Monoclonal (REF: BGA00010) Anti-B Monoclonal (REF: BGB00010) Anti-AB Monoclonal (REF: BGAB00010) 10 ml/ Lọ x 3
31 Hóa chất rửa phim 10 Bộ Bộ (Hiện + Hãm hình
32 Ascorbic Acid Powder Pillow for 25ml 2 Gói Thuốc thử để xác định Mangan trong nước. Cỡ mẫu: 25 ml. Gói 100 kit.
33 Alkaline Cyanide Reagent Solution for 25ml 4 Chai 500ml Thuốc thử để xác định mangan mức thấp bằng phương pháp PAN. Phạm vi: 0,006 đến 0,700 mg / L Mn. Cỡ mẫu: 25 ml.
34 PAN Indicator Solution 0,1% 4 Chai 500ml Thuốc thử để xác định Mangan trong nước. Cỡ mẫu: 25 ml.
35 Acid acetic 2 Chai 500ml Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
36 Kali Hydroxyd (KOH) 4 Chai 500ml Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
37 Kali Iodua 4 Chai 500ml Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
38 Iod tinh thể 2 Chai 500g Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
39 Erba - Cleaner 7 Lọ 1000 ml Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
40 Erba - Dil 8 Thùng 20 lít Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
41 Erba - Lyse 4 Lọ 1000ml Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
42 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 1 3 Lọ Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 1, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
43 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 2 3 Lọ Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá. Control Serum 2, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
44 Bộ Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy máy sinh hoá 3 Lọ System Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Lọ 1x5ml
45 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp HDL/LDL-Cholesterol control serum, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 3x5ml+3x5ml (2levels)
46 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp HDL-Cholesterol Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 2x3ml (1 level)
47 Bộ Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-LDL 1 Hộp LDL-Cholesterol Calibrator, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 2x1ml (1 level)
48 Hóa chất xét nghiệm Acid uric 3 Hộp Uric Acid, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x42.3ml+4x17.7ml
49 Hóa chất xét nghiệm Creatinin tự động 4 Hộp Creatinine, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51ml+4x51ml
50 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol tự động 2 Hộp Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x45ml
51 Hóa chất xét nghiệm Glucose tự động 6 Hộp Glucose, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x53ml+4x27ml
52 Hóa chất xét nghiệm SGOT tự động 4 Hộp AST, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x25ml+4x25ml
53 Hóa chất xét nghiệm SGPT tự động 4 Hộp ALT, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x50ml+4x25ml
54 Hóa chất xét nghiệm Triglyceride tự động 1 Hộp Triglyceride, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x50ml+4x12.5ml
55 Hóa chất xét nghiệm Ure tự động 4 Hộp Urea/Urea nitrogen, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x53ml+4x53ml
56 Hóa chất xét nghiệm HDL - Choles tự động 1 Hộp HDL-Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51.3ml+4x17.1ml
57 Hóa chất xét nghiệm LDL - Choles tự động 1 Hộp LDL-Cholesterol, sử dụng cho máy Beckman Coulter Hộp 4x51.3ml+4x17.1ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->